Consume là gì?

Consume là gì? Từ “consume” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “consume” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “consume” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ consume trong Tiếng Việt

@consume /kən'sju:m/
* ngoại động từ
- thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
- dùng, tiêu thụ
=this engine consumes a ton of coal per hour+ máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
- tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí
=to consume one's time+ tiêu phí thời giờ
- (chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ
=to be consumed with grief+ héo hon vì đau buồn
* nội động từ
- cháy đi, tan nát hết
- chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ
@Chuyên ngành kinh tế
-tiêu dùng
-tiêu phí
-tiêu thụ
@Chuyên ngành kỹ thuật
-dùng
@Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
-thiêu đốt
@Lĩnh vực: điện lạnh
-tiêu phí
Nghe phát âm từ “consume

Đặt câu với từ consume

Bạn cần đặt câu với từ consume, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • They also consume more fast food.
  • ➥ Ngoài ra nên ăn những loại thực phẩm dễ tiêu hoá.
  • Consume it... you take their power.
  • ➥ Nuốt sống tất cả... để cướp đi sức mạnh của họ.
  • Mundane things would soon consume our hearts.
  • ➥ Những việc thuộc đời này sẽ chẳng mấy chốc choán hết lòng chúng ta.
  • And fire will consume the tents of bribery.
  • ➥ Một ngọn lửa sẽ thiêu rụi trại bọn nhận hối lộ.
  • So that a fire may consume your cedars.
  • ➥ Để lửa thiêu rụi cây tuyết tùng ngươi.
  • Your own spirit will consume you like a fire.
  • ➥ Tinh thần các ngươi như lửa thiêu nuốt các ngươi.
  • Will it consume the bulk of your youthful years?
  • ➥ Việc học thêm có lấy đi hầu hết tuổi thanh xuân của bạn không?
  • And it will consume the fortified towers of Jerusalem.’
  • ➥ Lửa sẽ thiêu rụi các tháp kiên cố của Giê-ru-sa-lem’.
  • The true God would consume his sacrifice with fire.
  • ➥ Đức Chúa Trời thật sẽ giáng lửa để thiêu của-lễ dâng cho Ngài.
  • Yes, the fire for your adversaries will consume them.
  • ➥ Phải, lửa dành cho quân địch của ngài sẽ thiêu nuốt họ.
  • And it will consume the fortified towers of Keʹri·oth;+
  • ➥ Lửa sẽ thiêu rụi các tháp kiên cố của Kê-ri-giốt;+
  • And they consume one and a half megawatts of power.
  • ➥ Đó là chừng 10 lũy thừa 16. Và nó tiêu thụ khoảng 1.5 mega oát điện.
  • They consume organic matter wherever humidity and temperature are sufficient.
  • ➥ Chúng tiêu thụ chất hữu cơ ở bất kì nơi nào mà độ ẩm và nhiệt độ thích hợp.
  • Canadian cities, they consume half the gasoline of American cities.
  • ➥ Các thành phố Canada, họ tiêu thụ một nửa xăng dầu của các thành phố Mỹ.
  • DO STRONG feelings —perhaps sadness, anger, or resentment— consume you?
  • ➥ Những cảm xúc mạnh như buồn rầu, giận dữ và oán giận có choán hết tâm trí của bạn không?
  • Livestock consume 70% of the antibiotics in the United States.
  • ➥ Chăn nuôi tiêu thụ 70% lượng thuốc kháng sinh tại Hoa Kỳ.
  • " They just want to consume movies and records that way. "
  • ➥ " Họ chỉ muốn tiêu thụ phim ảnh và những bản thu âm theo cách đó. "
  • The hospitable host customarily provides more than his visitor can consume.
  • ➥ Người chủ hiếu khách thường mời rượu đến khi khách không uống thêm được nữa.
  • AquAdvantage individuals consume more energy when swimming than wild-type salmon.
  • ➥ Mẫu vật AquAdvantage tiêu thụ nhiều năng lượng hơn khi bơi hơn hoang dại cá hồi.
  • The inflation tax has a fantastic ability to simply consume capital.
  • ➥ Thuế lạm phát có một khả năng tuyệt vời, đơn giản là tiêu thụ vốn.
  • Power stations that burn coal also consume large quantities of water.
  • ➥ Các nhà máy điện đốt than cũng tiêu thụ một lượng lớn nước.
  • 80% of the energy we consume comes from fossil energy sources.
  • ➥ 80% năng lượng ta tiêu thụ đến từ các nguồn hoá thạch.
  • Before the availability of refrigeration, Japan did not consume raw salmon.
  • ➥ Trước khi sự sẵn có của điện lạnh, Nhật Bản đã không tiêu thụ nguyên liệu cá hồi.
  • Pigs are omnivores, which means that they consume both plants and animals.
  • ➥ Lợn là loài ăn tạp, có nghĩa là chúng tiêu thụ cả thực vật và động vật.
  • That can at times consume all the energy and strength you have.
  • ➥ Đôi khi điều đó làm tiêu hao tất cả nghị lực và sức mạnh của các anh em.
  • Giraffes may consume up to 75 pounds [34 kg] of vegetation a day.
  • ➥ Hươu cao cổ có thể tiêu thụ đến 34 kilogram lá cây một ngày.
  • During their mourning period they were not supposed to consume food, only water.
  • ➥ Trong thời gian để tang của họ, họ không nên ăn, chỉ có nước.
  • Intermediates know they are not in charge, so they consume their own eggs.
  • ➥ Các con ngựa đực nói chung là không dung nạp ngựa con mà không phải của mình đẻ ra và nó sẽ hắt hủi những con non mồ côi.
  • On the eighth day, Artemisia whispered the seed of madness that would consume him.
  • ➥ Vào ngày thứ tám, Artemisia thì thầm thứ mầm mống điên loạn... sẽ thiêu đốt hắn sau này.
  • We consume plants containing phosphorus in these forms and use it for vital activities.
  • ➥ Chúng ta ăn những loại thực vật chứa chất photphat hữu cơ cần thiết cho sự sống.
  • Horned lizards readily consume harvester ants, resisting their envenomed sting with specialized blood plasma.
  • ➥ Thằn lằn sừng dễ dàng tiêu hoá kiến harvester, kháng vết đốt độc của kiến nhờ huyết tương đặc biệt trong máu.
  • It will blaze up and consume his weeds and his thornbushes in one day.
  • ➥ Chỉ trong một ngày, lửa sẽ bùng lên, thiêu rụi cỏ dại lẫn bụi gai hắn.
  • Humans continue to consume our planet’s resources faster than these can be replenished naturally.
  • ➥ Con người không ngừng khai thác các nguồn tài nguyên vượt quá khả năng tái tạo của thiên nhiên.
  • On islands in North Carolina, rice rats consume eggs of Forster's tern (Sterna forsteri).
  • ➥ Trên những hòn đảo ở Bắc Carolina, trứng của các loài chim Sterna forsteri cũng là thức ăn của chuột gạo.
  • These 1. 4 million cellular radio masts, or base stations, consume a lot of energy.
  • ➥ 1, 4 triệu trụ tín hiệu đó, hay trạm cố định, tiêu thụ rất nhiều năng lượng.
  • In addition, homework, household chores, and recreation may consume much of your time and energy.
  • ➥ Thêm vào đó, bài vở ở trường, công việc nhà, và giải trí có thể chiếm nhiều thì giờ và năng lực của bạn.
  • Generically, what we use the Web for is to organize, exchange, create and consume information.
  • ➥ Nhìn chung, chúng ta dùng web để sắp xếp, trao đổi, kiến tạo và tiêu thụ thông tin.
  • The web isn't just something that you consume it's something you can actually affect yourself
  • ➥ Web không chỉ là một thứ để con người tiêu thụ mà chính bạn cũng có thể tác động đến web
  • By this means each whale can consume up to two tons of crustaceans a day.
  • ➥ Bằng cách đó, mỗi con cá voi có thể nuốt đến hai tấn giáp xác mỗi ngày.
  • Urban populations and the military preferred to consume their grain in the form of bread.
  • ➥ Cư dân đô thị và quân đội ưa thích tiêu thụ ngũ cốc của họ dưới hình thức các loại bánh mì.
  • Other black holes can consume the players' resulting in "death" and respawning several seconds later.
  • ➥ Các lỗ đen khác có thể tiêu tốn kết quả của người chơi dẫn đến "cái chết" và hồi sinh vài giây sau đó.
  • That means that a single pig can consume two pounds of uncooked flesh every minute.
  • ➥ Có nghĩa rằng mỗi con lợn xơi được 9 lạng thịt sống trong 1 phút
  • To endure the ascent and reach their goal, climbers must consume as many calories as possible.
  • ➥ Để bền bỉ leo dốc và đạt được mục tiêu, những người leo núi phải nạp càng nhiều calo càng tốt.
  • + 38 You will perish among the nations,+ and the land of your enemies will consume you.
  • ➥ + 38 Các ngươi sẽ chết giữa các dân tộc+ và đất của kẻ thù sẽ nuốt chửng các ngươi.
  • Burning joss sticks attracts ghosts, who consume the smoke and destroy the fortunes of the family.
  • ➥ Đốt nhang để thu hút những hồn ma của những người đã làm tàn lụy và hủy hoại của cải của gia đình
  • Consumers (heterotrophs) are species that cannot manufacture their own food and need to consume other organisms.
  • ➥ Sinh vật tiêu thụ (sinh vật dị dưỡng) là các loài không thể tự sản xuất thức ăn của riêng chúng mà cần phải tiêu thụ các sinh vật khác.
  • The only thing that really reduces the amount of oil that we consume is much higher prices.
  • ➥ Điều duy nhất để giảm thiểu lượng dầu tiêu thụ là phải nâng giá lên cao.
  • Hindus thus practiced ancestor worship and laid out food for the souls of their dead to consume.
  • ➥ Vì thế, tín đồ Ấn Độ Giáo thực hành thờ cúng tổ tiên và dâng thức ăn cho linh hồn người chết.
  • It takes about 10 calories to produce every calorie of food that we consume in the West.
  • ➥ Cần khoảng 10 ca-lo để sản sinh ra một ca-lo trong thực phẩm tiêu dùng ở phương Tây.
  • And in their triumph die; like fire and powder, Which, as they kiss, consume: the sweetest honey
  • ➥ Và trong chiến thắng của họ chết, như lửa và bột Trong đó, như nụ hôn, tiêu thụ: mật ong ngọt ngào
  • Large white blood cells called phagocytes consume these worn-out cells and spit out the iron atoms.

Các từ liên quan khác