Assurance là gì?

Assurance là gì? Từ “assurance” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “assurance” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “assurance” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ assurance trong Tiếng Việt

@assurance
- sự bảo hiểm
- life a. tk bảo hiểm sinh mạng
Nghe phát âm từ “assurance

Đặt câu với từ assurance

Bạn cần đặt câu với từ assurance, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • 18 Provide assurance of your love.
  • ➥ 18 Hãy trấn an bằng tình thương của bạn.
  • Educational Effectiveness and Quality Assurance 12.
  • ➥ Phòng Khảo thí và Bảo đảm chất lượng giáo dục 6.
  • Notice this assurance that parents can succeed.
  • ➥ Xin lưu ý lời này đảm bảo cha mẹ có thể thành công.
  • This assurance of divine support moved Jacob deeply.
  • ➥ Gia-cốp rất cảm động vì được bảo đảm là Đức Chúa Trời sẽ hỗ trợ.
  • What Scriptural assurance is there that love endures?
  • ➥ Lời bảo đảm nào trong Kinh-thánh cho thấy rằng tình yêu thương nín chịu mọi sự?
  • The Latter-day Saint would express quiet assurance.
  • ➥ Người Thánh Hữu Ngày Sau thường trầm tĩnh nói về hy vọng.
  • There are two models of quality assurance in catering.
  • ➥ Có 2 mô hình đảm bảo chất lượng trong cung cấp thức ăn cho các hội nghị.
  • Quality control Quality assurance Quality assessment Tietz, N.W. (1987).
  • ➥ Kiểm soát chất lượng Đảm bảo chất lượng Đánh giá chất lượng ^ Tietz, N.W. (1987).
  • * Feel calm assurance and self-acceptance, warts and all.
  • ➥ * Cảm thấy an tâm bình tĩnh và tự chấp nhận, cho dù với tất cả những khiếm khuyết của chúng ta.
  • Such peace, such assurance can come only through righteousness.
  • ➥ Sự bình an và bảo đảm như vậy chỉ có thể có được qua sự ngay chính.
  • We have Jehovah’s comforting assurance that human suffering is temporary.
  • ➥ Chúng ta có sự cam kết đầy an ủi của Đức Giê-hô-va rằng loài người chỉ đau khổ tạm thời.
  • But there actually is no assurance that it was reducing.
  • ➥ Nhưng kỳ thực không có gì chắc chắn là bầu khí quyển đã có tính khử hyđro.
  • Remember, these materials carry a quality assurance of three billion years.
  • ➥ Hãy nhớ, những vật liệu này đã được kiểm tra chất lượng qua 3 tỷ năm.
  • Furthermore, I was given every assurance it never pass the planning stage.
  • ➥ Hơn nữa tôi đã đảm bảo nó không vượt ra khỏi giai đoạn qui hoạch
  • We aim at the assurance of a rounded , a permanent national life .
  • ➥ Mục tiêu của chúng ta là đảm bảo cuộc sống đầy đủ lâu dài cho cả dân tộc .
  • To achieve a particular EAL, the computer system must meet specific assurance requirements.
  • ➥ Để đạt được một EAL cụ thể, hệ thống máy tính phải được kiểm trùng với những yêu cầu bảo vệ riêng.
  • A globalization method includes, after planning, three implementation steps: internationalization, localization and quality assurance.
  • ➥ Phương pháp toàn cầu hoá bao gồm ba bước thực hiện sau khi lập kế hoạch, bao gồm quốc tế hóa, địa phương hóa và đảm bảo chất lượng.
  • This leads to the assurance that the message received is identical to the message sent.
  • ➥ Điều này dẫn đến việc phải bảo đảm thông nhận được giống hệt thông tin đã gửi.
  • 18 Let us reflect on the assurance that “setting the mind on the spirit means . . . peace.”
  • ➥ 18 Hãy suy ngẫm về lời đảm bảo: “Chú tâm đến thần khí mang lại... bình an”.
  • According to Zephaniah 1:14-16, God gives this assurance: “The great day of Jehovah is near.
  • ➥ Theo Sô-phô-ni 1:14-16, Đức Chúa Trời bảo đảm điều này: “Ngày lớn của Đức Giê-hô-va đã gần, đã gần rồi; nó đến rất kíp.
  • And we have the assurance that he will listen to our prayer and ‘make our paths straight.’
  • ➥ Ngài bảo đảm sẽ nghe lời cầu nguyện và ‘chỉ-dẫn các nẻo của chúng ta’.
  • (b) What assurance can we have that God will see to it that the Kingdom preaching is accomplished?
  • ➥ b) Chúng ta có sự bảo đảm nào về việc Đức Chúa Trời sẽ lo cho công việc rao giảng về Nước Trời được hoàn thành?
  • Stimulated by Jesus’ assurance “I am coming quickly,” we wholeheartedly add our voices to the apostle John’s response: “Amen!
  • ➥ Được khích lệ bởi lời đảm bảo của Chúa Giê-su “tôi sắp đến rồi”, chúng ta hết lòng cùng sứ đồ Giăng nói: “A-men!
  • (Luke 3:22) Jehovah thus acknowledged his Son, freely expressing approval of him and giving assurance of His love.
  • ➥ Qua lời đó, Đức Giê-hô-va thừa nhận Con Ngài, tự ý bày tỏ sự chấp nhận và trấn an Con bằng tình yêu thương của Ngài.
  • The project supports efforts to expand full-day preschool enrollments, improve capacity for preschool quality assurance and strengthened professional expertise of teachers and principals.
  • ➥ Dự án hỗ trợ các nỗ lực mở rộng ghi danh bán trú ở cấp mầm non, nâng cao năng lực đảm bảo chất lượng cho trường mầm non và tăng khả năng chuyên môn cho giáo viên và hiệu trưởng.
  • Windows 7 Enterprise This edition targeted the enterprise segment of the market and was sold through volume licensing to companies which have a Software Assurance contract with Microsoft.
  • ➥ Windows 7 Enterprise Phiên bản này hướng đến doanh nghiệp lớn được bán cho các công ty có hợp đồng với Microsoft.
  • lit one, and burned the blood off the end of his finger, giving me full assurance that that was the way that you stopped the transmission of HlV.
  • ➥ Tôi không biết liệu các bạn có thấy giọt máu chảy ra không -- và ông ngay lập tức mở 1 hộp diêm quẹt 1 que và đốt giọt máu vừa chảy ra ở ngón tay, ông ấy đảm bảo với tôi đó là cách bạn ngăn chặn sự lây nhiễm HIV.
  • But what comfort and strength we gain from the assurance that the Sovereign Lord Jehovah “will actually swallow up death forever, and . . . will certainly wipe the tears from all faces”!
  • ➥ Nhưng lời cam đoan của Đấng Thống trị hoàn vũ là Đức Giê-hô-va là “Ngài [sẽ] nuốt sự chết đến đời đời... sẽ lau nước mắt khỏi mọi mặt” hẳn ban cho chúng ta một an ủi và sức mạnh lớn biết bao!
  • Understanding this as a vision of his future son and an assurance that he could still live, Ralston summoned the courage and took drastic action to save his life before his strength ran out.
  • ➥ Khi hiểu rằng đây là ảo cảnh về đứa con trai tương lai của mình và một sự trấn an rằng anh vẫn có thể sống, Ralston thu hết can đảm và làm một hành động quyết liệt cần thiết để cứu mạng mình trước khi kiệt sức.

Các từ liên quan khác