Cancellation là gì?

Cancellation là gì? Từ “cancellation” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “cancellation” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “cancellation” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ cancellation trong Tiếng Việt

@cancellation /,kænse'leiʃn/
* danh từ
- sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ
- dấu xoá bỏ
- (toán học) sự khử, sự ước lược
@Chuyên ngành kinh tế
-giải ước
-hủy bỏ
-sự hủy bỏ
-sự thủ tiêu
@Chuyên ngành kỹ thuật
-hủy bỏ
-sự cắt
-sự hủy
-sự khử
-sự triệt tiêu
-thanh toán (nợ)
-xóa bỏ
@Lĩnh vực: toán & tin
-sự giản ước
-sự triệt tiêu nhau
Nghe phát âm từ “cancellation

Đặt câu với từ cancellation

Bạn cần đặt câu với từ cancellation , nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • To see a detailed breakdown of your cancellation and recovery data, select View cancellation report.
  • ➥ Để xem bản phân tích chi tiết về dữ liệu hủy và khôi phục đăng ký của bạn, hãy chọn Xem báo cáo tỷ lệ hủy.
  • Similarly, the cancellation of Adam’s debt benefits untold millions.
  • ➥ Tương tự thế, việc trả món nợ của A-đam mang lại lợi ích cho vô số triệu người.
  • Note: Not all bookings are eligible for refunds or cancellation.
  • ➥ Lưu ý: Không phải lượt đặt trước nào cũng đủ điều kiện để được hoàn tiền hoặc hủy.
  • The competition aired for two seasons before cancellation due to funding issues.
  • ➥ Cuộc thi được chiếu qua hai mùa trước khi bị hủy bỏ do các vấn đề về vốn.
  • Following the cancellation, United Nations Secretary-General Ban Ki-moon expressed regret over the incident.
  • ➥ Sau khi hủy bỏ, Tổng thư ký Liên Hiệp Quốc Ban Ki-moon thể hiện hối tiếc khi sự việc xảy ra.
  • However, it is never known if they marry due to the show's cancellation.
  • ➥ Tuy nhiên, không rõ vì lý do gì mà hôn ước bị hủy bỏ.
  • The CNE blamed alleged voter fraud as the reason for the cancellation of the referendum.
  • ➥ CNE đổ lỗi cho lý do gian lận cử tri như một lý do để hủy bỏ trưng cầu dân ý.
  • At the time of its cancellation, 20 billion rubles had been spent on the Buran programme.
  • ➥ Vào thời điểm nó bị huỷ bỏ, 20 tỷ rúp đã được chi tiêu cho chương trình.
  • Responses from users who chose to provide a reason for cancelation are shown in the Cancellation survey responses card.
  • ➥ Phản hồi từ người dùng đã chọn cung cấp lý do hủy được hiển thị trong thẻ Phản hồi khảo sát hủy.
  • A beta website was ready, and staff were hired by the U.S. State Department for the unit prior to its cancellation.
  • ➥ Một trang web tạm thời sẵn sàng và đội ngũ nhân viên được thuê bởi Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ cho đơn vị trước khi hủy bỏ nó.
  • The program was saved from cancellation because the F-84D, whose production was well underway, had satisfactorily addressed the major faults.
  • ➥ Chương trình Thunderjet được cứu thoát khỏi hủy bỏ nhờ thực tế là kiểu F-84D, vốn đang được sản xuất, đã khắc phục thỏa mãn các lỗi chính.
  • After this cancellation period expires, Google automatically charges the card and initiates payments to your account as per the applicable payout schedule.
  • ➥ Hết thời gian hủy này, Google sẽ tự động tính phí thẻ và chuyển khoản thanh toán vào tài khoản của bạn theo lịch biểu thanh toán hiện hành.
  • Adjusting the bid/offer prices closer to the cancellation/creation prices allows the manager to protect the interest of the existing investors in changing market conditions.
  • ➥ Điều chỉnh giá thầu / giá chào bán gần với giá hủy / tạo cho phép người quản lý bảo vệ lợi ích của các nhà đầu tư hiện tại trong việc thay đổi điều kiện thị trường.
  • In November 1993, Jackson announced the cancellation of the remaining Dangerous Tour due to an addiction to painkillers which had been prescribed after a recent constructive scalp surgery.
  • ➥ Trong tháng 11 năm 1993, Jackson đã thông báo việc hủy bỏ những buổi diễn còn lại của Dangerous Tour bởi tình trạng nghiện thuốc giảm đau của ông, được cho là kết quả hậu cuộc phẫu thuật da đầu gần đây.
  • The two copper centers interact resulting in a diminishing of the magnetic moment such that near 90 K, Cu2(OAc)4(H2O)2 is essentially diamagnetic due to cancellation of the two opposing spins.
  • ➥ Hai trung tâm đồng tương tác với nhau dẫn đến sự giảm sút của mômen từ đó mà gần 90 K, Cu2(OAc)4(H2O)2 là chất nghịch từ do việc hủy của hai spin đối lập.

Các từ liên quan khác