Convince là gì?

Convince là gì? Từ “convince” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “convince” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “convince” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ convince trong Tiếng Việt

@convince /kən'vins/
* ngoại động từ
- làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
- làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...)
@Chuyên ngành kỹ thuật
-bảo đảm
@Lĩnh vực: xây dựng
-thuyết phục
Nghe phát âm từ “convince

Đặt câu với từ convince

Bạn cần đặt câu với từ convince, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • You want to convince me otherwise?
  • ➥ Anh muốn thuyết phục tôi sao?
  • This is a good way to convince me.
  • ➥ Dí súng vao đầu tôi là cách tốt để thuyết phục?
  • Let's convince the board to get behind her.
  • ➥ Chúng ta cần phải thuyết phục ban lãnh đạo ủng hộ cô ta
  • Maybe I can convince them to see their files.
  • ➥ Có lẽ tôi có thể thuyết phục họ để xem qua hồ sơ.
  • Your job is to convince him to give up the book.
  • ➥ Nhiệm vụ của anh là... thuyết phục ông ta giao nộp cuốn sách.
  • Here they failed to convince the cardinals to elect a new pope.
  • ➥ Tuy vậy lần này, các hồng y vẫn chưa thể thỏa thuận chọn ra tân giáo hoàng.
  • There is another gem that could convince me to take a risk:
  • ➥ Còn một thứ quý giá khác mà tôi có thể liều mạng:
  • (Matthew 23:2, 3) Honestly, though, does such reasoning convince you?
  • ➥ (Ma-thi-ơ 23:2, 3) Tuy nhiên, thành thật mà nói, lý luận như thế có thuyết phục bạn không?
  • Or maybe you can convince Frazier to throw you a bone.
  • ➥ Hoặc là anh có thể thuyết phục Frazier để ném cho một khúc xương.
  • They're trying to convince her to make us sell our swaps.
  • ➥ Tôi đang cố xin cho ta bán số hợp đồng hoán đổi.
  • This aims to convince the audience by appealing to human emotions.
  • ➥ Nhu cầu Hiển thị cách chủ đề áp dụng cho nhu cầu tâm lý của khán giả.
  • To convince this cardinal, my back must tell its own story.
  • ➥ Để thuyết phục được vị giáo chủ này, Cái lưng của tôi phải có chứng tích.
  • Shouldn't have to convince anyone to do anything against his will.
  • ➥ Không nên thuyt phc ai đó làm g ngưc li mun ca h.
  • They target poor families and convince the parents to send their children.
  • ➥ Họ nhắm tới những gia đình nghèo và thuyết phục các bậc phụ huynh gửi con em mình đến.
  • / t was not difficult to convince him of your sister's indifference to him.
  • ➥ Không khó khăn gì để thuyết phục anh về sự lãnh đạm của chị cô với anh.
  • I shall convince her to send Essex to Ireland to quell the Catholic rebellion.
  • ➥ Ta phải thuyết phục bà ấy đưa Essex tới Ai-len để dập tắt cuộc nổi loạn Công Giáo.
  • Carter helped convince Congress that independent audits should be mandatory for public companies.
  • ➥ Carter đã thuyết phục Quốc hội rằng kiểm toán độc lập nên là bắt buộc đối với các công ty đại chúng.
  • Why can't you convince my mom to let me go back to school?
  • ➥ Sao anh không thể thuyết phục mẹ cho em trở lại trường?
  • If you can't convince me, don't blame me for what will happen next.
  • ➥ nếu anh ko khuyên can tôi, thì đừng hối hận vì những j sắp xảy ra.
  • Mr Noda is trying to convince the public that nuclear power is vital .
  • ➥ Ông Noda đang cố thuyết phục dân chúng rằng năng lượng hạt nhân là vô cùng quan trọng .
  • You've got to convince the dying mom that they need you full-time.
  • ➥ Con phải thuyết phục bà mẹ hấp hối rằng họ cần con ở đó toàn thời gian.
  • But the word of three 13-year-old wizards will convince few others.
  • ➥ Nhưng lời biện hộ của 3 phù thủy 13 tuổi sẽ không thuyết phục được nhiều người khác đâu.
  • Through a combination of sexy shapes and pheromones, orchids convince insects to mate with them.
  • ➥ Sử dụng hình dáng gợi cảm và mùi hương hấp dẫn bạn tình, phong lan dụ dỗ côn trùng giao phối với chúng.
  • It will convince you that the Bible contains the best advice to be found anywhere!
  • ➥ Sách này sẽ cho bạn thấy Kinh Thánh là quyển sách chứa đựng những lời khuyên tốt nhất!
  • They try to convince you to vote for a certain political candidate, for example.
  • ➥ Họ cố thuyết phục bạn bầu cho một ứng cử viên chính trị, ví dụ như vậy.
  • He is able to convince Julia to join him and betray the Red Shield.
  • ➥ Ônh ta thuyết phục Julia tham gia với mình và phản bội Red Shield .
  • Aetius immediately attempted to convince Theodoric I, king of the Visigoths, to join him.
  • ➥ Aetius cố gắng thuyết phục vua Theodoric I của người Visigoth tham gia cùng mình.
  • The woman accepted, saying: “If you can convince me, then you will really have accomplished something.”
  • ➥ Bà nhận báo và nói: “Cô mà thuyết phục được tôi thì cô hay lắm đấy”.
  • I tried to convince myself that, "No, no, I have worked for the policy changes.
  • ➥ Tôi cố thuyết phục bản thân, "Không, không, tôi làm trong bộ phận thay đổi chính sách.
  • I also left behind false clues to convince him that I was having an affair.
  • ➥ Cố ý gây ra những nghi hoặc, khiến anh ta hoài nghi bản thân đã bị cắm sừng.
  • You must convince the gods to alter the runes so they work in your favor.
  • ➥ Anh phải thuyết phục thần linh thay đổi các chỉ dấu để chúng có lợi cho anh.
  • Sometimes those involved in sin convince themselves that it is simply beyond their power to do right.
  • ➥ Đôi khi những người phạm tội cứ cho là việc làm điều phải vượt quá sức họ.
  • I had to play straight in order to convince the audience that the mule could talk."
  • ➥ Tôi đã phải diễn rất nghiêm túc để thuyết phục khán giả rằng con la có thể nói chuyện."
  • So really, any of these angles should have been enough to convince me to go vegetarian.
  • ➥ Vậy nên những khía cạnh kể trên là đủ để bạn thành người ăn chạy.
  • Movies, likewise, can convince us that the sound is coming from the actors'mouths rather than surrounding speakers.
  • ➥ Phim ảnh, tương tự, có thể thuyết phục ta rằng âm thanh phát ra từ miệng diễn viên chứ không phải từ loa bên ngoài.
  • Most importantly, it has been written to convince us “that Jesus is the Christ, the Eternal God.”
  • ➥ Quan trọng hơn hết, sách đã được viết để thuyết phục cho chúng ta biết “rằng Chúa Giê Su là Đấng Ky Tô, Thượng Đế Vĩnh Cửu.”
  • And you need to convince the one with the dragons or the one who fucks her brother?
  • ➥ Và anh phải thuyết phục cái người có rồng hay là người đã ngủ với em trai mình?
  • Margaritha also did a wonderful job visiting government officials and trying to convince them of our innocence.
  • ➥ Margaritha cũng làm một công việc đáng khen bằng cách viếng thăm các công chức chính phủ và cố gắng thuyết phục họ rằng chúng tôi vô tội.
  • In 1916, Masaryk went to France to convince the French government of the necessity of dismantling Austria-Hungary.
  • ➥ Năm 1916, Masaryk sang Pháp để thuyết phục chính phủ Pháp về sự cần thiết phải giải tán Đế quốc Áo-Hung.
  • He has tried to use apostates and others to convince us that the teachings we follow are false.
  • ➥ Hắn dùng kẻ bội đạo và nhiều người khác để thuyết phục chúng ta rằng những điều chúng ta được dạy là sai.
  • One little cloud rising from the horizon was enough to convince Elijah that Jehovah was about to act.
  • ➥ Một cụm mây nhỏ xuất hiện ở đường chân trời cũng đủ thuyết phục Ê-li rằng Đức Giê-hô-va sắp hành động.
  • By August Germany began a bombing offensive on Britain, but failed to convince the Britons to give up.
  • ➥ Vào tháng 8, Đức bắt đầu một chiến dịch ném bom nước Anh, nhưng không thuyết phục được người Anh từ bỏ.
  • It's taken me seven years to convince the Standing Committee that this was the right course of action.
  • ➥ Tôi đã phải mất nhiều năm mới thuyết phục được Ban thường trực rằng đó là đường lối đúng đắn.
  • For now, let me try to convince you of the plausibility of this hypothesis, that it's actually worth taking seriously.
  • ➥ Giờ, hãy để tôi thuyết phục bạn tính khả thi của giả thuyết này nó thật sự rất đáng để xem xét một cách nghiêm túc
  • He instead sends a different D-Mail in an attempt to convince Faris' father to not part with the IBN computer.
  • ➥ Thay vào đó, cậu gửi một D-Mail khác để cố gắng thuyết phục ông không bán chiếc máy tính IBN.
  • They manage to gather enough intelligence to convince the President to support their military defense of the TGE complex in Egypt.
  • ➥ Họ phải tìm cách thu thập đủ tin tức tình báo nhằm thuyết phục Tổng thống Mỹ hỗ trợ sự phòng thủ quân sự tại khu công nghiệp liên hợp của TGE ở Ai Cập.
  • The statesman Cato brandished a fig to convince the Roman Senate to embark on the Third Punic War, against Carthage.
  • ➥ Chính khách Cato đã giơ trái vả để thuyết phục Thượng Viện La Mã tham dự Cuộc Chiến Thứ Ba chống lại Carthage.
  • I went to some low-caste, so-called untouchable, people, tried to convince them, but it was unthinkable for them.
  • ➥ Tôi đã tìm đến những người nổi tiếng thuộc tầng lớp hạ đẳng cố thuyết phục họ, nhưng thật khó nghĩ đối với họ.
  • What do I win if I convince you that utilitarianism isn't really the right framework for thinking about ethical theories?
  • ➥ Tôi sẽ giành được gì khi thuyết phục được bạn rằng chủ nghĩa thực dụng thực sự không phải là nền tảng đúng để suy nghĩ về giả thuyết đạo đức?
  • At the end of the book, Dumbledore attempts to convince a disbelieving Minister for Magic, Cornelius Fudge, that Voldemort has returned.
  • ➥ Ở phần cuối của cuốn sách, Snape đã cố thuyết phục Bộ trưởng Bộ Pháp Thuật, Cornelius Fudge, rằng Voldemort đã trở lại.
  • The clergy accused him of betraying the church and managed to convince the king to stop him from working on the Bible.

Các từ liên quan khác