Tự học 600 từ vựng Tiếng Anh luyện thi TOEIC theo chủ đề

Danh sách 600 từ vựng Tiếng Anh luyện thi TOEIC. Danh sách các từ này được chia thành nhiều chủ đề khác nhau. Ở mỗi chủ đề, các bạn sẽ được cung cấp danh sách từ vựng có Phiên Âm và Nghĩa Tiếng Việt và có thể nghe đọc từ rất rõ ràng giúp bạn ghi nhớ một cách dễ dàng nhất.
×

Cách học 600 từ vựng TOEIC hiệu quả nhất:

1. Học từ vựng TOEIC qua transcript và các bài đọc:
Transcript và những bài đọc trong những đề thi thử là những nguồn tài nguyên vô cùng quý giá vì chúng chứa một khối lượng lớn các từ vựng bạn cần biết.

2. Học từ vựng qua game hoặc các ứng dụng trên điện thoại:
Đây là một cách học tiếng Anh vô cùng hiệu quả bởi nó ít gây sự nhàm chán cho người học, ngược lại chúng kích thích sự tò mò của người dùng qua những trò chơi thử thách mà qua đó bạn càng chơi lại càng tích lũy thêm được nhiều từ mới.

3. Luôn luôn ghi chép và ôn tập lại:
Khi bạn thấy được những từ mới, những cấu trúc câu mới rất thú vị hãy ngay lập tức ghi chép lại chúng cẩn thận vào một cuốn sổ. Bên cạnh việc ghi chép bạn cũng luôn phải có kế hoạch xem và ôn tập lại những kiến thức đó thường xuyên. Chỉ có vậy thì bạn mới thực sự trở nên tiến bộ trong quá trình học từ mới.

4. Kết hợp việc học từ vựng theo chủ đề:
Học từ theo từng chủ đề một sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ nhanh hơn và dễ học hơn.

Tổng hợp 600 từ vựng TOEIC theo chủ đề

1. Contracts (hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'baid/   (v)
Tuân theo, tuân thủ
/ə'gri:mənt/   (n)
Hợp đồng, giao kèo
3. Agree
/ə'gri:/   (v)
Đồng ý, tán thành
/ə'ʃuərəns/   (n)
Sự chắc chắn
/,kænse'leiʃn/   (n)
Sự hủy bỏ, sự bãi bỏ
/di'tə:min/   (v)
Quyết định, xác định
7. engage
/in'geidʤ/   (v, n)
(v) Tham gia,cam kết, (n) sự hứa hẹn
/is'tæbliʃ/   (v)
Thiết lập; xác minh
/'ɔbligeit/   (v)
Bắt buộc, ép buộc
10. party
/'pɑ:ti/   (n)
Buổi liên hoan, buổi tiệc
/provision/   (n)
Sự dự trữ; điều khoản
12. resolve
/ri'zɔlv/   (v, n)
(v) giải quyết, (n) sự kiên quyết
/spi'sifik/   (adj)
Riêng biệt,đặc trưng

2. Marketing (thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'trækt/   (v)
Hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
/kəm'peə/   (v)
So sánh, đối chiếu
/,kɔmpi'tiʃn/   (v)
‹sự/cuộc› cạnh tranh, thi đấu
/kən'sju:m/   (v)
Tiêu thụ, tiêu dùng
/kən'vins/   (v)
Thuyết phục
/ˈkʌrəntli/   (adv)
Hiện thời, hiện nay, lúc này
7. fad
/fæd/   (n)
Sự thích thú tạm thời; dở hơi, gàn dở
/,inspə'reiʃn/   (n)
‹sự/người/vật› truyền cảm hứng, gây cảm hứng
9. market
/'mɑ:kit/   (v)
Thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm...
/pə'sweiʤn/   (n)
‹sự› thuyết phục, làm cho tin (chú ý: persuade > convince)
/prəˈdʌktɪv/   (adj)
Sản xuất, sinh sản; sinh lợi nhiều, có hiệu quả
/,sætis'fækʃn/   (n)
Sự làm thỏa mãn, sự hài lòng

3. Warranties (Bảo hành, sự bảo đảm)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/,kæriktə'ristik/   (adj, n)
(adj) đặc thù, (n) đặc trưng, đặc điểm, đặc thù, cá biệt
/'kɔnsikwəns/   (n)
Kết quả, hậu quả, hệ quả; tầm quan trọng, tính trọng đại
/kən'sidə/   (v)
Cân nhắc, suy xét, suy nghĩ (một cách cẩn thận)
4. cover
/'kʌvə/   (v)
Che, phủ, trùm, bọc; bao gồm
/,ekspaiə'reiʃn/   (n)
Sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc
/ˈfriːkwəntli/   (adv)
Thường xuyên, một cách thường xuyên
7. imply
/im'plai/   (v)
Ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
/promise/   (v, n)
(v) hứa, (n) hứa hẹn, cam đoan, bảo đảm
/protect/   (v)
Bảo vệ, bảo hộ, che chở
/,repju:'teiʃn/   (n)
Danh tiếng, thanh danh, tiếng (tốt của nhân vật)
11. require
/ri'kwaiə/   (v)
Đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
12. variety
/və'raiəti/   (n)
Đa dạng, nhiều thứ/loại/vẻ khác nhau

4. Business planning (Tổ chức kế hoạch công sở)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'dres/   (n,v)
(n) địa chỉ, diễn văn, sự khôn khéo, (v) trình bày
2. avoid
/ə'vɔid/   (v)
Tránh, tránh khỏi; hủy bỏ, bác bỏ
/'demənstreit/   (v)
Bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích
/di'veləp/   (v)
Phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng
/i'væljueit/   (v)
Đánh giá, định giá; ước lượng
6. gather
/'gæðə/   (v)
Tập hợp, tụ thập, thu thập; kết luận, suy ra
7. offer
/'ɔfə/   (n,v)
(n) đề xuất, đề nghị, (v) đề nghị
/'praimərili/   (adv)
Trước hết, đầu tiên; chính, chủ yếu, quan trọng nhất
9. risk
/rɪsk/   (n)
Sự nguy hiểm, sự rủi ro
/ˈstrætədʒi/   (n)
Chiến lược, sự vạch kế hoạch hành động
11. strong
/strɔɳ/   (adj)
Khỏe, mạnh, tốt, bền, kiên cố; đanh thép, kiên quyết; sôi nổi, nhiệt tình...
/,sʌbsti'tju:ʃn/   (n)
Sự đổi, sự thay thế

5. Conferences (Hội nghị, cuộc gặp mặt)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'kɔmədeit/   (v)
Điều tiết, điều chỉnh, thu xếp, làm cho phù hợp
/ə'reindʤmənt/   (n)
‹sự› thu xếp, dàn xếp, sắp xếp, sắp đặt
/ə,sousi'eiʃn/   (n)
Hội, hội liên hiệp, đoàn thể; ‹sự› kết hợp, liên kết, liên hợp
4. attend
/ə'tend/   (v)
Tham dự, có mặt; chăm sóc, phục vụ; đi theo, đi kèm, hộ tống
N/A   (v)
Liên lạc với, tiếp xúc với, giữ quan hệ với, có dính líu đến
6. hold
/hould/   (v)
Cầm, nắm, giữ; chứa, đựng; tổ chức, tiến hành
/lou'keiʃn/   (n)
Vị trí, khu đất, hiện trường
/əʊvəˈkraʊdɪd/   (adj)
Chật ních, đông nghịt
/'redʤistə/   (n, v)
(n) danh sách, sổ, sổ sách; (v) đăng ký
10. select
/si'lekt/   (v)
Chọn lựa, tuyển chọn
11. session
/'seʃn/   (n)
Phiên, kỳ, buổi (họp, học)
N/A   (v)
Tham dự, tham gia

6. Computers (Máy tính)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. access
/ˈækses/   (n, v)
(n) lối vào, đường vào, sự/quyền truy cập; (v) truy cập
/ˈæləkeɪt/   (v)
Cấp cho, phân phối, phân phát, chia phần; chỉ định, định rõ vị trí
/kəm'pætəbl/   (adj)
Tương thích, tương hợp, hợp nhau, có thể dùng được với nhau
4. delete
/di'li:t/   (v)
Xóa đi, bỏ đi, gạch đi (to remove, to erase)
/dis'plei/   (v, n)
(v) hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày, (n) sự trưng bày
/'dju:plikit/   (v)
Sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi, nhân đôi
/'feiljə/   (n)
Hỏng, thiếu, yếu, trượt, thất bại, bất thành
/ˈfɪɡə/ /aʊt/   (v)
Tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
9. ignore
/ig'nɔ:/   (v)
Bỏ qua, phớt lờ, không để ý tới
10. search
/sə:tʃ/   (n, v)
(n) tìm kiếm, tìm hiểu; điều tra, thăm dò; (v) tìm
/ʃʌt/ /daʊn/   (v)
Đóng lại, ngừng lại; tắt máy, ngừng hoạt động, chấm dứt
12. warning
/'wɔ:niɳ/   (n)
‹sự/lời› cảnh báo, báo trước (có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối)

7. Office Technology (Vấn đề kĩ thuật trong công ty)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/əˈfɔːd/   (adj)
Có đủ khả năng, có đủ điều kiện (sức lực/thời gian/tiền bạc)
N/A   (adv)
Khi cần, lúc cần, cần thiết
N/A
(v) : chịu trách nhiệm về; đang điều khiển, đang chỉ huy
/kə'pæsiti/   (n)
Sức chứa, dung tích, khả năng chứa đựng; khả năng, năng lực
/ˈdjʊərəbl/   (adj)
Bền, lâu, lâu bền
/i'niʃiətiv/   (n)
Bắt đầu, khởi đầu, khởi xướng
/ˈfɪzɪkli /   (adv)
Về thân thể/cơ thể/thể chất; theo quy luật tự nhiên, một cách vật lý
/provider/   (n)
Người cung cấp, nhà cung cấp (supplier)
9. recur
/ri'kə:/   (v)
Lặp lại, diễn lại, tái diễn, tái phát; lặp đi lặp lại
/ri'dʌkʃn/   (n)
‹sự› giảm, hạ, thu nhỏ, hạ thấp (lessening, decrease)
N/A   (v)
Nắm bắt tình hình (đang xảy ra) , hiểu biết thông tin mới nhất
12. stock
/stɒk/   (v, n)
Kho/hàng dự trữ; vốn, cổ phần

8. Office Procedures (Các quy trình trong công sở)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə,pri:ʃi'eiʃn/   (n)
‹sự› đánh giá, sự cảm kích
N/A   (v)
Làm bằng (cái gì) , gồm có (cái gì)
N/A   (v)
Thuê, mướn, tuyển dụng, dẫn tới, mang tới
/ˈkæʒuəli/   (adv)
Bình thường, không trịnh trọng, thân mật (informally)
5. code
/koud/   (n)
Quy định, quy tắc, luật lệ, đạo lý
6. expose
/iks'pouz/   (v)
Phơi bày, bộc lộ, phô ra, trưng bày
/glimps/   (n)
Nhìn lướt qua, thoáng qua
8. out of
N/A   (adj)
Hết, mất, không còn
/aut'deitid/   (adj)
Hết hạn; lỗi thời, lạc hậu, cổ, hiện nay không còn dùng (obsolete)
/'præktis/   (n, v)
(n) sự thực hành, (v) thực hành, rèn luyện, tập luyện; thói quen, thủ tục
/,ri:in'fɔ:s/   (v)
Tăng cường, củng cố, gia cố
/'və:bəli/   (adv)
Bằng miệng, bằng lời nói

9. Electronics (điện tử)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. disk
/disk/   (n)
Đĩa (vi tính, thể thao, đĩa hát...)
/fə'siliteit/   (v)
Làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện
/'netwə:k/   (v, n)
(v) kết nối, liên kết; (n) mạng lưới, hệ thống
/,pɔpju'læriti/   (n)
‹tính/sự› đại chúng, phổ biến, nổi tiếng, được yêu mến
/ˈprəʊses/   (v, n)
(v) xử lý, (n) quá trình
/ri'pleis/   (v)
Thay thế; đặt vào lại chỗ cũ
/,revə'lu:ʃn/   (n)
Vòng, tua, sự xoay vòng; cuộc cách mạng
8. sharp
/ʃɑ:p/   (adj: sắc, bén, rõ rệt,)
Sắc nét; thông minh, láu lỉnh; thình lình, đột ngột
9. skill
/skil/   (n)
Kỹ năng, kỹ xảo; sự khéo léo, sự tinh xảo
/ˈsɒftweə(r)/   (n)
Phần mềm, chương trình máy tính
11. store
/stɔ:/   (v)
Lưu trữ
/ˈteknɪkli/   (adv)
Về mặt kỹ thuật

10. Correspondence (Thư tín thương mại)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'sembl/   (v)
Thu thập, lắp ráp, tập hợp
/bi'fɔ:hænd/   (adv)
Sẵn, có sẵn, trước, sớm
/ˌkɑːmplɪˈkeɪʃn/   (n)
Sự phức tạp, sự rắc rối
/'kuriə/   (n)
Người đưa tin, người đưa thư, người chuyển phát
/iks'pres/   (adj)
Nhanh, hỏa tốc, tốc hành.
6. fold
/fould/   (v)
Nếp gấp, gấp lại
7. layout
/ˈleɪaʊt/   (n)
Sự bổ trí trang giấy
/'menʃn/   (n, v)
(n) sự đề cập, (v) nói đến, đề cập đếm, đề xuất
/pi'tiʃn/   (n, v)
(n) ‹sự/đơn› cầu xin, đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu, (v) cầu xin, kiến nghị
10. proof
/proof/   (n)
Bằng chứng, chứng cớ
/'redʤistə/   (v)
Đăng ký, sổ sách, công- tơ
12. revise
/ri'vaiz/   (v)
Xem lại, duyệt lại

11. Job Advertising and Recruiting (Quảng cáo việc làm và tuyển dụng)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'bʌndənt/   (adj)
Nhiều, phong phú, thừa
/ə'kɔmpliʃmənt/   (n)
Thành tựu, thành tích; sự hoàn thành, sự làm xong
N/A   (v)
Gom lại; nhóm lại, họp lại
/'kændidit/   (n)
Ứng cử viên, thí sinh, người dự thi, người dự tuyển
N/A   (v)
Đưa ra, phát hiện, khám phá, ý định
/kə'menʃərit/   (adj:)
(+with) xứng với, tương xứng với
7. match
/mætʃ/   (n)
‹cái› xứng nhau, hợp nhau; địch thủ, đối thủ, người ngang tài sức;
/profile/   (n)
Tiểu sử sơ lược, bản tóm lược các đặc tính
/,kwɔlifi'keiʃn/   (n)
Tư cách, khả năng, năng lực, trình độ (để làm cái gì) ;
10. recruit
/ri'kru:t/   (v, n)
(v) tuyển dụng, (n) lính mới, nhân viên mới, thành viên mới
11. submit
/səb'mit/   (v)
Trình, đệ trình; biện hộ
/tʌɪm/ /kənˈsjuːmɪŋ/   (adj)
Tốn nhiều thời gian, dài dòng

12. Applying and Interviewing. (Ứng tuyển và phỏng vấn)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'biliti/   (n)
Năng lực, khả năng, tài năng
2. apply
/ə'plai/   (v)
Nộp, ứng tuyển, áp dụng, ứng dụng,; thỉnh cầu, xin, xin việc, tim việc
/'bækgraund/   (n)
Kiến thức, kinh nghiệm, quá trình đào tạo, quá trình học tập
N/A   (v)
Sẵn sàng cho
N/A   (v)
Yêu cầu, mời tới
/'kɔnfidəns/   (n)
Sự tin cậy, tin tưởng
/'kɔnstəntli/   (adj)
Luôn luôn, liên tục, liên miên
8. expert
/'ekspə:t/   (n)
Chuyên gia, chuyên viên
N/A   (v, n)
(v) theo sau, bám miết, (n) tiếp theo, kế tiếp
/'hezitənt/   (adj)
Do dự, lưỡng lự, ngập ngừng
11. present
/'preznt - pri'zent/   (v)
Đưa ra, bày tỏ, giới thiệu
12. weakly
/'wi:kli/   (adv)
Một cách yếu ớt, yếu, ốm yếu

13. Hiring and Training. (Tuyển dụng và đào tạo)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/'kɔndəkt/   (n, v)
(n) tư cách, cách cư xử; (v) tiến hành, cư xử
/'dʤenəreit/   (v)
Sinh ra, đẻ ra; làm ra, tạo ra, phát ra
3. hire
/'haiə/   (n, v)
‹sự› thuê, mướn; tiền trả công
N/A   (v)
Theo kịp, bắt kịp, đạt cho bằng được
N/A   (v)
Tôn kính, kính trọng, khâm phục
6. mentor
/'mentɔ:/   (n)
Người cố vấn (dày dạn kinh nghiệm)
N/A   (n)
Theo dõi, đi tìm
8. reject
/'ri:dʤekt/   (n, v )
(v) vật bị loại, (n) đồ thừa, đồ bỏ, phế phẩm
9. set up
/'setʌp/   (adj, v)
Thiết lập, tạo dựng
10. success
/sək'ses/   (n)
‹sự/người› thành công, thành đạt, thắng lợi
/'treiniɳ/   (n)
‹sự› rèn luyện, tập luyện, huấn luyện, dạy dỗ, đào tạo
12. update
/'ʌpdeit/   (v, n)
(v) cập nhật, (n) sự cập nhật, thông tin mới nhất, hành động cập nhật;

14. Salaries and benefits. (Lương bổng và lợi ích)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. basis
/'beisis/   (n)
Nền tảng
/'benifit/   (v,n)
(n) chế độ đãi ngộ, (v) được lợi
/'kɔmpenseit/   (v)
Bồi thường
/ˈdelɪkət/   (adv)
Thận trọng, lịch thiệp
/i'liminəbl/   (adj)
Thích hợp
/ˈfleksəbl/   (adv)
Linh hoạt
/ni'gouʃieit/   (v)
Thương lượng
8. raise
/reiz/   (n, v)
(n) sự tăng lên, (v) nâng lên
9. retire
/ri'taiə/   (v)
Nghỉ hưu
10. vested
/'vestid/   (adj)
Được bảo đảm
11. wage
/weidʤ/   (n)
Tiền công
N/A   (v)
Am hiểu, nhận biết

15. Promotions, Pensions and Awards. (Thăng tiến, lương hự và thưởng)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'tʃi:vmənt/   (n)
Thành tích
/kən'tribju:t/   (v)
Đóng góp
/,dedi'keiʃn/   (v)
Sự cống hiến
N/A   (v)
Mong đợi
N/A   (v)
Trông cậy vào...
6. loyal
/'lɔiəl/   (adv)
Trung thành
7. merit
/'merit/   (n)
Công lao
/ˈɒbviəsli/   (adv)
Hiển nhiên
/productive/   (adj)
Có năng suất
10. promote
/promote/   (v)
Thăng tiến
/,rekəg'niʃn/   (n)
Sự thừa nhận
12. value
/'vælju:/   (v)
Định giá

16. Shopping (Mua sắm)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/bɑːɡən/   (v, n)
(v) mặc cả, (n) món hời
2. bear
/beə/   (v)
Chịu đựng
/bi'heivjə/   (n)
Hành vi
N/A   (n)
Sự thanh toán
/'kʌmfət/   (v,n)
(n) sự thoải mái, (v) thoải mái
6. expand
/iks'pænd/   (v)
Mở rộng, phát triển
/iks'plɔ:/   (v)
Khảo sát
8. item
/'aitem/   (n)
Khoản, món, mục, mặt hằng
/'mændətəri/   (adj)
Bắt buộc
/'mə:tʃəndaiz/   (n)
Hàng hoá
/ˈstrɪktli/   (adv)
Nghiêm khắc
12. trend
/trend/   (n)
Xu hướng

17. Ordering Supplies ( Đặt hàng)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/dai'və:sifai/   (v)
Thay đổi
/'entəpraiz/   (n)
Công trình, dự án lớn
/ɪˈsenʃəli/   (adv)
Cần thiết
/'evridei/   (adv)
Thường ngày
/fʌŋkʃn/   (v,n)
(v) thực hiện chức năng, (n) chức năng, nhiệm vụ
/men'tein/   (v)
Bảo quản
7. obtain
/əb'tein/   (v)
Đạt được
/'pri:'rekwizit/   (n)
Điều kiện tiên quyết
/'kwɔliti/   (n)
Chất lượng
10. smooth
/smu:ð/   (adj)
Nhẵn, trơn
11. source
/sɔ:s/   (n)
Nguồn gốc
/'steiʃnəri/   (n)
Đồ dùng văn phòng

18. Shipping (Vận chuyển hàng)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˈækjərət/   (adv)
Một cách chính xác
/'kæriə/   (n)
Người/vật/hãng/công ty› vận chuyển
/ful'fil/   (v)
Thực hiện
/ˈkat(ə)lɒg/   (v, n)
Bản liệt kê, quyển danh mục
/'intigrəl/   (adj)
Tính toàn bộ
/in'ventri/   (n)
Sự kiểm kê
/'minimaiz/   (v)
Giảm thiểu
N/A   (adj)
Có sẵn
/ri'membə/   (v)
Ghi nhớ
10. ship
/ʃip/   (v)
Vận chuyển
/səˈfɪʃnt/   (adv)
Có đủ
12. supply
/sə'plai/   (v,n)
(n) ‹sự/đồ/nguồn/_› cung cấp, (v) cung cấp

19. Invoices (In hoá đơn)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. charge
/tʃɑ:dʤ/   (v, n)
(v) tính phí, (n) thù lao
/kəmˈpaɪl/   (v)
Soạn, soạn thảo
/'kʌstəmə/   (n)
Khác hàng
/'diskaunt/   (v)
Khuyến mãi
/i'fiʃənt/   (adj)
Có hiệu quả
/'estimeit/   (v, n)
(v) ước lượng, (n) ‹sự› ước lượng, ước tính
7. impose
/im'pouz/   (v)
Bắt gắn vác
/mis'teik/   (v)
Lỗi, sai
9. order
/'ɔ:də/   (v, n)
(n) đơn đặt hàng, (v) đặt hàng
/ˈprɒmptli/   (adv)
Nhanh chóng
11. rectify
/'rektifai/   (v)
Sửa cho đúng
12. terms
/tɜːmz/   (n)
Điều kiện, điều khoản

20. Inventory (Hàng hóa)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'dʤʌstmənt/   (n)
Điều chỉnh
/ˌɔːtəˈmætɪkli/   (adv)
‹một cách› tự động
3. rucial
/'kru:ʃjəl/   (adj)
Cốt yếu, chủ yếu
/dis'krepənsi/   (n)
‹sự› khác nhau, trái ngược nhau
/dis'tə:b/   (v)
Quấy rầy
/,laiə'biliti/   (n)
Trách nhiệm
/rɪˈflekʃn/   (n)
‹sự› phản chiếu, phản xạ
8. run
/rʌn/   (v)
Chạy, vận hành
9. scan
/skæn/   (v)
Xem lướt, xem qua
/səb'trækt/   (v)
Trừ đi, khấu trừ
11. tedious
/'ti:djəs/   (adj)
Chán ngắt
12. verify
/'verifai/   (v)
Kiểm tra lại

21. Banking (Ngân hàng)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. accept
/ək'sept/   (v)
Nhận, chấp nhận
/'bæləns/   (n, v)
(n) sự cân bằng, (v) quyết toán
3. borrow
/'bɔrou/   (v)
Vay, mượn
/ˈkɔːʃəsli/   (adv)
Thận trọng, cẩn thận
5. deduct
/di'dʌkt/   (v)
Lấy đi, trừ đi, khấu trừ
/'dividend/   (n)
Tiền lãi cổ phần
N/A   (n)
Phần tiền trả trước ban đầu
/ˈmɔːɡɪdʒ/   (n, v)
(n) sự cầm cố, sự thế chấp, (v) cấm cố, thế chấp
/ris'triktid/   (adj)
Bị hạn chế, bị giới hạn
/ris'triktid/   (adj)
Bị hạn chế, bị giới hạn
N/A   (v)
Rút (tiền)
/træn'zækʃn/   (n)
Sự giao dịch

22. Accounting (Kế toán)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'kauntiɳ/   (n)
Công việc kế toán
/ə'kju:mjuleit/   (v)
Tích lũy
3. asset
/'æset/   (n)
Tài sản, của cải
4. audit
/'ɔ:dit/   (n, v)
(n) sự kiểm toán, (v) kiểm toán
5. budget
/ˈbʌdʒɪt/   (n, v)
(n) ngân sách, ngân quỹ, (v) lên ngân sách
/'bildʌp/   (v)
Tăng cường, gom lại, tích lại
7. client
/'klaiənt/   (n)
Khách, khách hàng
8. debt
/det/   (n)
Nợ, món nợ
/aut'stændiɳ/   (adj)
Còn tồn tại
/ˌprɒfɪtəˈbɪləti/   (adv)
Có lợi, sinh lợi, sinh lãi
/'rekənsail/   (v)
Hòa giải, giảng hòa
/ˈtɜːnəʊvə(r)/   (n)
Doanh số, doanh thu

23. Investments (Sự đầu tư)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/əˈɡresɪv/   (adv)
Hùng hổ, tháo vát
/'ætitju:d/   (n)
Quan điểm, thái độ
3. commit
/kə'mit/   (v)
Gửi, giao, giao phó
/kən'sə:vətiv/   (adj)
Bảo thủ
5. fund
/fʌnd/   (n, v)
(n) nguồn tiền, quỹ dự trữ; (v) tài trợ
6. invest
/in'vest/   (v)
Đầu tư
/'lɔɳtə:m/   (adj)
Dài hạn, dài ngày, lâu dài
/pɔ:t'fouljou/   (n)
Danh mục đầu tư
/'pulaut/   (v, n)
(v) rút khỏi, (n) sự rút lui
/rɪˈsɔːs/   (n)
Tài nguyên, tài sản
11. return
/ri'tə:n/   (n)
Tiền lãi, tiền lời
12. wisely
/waɪz/   (adj)
Khôn ngoan, từng trải

24. Taxes (Thuế)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/,kælkju'leiʃn/   (n)
‹sự› dự tính
/ˈdedlaɪn/   (n)
Thời hạn chót
3. file
/fail/   (v)
Sắp xếp, sắp đặt
N/A   (v)
Hoàn tất, hoàn thành
N/A   (v)
Từ bỏ; tạm dừng
6. joint
/dʒɔint/   (adj)
Chung, cùng
7. owe
/ou/   (v)
Nợ, mắc nợ; mang ơn
/'penlti/   (n)
Khoản tiền phạt
/,prepə'reiʃn/   (n)
‹sự› chuẩn bị, sửa soạn
10. refund
/ri:'fʌnd/   (n, v)
(n) sự trả lại tiền, (v) trả lại, hoàn lại tiền
11. spouse
/spauz/   (n)
Chồng, vợ
/wi 'hould/   (v)
Cố nín, kìm lại

25. Property and department (Bản báo cáo tài chính)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. desire
/di'zaiə/   (v)
Thèm muốn
2. detail
/'di:teil/   (v)
Chi tiết, tỉ mỉ
/fɔ:'kɑ:st/   (n, v)
(n) sự dự báo trước, (v) dự báo
4. level
/'levl/   (n)
Mức, cấp, cấp bậc, trình độ
/'ouvərɔ:l/   (adj)
Toàn bộ
/pə'spektiv/   (n)
Luật xa gần, luật phối cảnh
/project/   (v)
Kế hoạch
/riə'listik/   (adj)
Hiện thực, thực tế
9. target
/'tɑ:git/   (v, n)
(v) đặt mục tiêu nhắm vào, (n) mục tiêu
/træns'leiʃn/   (n)
Bản dịch, bài dịch
/ˈtɪpɪkli/   (adv)
Tiêu biểu, điển hình
12. yield
/jiːld/   (n, v)
(n) sản lượng, (v) mang lại

26. Board Meetings and committees (Hội đồng Bạn quản trị và Ủy ban)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
N/A   (v)
Tuân thủ
2. agenda
/əˈdʒendə/   (n)
Nhật ký công tác, chương trình nghị sự
N/A   (v)
Đưa ra
/kən'klu:d/   (v)
Chấm dứt, kết thúc
N/A   (n, v)
(v) tiến hành, (n) sự tiến bộ, sự được phép
6. goal
/goul/   (n)
Mục đích, mục tiêu
/'leɳθi/   (adj)
Lâu, dài, dài dòng
8. matter
/'mætə/   (n)
Nội dung, sự kiện
/ˌpɪəriˈɒdɪkli/   (adv)
Định kỳ, thường kỳ
/priority/   (n)
‹quyền/sự› ưu tiên
/progress/   (n, v)
(n) ‹sự› tiến bộ, phát triển, (v) tiến tới, tiến triển
12. waste
/weist/   (v, n)
(v) lãng phí, (n) sự lãng phí

27. Quality control (Ban quản lý chất lượng)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. brand
/brænd/   (n)
Nhãn hiệu
/kən'fɔ:m/   (v)
Làm cho phù hợp
3. defect
/di'fekt/   (n)
Khuyết điểm
/in'hɑ:ns/   (v)
Nâng cao,, tăng cường
/'gɑ:mənt/   (n)
Quần áo
/in'spekt/   (v)
Kiểm tra
/pə'septiv/   (adj)
Nhận thức được
8. repel
/ri'pel/   (v)
Chống lại
N/A   (v)
Rút lui, rút lại
N/A   (v)
Vứt bỏ, bỏ đi, đuổi đi
/ˌjuːnɪˈfɔːmət/   (adv)
Đồng đều thống nhất
12. wrinkle
/'riɳkl/   (n)
‹/nếp› nhăn, nhàu

28. Product Development (Phát triển sản phẩm)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/'æɳkʃəs/   (adj)
Lo âu, băn khoăn
/,æsə'tein/   (v)
Biết chắc, xác định rõ ràng
3. assume
/ə'sju:m/   (v)
Giả sử, cho rằng
4. decade
/'dekeid/   (n)
Thập niên
/ig'zæmin/   (v)
Khám xét, xem xét
/iks'periment/   (v, n)
(v) làm thí nghiệm, (n) cuộc thí nghiệm
/'lɔdʤikəl/   (adj)
Hợp lý, hợp với lôgic
/ri'sə:tʃ/   (n)
Sự nghiên cứu
/ris,pɔnsə'biliti/   (n)
Trách nhiệm, bổn phận
10. solve
/sɔlv/   (v)
Giải, giải quyết, làm sáng tỏ
/'sju:pəvaizə/   (n)
Người giám sát
/ˌsɪstəˈmætɪkli/   (adv)
Có hệ thống, có phương pháp

29. Renting and Leasing (Thuê và cho thuê)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/,æpri'hensiv/   (adj)
Sợ hãi
/'sə:kəmstəns/   (n)
Trường hợp, hoàn cảnh
/kən'diʃn/   (n)
Điều kiện; hoàn cảnh
4. due to
N/A   (perp)
Bởi, vì, do
/fluctuate/   (v)
Dao động
N/A   (v)
Thôi, mất, bỏ, từ bỏ, rời bỏ, tránh né
/'indikeitə/   (n)
‹người/vật/chất› chỉ thị
8. lease
/li:s/   (n, v)
(n) hợp đồng cho thuê, (v) cho thuê
N/A   (v)
Nhốt, giam; ràng buộc chặt
10. option
/ˈɑpʃn/   (n)
Sự/quyền lựa chọn; được chọn
N/A   (adj)
Lệ thuộc vào
12. occupy
/'ɔkjupai/   (v)
Sở hữu, chiếm hữu

30. Selecting a Restaurant (Chọn lựa nhà hàng)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. appeal
/ə'pi:l/   (n)
‹lời› kêu gọi, cầu khẩn
2. arrive
/ə'raiv/   (v)
Đến, đi đến, tới nơi
/'kɔmprəmaiz/   (n, v)
(n) sự thỏa hiệp, (v) thỏa hiệp
/ˈdeərɪŋ/   (adj)
Táo bạo, cả gan
/fə'miljə/   (adj)
Quen thuộc, thân thuộc
6. guide
/ɡaɪd/   (n)
Người hướng dẫn
/mə'dʤɔriti/   (n)
Đa số, phần lớn
8. mix
/miks/   (v, n)
(v) trộn lẫn, pha lẫn, (n) sự kết hợp, hỗn hợp
9. rely
/ri'lai/   (v)
Dựa vào, tin cậy vào
10. secure
/si'kjuə/   (v)
An toàn
/səb'dʤektiv/   (adj)
Chủ quan
/sə'dʤestʃn/   (n)
Đề nghị, ý kiến

31. Eating out (Ăn bên ngoài)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. basis
/'beisis/   (adj)
Cơ bản, cơ sở
/kəm'pli:t/   (v)
‹làm/làm cho› hoàn toàn, đầy đủ
3. excite
/ik'sait/   (v)
Kích thích, kích động
4. flavor
/'fleivə/   (n)
Mùi vị, hương vị,
5. forget
/fə'get/   (v)
Quên
/in'gri:djənt/   (n)
Thành phần
7. judge
/'dʤʌdʤ/   (v)
Xét xử, phân xử
8. Mix-up
/'miks'ʌp/   (n)
‹sự› lộn xộn, hỗn độn
9. patron
/'peitrən/   (n)
Người bảo trợ
10. predict
/pri'dikt/   (v)
Nói trước

32. Ordering Lunch (Đặt ăn trưa)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. burden
/'bə:dn/   (n)
Gánh nặng
/'kɔmənli/   (adv)
Thường thường
/di'livəri/   (n)
‹sự› giao hàng, phân phát
/'eligəns/   (n)
‹tính/sự› thanh lịch, tao nhã
N/A   (v)
Bắt đầu vào việc
/im'pres/   (v)
Gây ấn tượng
/,indi'vidjuəl/   (adj)
Cá nhân
8. list
/list/   (n)
Danh sách
/'mʌltipl/   (adj)
Nhiều mối, nhiều phần
10. narrow
/'nærou/   (v)
Chật, hẹp
11. pick up
/'pikʌp/   (v)
Đón (ai đó)
12. settle
/'setl/   (v)
Ngồi, đậu, bố trí

33. Cooking as a career (Nghề nấu ăn)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
N/A   (n)
Làm cho quen, tập cho quen
/ə'prentis/   (n)
Người học việc
/'kʌlinəri/   (adj)
(thuộc) nấu nướng
4. demand
/dɪˈmɑːnd/   (v, n)
Đòi hỏi, yêu cầu
5. draw
/drɔ:/   (v)
Vẽ, vạch, thảo ra
/in'kɔ:pərit/   (v)
Kết hợp chặt chẽ
7. nflux
/'inflʌks/   (n)
Sự chảy vào, sự tràn vào
8. method
/'meθəd/   (n)
Phương pháp, cách thức
9. outlet
/'autlet/   (n)
Chỗ thoát ra, lối ra, lối thoát
/profession/   (n)
Nghề, nghề nghiệp
/ri'liɳkwiʃ/   (v)
Bỏ, từ bỏ; buông, thả
12. theme
/θi:m/   (n)
Chủ đề, đề tài

34. Events (Sự kiện)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. assist
/ə'sist/   (v)
Giúp, giúp đỡ, trợ giúp
/koʊˈɔrdnˌeɪt/   (v)
Phối hợp, kết hợp
/di'menʃn/   (n)
Kích thước, chiều, cỡ, khổ
4. exact
/ig'zækt/   (adj)
Chính xác, đúng, đúng đắn
/'dʤenərəl/   (adj)
Chung, tổng quát
/ai'diəli/   (adj)
Lý tưởng, đúng như lý tưởng
N/A   (n)
Khoảng thời gian ở giữa bắt đầu và kết thúc của một quá trình
8. plan
/plæn/   (v)
‹vẽ/lập/đặt› kế hoạch
/proximity/   (n)
Gần; sự gần gũi
/'regjuleit/   (v)
Điều chỉnh
11. site
/sait/   (n)
Nơi, chỗ, vị trí, địa điểm
12. stage
/steidʤ/   (n)
Trình diễn, dàn cảnh

35. General Travel (Du lịch tổng quan)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. agent
/'eidʤənt/   (n)
Đại lý
/ə'naunsmənt/   (n)
‹sự/lời› thông báo
/'bəvəridʤ/   (n)
Đồ uống (trừ nước lọc)
/'blæɳkit/   (n, v)
(n) mềm, chăn, lớp phủ, (v) phủ lên, che phủ
5. board
/bɔ:d/   (v)
Lên tàu / máy bay / xe lửa
6. claim
/kleim/   (v)
Nhận lại, lấy lại
7. delay
/di'lei/   (v)
Chậm trễ, trì hoãn, hoãn lại
8. depart
/di'pɑ:t/   (v)
Rời khỏi, khởi hành
/em'bɑ:'keiʃn/   (n)
‹sự/quá trình› lên tàu, cho lên tàu
/ai'tinərəri/   (n)
Lịch trình
/prohibit/   (v)
Ngăn cấm, ngăn chặn
12. valid
/'vælid/   (adj)
Có giá trị, có hiệu lực

36. Airlines (Hàng không)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
N/A   (v)
Giải quyết, đối phó
/,desti'neiʃn/   (n)
Nơi đến, nơi tới
/dis'tiɳgwiʃ/   (v)
Phân biệt, nhận ra
/i:'kɔnəmaiz/   (v)
Tiết kiệm
/i'kwivələnt/   (adj)
Tương đương
/iks'kə:ʃn/   (n)
Chuyến thăm quan
/iks'pens/   (v)
Phí tốn, chi phí
8. extend
/iks'tend/   (v)
Kéo dài ( thời hạn....) ; gia hạn, mở rộng
/prospective/   (adj)
(thuộc) tương lai, triển vọng
/,sitju'eiʃn/   (n)
Vị trí, địa thế
/səb'stænʃəli/   (adv)
Về thực chất
12. system
/'sistim/   (n)
Hệ thống, hệ thống phân loại

37. Trains (Tàu điện)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/,kɔmpri'hensiv/   (adj)
Bao hàm
2. deluxe
/dɪˈlʌks/   (adj)
Xa xỉ, xa hoa
/di'rektəri/   (n)
Danh bạ
/djuə'reiʃn/   (n)
Khoảng thời gian (tồn tại một sự việc)
/ɪnˈtaɪtl/   (v)
Cho phép làm cái gì
6. fare
/feə/   (n)
Cước phí
7. offset
/'ɔ:fset/   (v)
Bù lại, bù đắp
/'ɔpəreit/   (v)
Hoạt động
/'pʌɳktjuəli/   (adv)
Đúng giờ, không chậm trễ
/'relətivli/   (adv)
Tương đối
/ri'meində/   (n)
Phần còn lại
12. remote
/ri'mout/   (adj)
Xa, xa xôi, xa xăm

38. Hotels (Khách sạn)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/əd'vɑ:nst/   (adj)
Tiên tiến, tiến bộ
2. chain
/tʃein/   (n)
Chuỗi (khách sạn) ; nhà hàng....)
N/A   (v)
Làm thủ tục đăng ký (để vào khách sạn, vào hội nghị, lên máy bay…)
/kən'fə:m/   (v)
Xác nhận, chứng thực
5. expect
/iks'pekt/   (v)
Mong chờ, mong đợi
/'haus,ki:pə/   (n)
Quản gia; người coi nhà, người giữ nhà
7. notify
/'noutifai/   (v)
Báo, thông báo, khai báo
/pri'klu:d/   (v)
Loại trừ, trừ bỏ, ngăn ngừa; đẩy ra
9. quote
/kwout/   (v)
(n) sự trích dẫn, lời trích dẫn
10. rate
/reit/   (n)
Mức, giá
/,rezə'veiʃn/   (n)
Sự dành trước
12. service
/'sə:vis/   (n)
Dịch vụ, sự phục vụ

39. Car Rentals (Thuê xe hơi)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. busy
/'bizi/   (adj)
Bận, bận rộn
/,kouin'said/   (v)
Trùng khớp, trùng hợp
/kən'fju:ʤn/   (n)
‹sự› lộn xộn, hỗn loạn
/kɔntækt/   (v)
‹sự/chỗ› chạm, tiếp xúc
/,disə'pɔint/   (v)
Thất vọng, chán ngán
6. intend
/in'tend/   (v)
Định, dự định, có ý định
/'laisəns/   (n)
Giấy chứng nhận; bản quyền
/ˈnɜːvəsl/   (adv)
Lo lắng, bồn chồn
/'ɔpʃənl/   (adj)
Tùy ý, tùy chọn
10. tempt
/tempt/   (v)
Cám dỗ, khêu gợi; xúi giục
11. thrill
/θril/   (n)
Run lên, rùng mình
12. tier
/'taiə/   (n)
Tầng lớp

40. Movies (Phim)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'teinmənt/   (n)
Đạt được, giành được
/'kɔmbain/   (v)
Kết hợp, phối hợp
/kən'tinju:/   (v)
Tiếp tục, tiếp diễn
/dis'kripʃn/   (n)
‹sự› diễn tả
/dis'pə:s/   (v)
Giải tán, phân tán
/,entə'teinmənt/   (n)
‹sự› giải trí, tiêu khiển
/'influəns/   (n)
Ảnh hưởng đến
8. range
/reɪndʒ/   (n)
Vùng, phạm vi
/ri'li:s/   (v)
Công bố, phát hành
/,reprizen'teiʃn/   (n)
Đại diện, thay mặt
/ˈsɛprətli/   (adv)
Tách rời, riêng rẽ
/sək'sesiv/   (adj)
Kế tiếp, liên tiếp

41. Theater (Rạp hát)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. action
/'ækʃn/   (n)
Diễn biến (của vở kịch)
/ə'proutʃ/   (v)
Tiến gần, tiếp cận
/'ɔ:djəns/   (n)
Khán giả, thính giả, độc giả
/kri:'eitiv/   (adj)
Sáng tạo
/'daiəlɔg/   (n)
Cuộc đối thoại, giai thoại
/'elimənt/   (n)
Yếu tố, nguyên tố
/iks'piəriəns/   (n)
Kinh nghiệm, từng trải
8. occur
/ə'kə:/   (v)
Xuất hiện; xảy ra, xảy đến
/pə'fɔ:m/   (v)
Thực hiện, thi hành; trình bày
/ri'hə:s/   (v)
Diễn tập; nhắc lại, kể lại
11. review
/ri'vju:/   (n, v)
Sự phê bình, lời phê bình
/'selaut/   (v)
Hết vé

42. Music (Âm nhạc)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'veiləbl/   (adj)
Sẵn có, sẵn sàng
/'brɔ:dn/   (to become wider)
Mở rộng, nới rộng
/'kætigəri/   (n)
Loại, hạng
/'dispərit/   (adj)
Khác biệt, khác loại
5. divide
/di'vaid/   (v)
Chia ra, phân chia; chia rẽ, ly gián
6. favor
/'feivə/   (v)
Chiếu cố, thiên vị; thích, thiện cảm
/in'stiɳkt/   (n)
Bản năng; năng khiếu, thiên hướng
8. prefer
/pri'fə:/   (v)
Thích hơn, ưa hơn; đề bạt, thăng cấp; đưa ra, trình ra
9. reason
/'ri:zn/   (n)
Lý do, lý lẽ; lý trí, lẽ phải
/,ri:læk'seiʃn/   (n)
‹sự› thư giãn, giải trí
11. taste
/teist/   (n)
Vị giác,‹sự› nếm, thưởng thức
12. urge
/ɜːdʒ/   (v)
Thúc giục, thúc đẩy

43. Museums (Bảo tàng)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'kwaiə/   (v)
Đạt được, thu được
2. admire
/əd'maiə/   (v)
Khâm phục, thán phục
/kə'lekʃn/   (n)
‹sự› sưu tầm, thu thập
/'kritisizm/   (n)
‹sự/lời› phê bình
/iks'pres/   (v)
Biểu lộ, bày tỏ
/'fæʃn/   (n)
Thời trang, mốt
/'leʤə/   (n)
‹lúc/thời gian› nhàn rỗi
/ris'pɔns/   (v)
Hồi âm, phúc đáp
/'ʃedju:/   (v)
Thời gian biểu, lịch trình
/sig'nifikənt/   (n)
Quan trọng, trọng đại
/'speʃəlaiz/   (v)
Chuyên môn hóa
/'spektrəm/   (n)
Sự phân bổ theo tính chất

44. Media (Truyền thông)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ə'sainmənt/   (n)
‹sự› giao việc, phân công
2. choose
/tʃuz/   (v)
Chọn, chọn lựa
/'kɔnstəntli/   (adv)
Trung thành, chung thủy
/'kɔnstitju:t/   (v)
Tạo thành, thành lập
/di'siʤn/   (n)
Sự quyết định; ‹sự› giải quyết
/di'semineit/   (v)
Truyền bá; phổ biến
7. impact
/'impækt/   (n)
‹sự/sức› va mạnh
N/A   (adj)
Cẩn thận, tỉ mỉ
/in'vestigeit/   (v)
Điều tra, nghiên cứu
10. link
/liɳk/   (n)
Nối, liên kết, liên lạc
/səbˈskraɪb/   (v)
Đặt mua một cái gì đó định kỳ, đăng ký
/'θʌrə/   (adj)
Thấu đáo, triệt để, hoàn toàn

45. Doctor’s Office (Văn phòng bác sĩ)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/'ænjuəli/   (adv)
Hàng năm
/ə'pɔintmənt/   (n)
Cuộc hẹn
3. assess
/ə'ses/   (v)
Định giá
/'daiəgnouz/   (v)
Chẩn đoán
/ɪˈfektɪv/   (adj)
‹có› kết quả, tác dụng
/'instrumənt/   (n)
Dụng cụ, công cụ
7. manage
/'mænidʤ/   (v)
Quản lý, trông nom
/pri'vent/   (v)
Ngăn ngừa, ngăn chặn
/,rekəmen'deiʃn/   (n)
Sự› giới thiệu, tiến cử
10. record
/'rekɔ:d/   (n)
Hồ sơ, sổ sách
11. refer
/ri'fə:/   (v)
Quy vào, quy cho
12. serious
/'siəriəs/   (adj)
Nghiêm trọng

46. Dentist’s office (Phòng Nha sĩ)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. aware
/ə'weə/   (adj)
Biết, nhận thấy, nhận thức thấy
N/A   (v)
Làm kịp, kịp thời gian
/dis'trækʃn/   (n)
‹sự› sao nhãng
/in'kʌridʤmənt/   (n)
Khuyến khích
/'evidənt/   (adj)
Rõ ràng
6. habit
/'hæbit/   (n)
Thói quen, tập quán
/i'ju:mineit/   (v)
Chiếu sáng, soi sáng
/'iriteit/   (v)
Kích thích; làm tấy lên
/ˈoʊvərˌvyu/   (n)
Chung, tổng quan
/pə'ziʃn/   (n)
Vị trí, chỗ, thế
/'regjuləri/   (adv)
Đều đặn
12. restore
/rɪˈstɔr/   (v)
Phục hồi, khôi phục

47. Health Insurance ( sự bảo hiểm sức khoẻ (khi ốm)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. allow
/ə'lau/   (v)
Cho phép; để cho
/ɔ:l'tə:nətiv/   (adj)
Xen kẽ, thay phiên
3. aspect
/'æspekt/   (n)
Vẻ, bề ngoài; diện mạo
/kən'sə:n/   (n)
Liên quan, dính líu
/ˈɛmfəˌsaɪz/   (v)
Nhấn mạnh, làm nổi bật
6. incur
/in'kə:/   (v)
Chịu, gánh, mắc, bị
/,pə:sə'nel/   (n)
Cán bộ, nhân viên
8. policy
/'pɔlisi/   (n)
Chính sách, đường lối
/'pɔ:ʃn/   (n)
Phần, phần chia
/ri'gɑ:dlis/   (adv)
Không quan tâm
11. salary
/ˈsæləri/   (n)
Tiền lương
12. suit
/sju:t/   (v)
Làm cho phù hợp

48. Hospitals (Bệnh viện)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. admit
/əd'mit/   (v)
Thú nhận, thừa nhận
/'ɔ:θəraiz/   (v)
Cho quyền
/'dezignit/   (v)
Chỉ rõ, định rõ
4. escort
/is'kɔ:t/   (n)
Đội hộ tống
/ai'dentifai/   (v)
Nhận ra
/'miʃn/   (n)
Sứ mệnh, nhiệm vụ
7. permit
/'pə:mit/   (v)
Giấy phép, sự cho phép
/'pɔ:tinənt/   (adj)
Thích hợp, thích đáng, đúng chỗ
/procedure/   (n)
Thủ tục
10. result
/ri'zʌlt/   (n)
Kết quả, đáp số
/'steitmənt/   (n)
Sự bày tỏ, sự trình bày
12. usually
/'ju: u li/   (adv)
Thông thường, thường lệ

49. Pharmacy (Ngành dược)

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/kən'sʌlt/   (v)
Hỏi ý kiến, tham khảo
/kən'troul/   (v)
Kiểm tra, kiểm soát
/kən'vi:njənt/   (adj)
Thuận lợi, thuận tiện
4. detect
/di'tekt/   (v)
Dò ra, tìm ra
5. factor
/'fæktə/   (n)
Nhân tố, yếu tố
/,intər'ækʃn/   (n)
‹sự› tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
7. limit
/'limit/   (n)
Giới hạn, hạn định, ranh giới
/'mɔnitə/   (v)
Màn hình vi tính, lớp trưởng
/pə'tenʃəl/   (adj)
Tiềm tàng, tiềm năng
10. sample
/ˈsæmpl/   (n)
Mẫu, hàng mẫu
11. sense
/sens/   (n)
Giác quan, cảm giác
/,vɔlən'tiə/   (n)
Tình nguyện viên

Danh sách từ vựng và mẫu câu khác