Currently là gì?

Currently là gì? Từ “currently” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “currently” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “currently” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ currently trong Tiếng Việt

@currently
* phó từ
- hiện thời, hiện nay
Nghe phát âm từ “currently

Đặt câu với từ currently

Bạn cần đặt câu với từ currently, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Print system currently used
  • ➥ & Hệ thống in được dùng hiện thời
  • Currently visible navigator tab
  • ➥ Thanh duyệt hiển thị hiện thời
  • This mailbox is currently full.
  • ➥ Hộp thư thoại này hiện tại đã đầy.
  • She is currently Senior Curator.
  • ➥ Lúc này ông là Kiểm sát viên cao cấp.
  • I'm currently on a diet.
  • ➥ I ́m hiện đang ngày một chế độ ăn uống.
  • It currently holds 1,047 sites.
  • ➥ Hiện tại, cơ quan này đang quản lý khoảng 1047 địa điểm.
  • The film is currently delayed.
  • ➥ Hiện nay, việc dựng phim đang bị tạm dừng.
  • Analysis currently supports the following techniques:
  • ➥ Công cụ phân tích hiện hỗ trợ các kỹ thuật sau:
  • Currently there are 12 oil fields.
  • ➥ Hiện tại có 12 giếng dầu.
  • Displays the currently selected location information.
  • ➥ Hiển thị thông tin vị trí hiện đang được chọn.
  • It currently houses a law office.
  • ➥ Lúc này ông đang là Chánh văn phòng Bộ Công an.
  • The international membership is currently expanding.
  • ➥ Lúc này Quốc Tử Giám được phát triển to lớn hơn.
  • The requested service is currently unavailable
  • ➥ Dịch vụ đã yêu cầu hiện thời không sẵn sàng
  • Currently ranked 52nd in the world.
  • ➥ Hiện tại đang xếp hạng thứ 52 trên thế giới.
  • It is the one you currently have.
  • ➥ Chính là chức vụ kêu gọi mà các anh em đang có.
  • Currently no monks live at the temple.
  • ➥ Hiện tại chưa có dòng tu nào hoạt động trên địa bàn giáo xứ.
  • Currently, the German plan has been delayed.
  • ➥ Hiện nay, kế hoạch của Đức đã bị trì hoãn.
  • Kenya currently imports all crude petroleum requirements.
  • ➥ Kenya hiện đang nhập khẩu dầu thô.
  • Okushiri currently has no colleges or universities.
  • ➥ Hiện tại trên đảo Okushiri không có trường cao đẳng hay đại học nào.
  • She currently works as an acting coach.
  • ➥ Cô hiện đang làm việc như một huấn luyện viên diễn xuất.
  • There are currently 33 large traffic circles.
  • ➥ Hiện nay, huyện có 33 cơ sở chế biến hải sản.
  • Ethnic minorities currently comprise 19% of volunteers.
  • ➥ Người thiểu số hiện chiếm 19% tổng số tình nguyện viên.
  • They are currently writing their third album.
  • ➥ Hiện nay cô đang làm album thứ ba trong phòng thu.
  • Path analysis currently supports the following metrics:
  • ➥ Bản phân tích đường dẫn hiện hỗ trợ các chỉ số sau:
  • The club is currently conducting another survey.
  • ➥ Câu lạc bộ hiện đang tiến hành một cuộc khảo sát khác.
  • Must currently be holding breath in anticipation.
  • ➥ Có lẽ phải kìm giữ hơi thở trong sự đề phòng.
  • France is currently chairing the G20 group .
  • ➥ Pháp hiện đang giữ ghế chủ tịch khối G20 .
  • What attracts females is not currently understood.
  • ➥ Vào thời bấy giờ, phụ nữ làm điêu khắc chưa được thực sự công nhận.
  • And where are you currently practicing law?
  • ➥ Hiện giờ anh đang hành luật ở đâu?
  • Law enforcement is currently a closed system.
  • ➥ Thực thi pháp luật hiện nay là một hệ thống khép kín.
  • Ishigaki currently hosts seasonal flights to Taiwan.
  • ➥ Ishigaki hiện đang có các chuyến bay theo mùa đến Đài Loan.
  • Police currently with all one's strength investigating.
  • ➥ Cảnh sát hiện nay với tất cả một là sức mạnh điều tra.
  • She currently works for a computer company.
  • ➥ Hiện nay cô làm việc cho một công ty máy tính.
  • Currently working for the insurgent force in Zaire
  • ➥ Hiện đang làm cho Lực lượng nổi loạn tại Zaire
  • Further excavation is currently halted for financial reasons.
  • ➥ Việc tiếp tục khai quật hiện đang gặp trở ngại vì các lý do tài chính.
  • Ontario currently has 16 nuclear units in operation.
  • ➥ Bắc Kinh hiện có 16 đơn vị hành chính cấp huyện.
  • The code is currently hosted on Google Code.
  • ➥ Tuy nhiên bộ mã nguồn của nó đã được công bố trên Google Code.
  • Cortana currently requires a Microsoft Account to function.
  • ➥ Hiện tại, Cortana yêu cầu một tài khoản Microsoft để sử dụng.
  • Currently, a number of companies offer electronic stethoscopes.
  • ➥ Hiện tại, có một số công ty cung cấp ống nghe điện tử.
  • Currently working for the insurgent force in Zaire.
  • ➥ Hiện đang làm cho lực lượng nổi loạn tại Zaire.
  • These are patients currently on drugs, sharing data.
  • ➥ Đây là những bện nhân đang được uống thuốc, chia sẻ câu chuyện.
  • Currently, they participate indirectly through brokers or banks.
  • ➥ Hiện nay, họ tham gia một cách gián tiếp thông qua các nhà môi giới hoặc ngân hàng.
  • She is currently the director of the organization.
  • ➥ Hiện nay bà làm giám đốc tổ chức này.
  • The team is currently sponsored by 4R Electric.
  • ➥ Hiện tại đội bóng dược tài trợ bởi 4R Electric.
  • SAOT is currently funded with seven million euros.
  • ➥ Kanouté được định giá khoảng 7 triệu bảng Anh.
  • Sephora currently operates over 430 stores across North America.
  • ➥ Hiện tại, Sephora đã khai trương hơn 360 cửa tiệm tại thị trường Bắc Mỹ.
  • Employee in question currently unreachable on an intl flight.]
  • ➥ Nhân viên này hiện đang trên chuyến bay quốc tế ngoài phạm vi liên lạc.]
  • However, theory currently prefers White's chances in both lines.
  • ➥ Tuy nhiên, lý thuyết hiện đại nghiêng ưu thế về phía Trắng trong cả hai phương án.
  • This is currently not supported for app engagement ads.
  • ➥ Trình theo dõi bên thứ ba hiện không được hỗ trợ cho quảng cáo tương tác với ứng dụng.
  • Currently GfK is the market observer of the charts.
  • ➥ GfK là người quan sát thị trường của các bảng xếp hạng.
  • Press this button to edit the currently selected entity

Các từ liên quan khác