Casually là gì?

Casually là gì? Từ “casually” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “casually” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “casually” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ casually trong Tiếng Việt

@casually
* phó từ
- tình cờ, ngẫu nhiên
- thất thường
Nghe phát âm từ “casually

Đặt câu với từ casually

Bạn cần đặt câu với từ casually, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Just casually slip it in, you know.
  • ➥ Chỉ cần tình cờ nhắc đến nó, cậu biết còn gì.
  • Why do you speak to me so casually?
  • ➥ Tại sao bạn có nói chuyện với tôi như vậy tình cờ?
  • He always dresses very casually, and doesn't care about color or style.
  • ➥ Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
  • All teams start casually moving to the east side of the market.
  • ➥ Toàn đội di chuyển một cách bình thường đến phía đông của chợ.
  • The service which builds a young, growing Church is not casually requested nor whimsically given.
  • ➥ Sự phục vụ để xây dựng một Giáo Hội mới, đang tăng trưởng không bị đòi hỏi một cách tình cờ mà cũng chẳng được ban cho một cách dễ dàng.
  • When outdoors, you might see them working in their yard or casually walking by on the street.
  • ➥ Khi ra ngoài, bạn có thể thấy họ làm việc trong sân hoặc đi bách bộ trên đường.
  • He was on the back row, dressed casually, his legs stretched out with his battered boots crossed in front of him.
  • ➥ Anh ta ngồi ở dãy ghễ cuối, ăn mặc bình thường, đôi chân duỗi thẳng với đôi ủng mòn vẹt vắt tréo ở trước mặt.
  • (Matthew 6:33) Our worship is not to be viewed casually, as something we do in a token way to soothe our conscience.
  • ➥ Chúng ta không được hờ hững với sự thờ phượng, xem như một điều làm cho có lệ để xoa dịu lương tâm mình.
  • You may discover to your horror that what you should have saved you have spent and that only God’s grace can recover the virtue you so casually gave away.
  • ➥ Các em có thể kinh hoàng mà nhận ra rằng thứ mà các em cần phải giữ gìn thì các em đã đánh mất rồi và chỉ có ân điển của Thượng Đế mới có thể phục hồi đức hạnh mà các em đã cho đi một cách khinh suất.
  • Here in the US, we have presidential candidates like Donald Trump, casually calling to register American Muslims, and ban Muslim immigrants and refugees from entering this country.
  • ➥ Ngay tại nước Mỹ, có những ứng viên tổng thống như Donald Trump, yêu cầu xác minh danh tính người Mỹ theo đạo Hồi, và cấm dân nhập cư và tị nạn theo đạo Hồi được nhập cư.
  • As he now staggered around in this way in order to gather all his energies for running, hardly keeping his eyes open and feeling so listless that he had no notion at all of any escape other than by running and had almost already forgotten that the walls were available to him, although they were obstructed by carefully carved furniture full of sharp points and spikes, at that moment something or other thrown casually flew down close by and rolled in front of him.
  • ➥ Như bây giờ anh ta loạng choạng xung quanh theo cách này để thu thập tất cả năng lượng của mình cho chạy, hầu như không giữ cho mắt mở và cảm thấy như vậy bơ phờ rằng ông đã không có khái niệm ở tất cả các của bất kỳ thoát hơn bằng cách chạy và gần như đã quên rằng các bức tường đã có sẵn cho anh ta, mặc dù họ đã bị che khuất bởi đồ nội thất được chạm khắc một cách cẩn thận đầy đủ các điểm mạnh và gai, tại thời điểm hoặc một cái gì đó khác ném tình cờ đã bay xuống gần và lăn trước mặt ông.

Các từ liên quan khác