Develop là gì?

Develop là gì? Từ “develop” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “develop” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “develop” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ develop trong Tiếng Việt

@develop /di'veləp/
* ngoại động từ
- trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
=to develop+ tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
=to one's views on a subject+ trình bày quan điểm về một vấn đề
- phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
=to develop industry+ phát triển công nghiệp
=to develop an industrial area+ mở rộng khu công nghiệp
=to develop one's mind+ phát triển trí tuệ
=to develop one's body+ phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang
- khai thác
=to develop resources+ khai thác tài nguyên
- nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...)
=to develop a bad habit+ nhiễm thói xấu
=to develop a gilf for machematics+ ngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán
- (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh)
- (quân sự) triển khai, mở
=to develop an attack+ mở một cuộc tấn công
- (toán học) khai triển
* nội động từ
- tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra
- phát triển, mở mang, nảy nở
=seeda develop into plants+ hạt giống phát triển thành cây con
- tiến triển
=the story developed into good ending+ câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp
- hiện (ảnh)
@Chuyên ngành kinh tế
-khai thác
-khuyếch trương
-mở mang
-mở rộng
-phát triển
@Chuyên ngành kỹ thuật
-cải tiến
-hiện ảnh
-hoàn thiện
-khai thác
-khai triển
-phát triển
-triển khai
-xuất hiện
@Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
-hiện (ảnh)
@Lĩnh vực: vật lý
-hiện hình
@Lĩnh vực: xây dựng
-mở mang
Nghe phát âm từ “develop

Đặt câu với từ develop

Bạn cần đặt câu với từ develop, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Anorexia can develop innocently.
  • ➥ Chứng biếng ăn có thể vô tình phát triển.
  • Develop Good Feeding Habits
  • ➥ Vun trồng thói quen dinh dưỡng tốt
  • Many women develop breasts.
  • ➥ Nhiều phụ nữ bơm ngực lắm.
  • * Develop infrastructure and transport services;
  • ➥ • Phát triển hạ tầng và dịch vụ giao thông,
  • About 25% develop from moles.
  • ➥ Khoảng 25% phát triển từ nốt ruồi.
  • " Develop odor emission plug- in. "
  • ➥ " Phát triển plug- in tạo mùi hương. "
  • Engineers develop new technological solutions.
  • ➥ Kỹ sư phát triển các giải pháp công nghệ mới.
  • (c) How did apostasy develop?
  • ➥ c) Sự bội đạo phát triển như thế nào?
  • Discover and Develop Spiritual Gifts
  • ➥ Khám Phá và Phát Triển Các Ân Tứ Thuộc Linh
  • About 10% develop an allergic reaction.
  • ➥ Khoảng 10% phát triển phản ứng dị ứng. - Nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
  • - Develop the capacity of local stakeholders.
  • ➥ - Nâng cao năng lực cho các đơn vị có liên quan ở địa phương.
  • Most people never develop that potential.
  • ➥ Hầu hết mọi người chưa bao giờ phát triển tiềm năng đó.
  • Develop and Maintain the Pioneer Spirit
  • ➥ Phát triển và duy trì tinh thần tiên phong
  • Kim Jong-il announced plans to import and develop new technologies to develop North Korea's fledgling software industry.
  • ➥ Kim Chính Nhật đã thông báo các kế hoạch nhập khẩu và phát triển các công nghệ mới nhằm thúc đẩy nền công nghiệp phần mềm Bắc Triều Tiên.
  • The digestive system continues to develop .
  • ➥ Hệ tiêu hoá tiếp tục phát triển .
  • * I develop genuine concern for others.
  • ➥ * Tôi bày tỏ mối quan tâm chân thành đối với những người khác.
  • Somehow I managed to develop that skill.
  • ➥ Tôi đã tập khá nhuần nhuyễn kỹ năng đó.
  • Illustrate how dependence on alcohol could develop.
  • ➥ Hãy dẫn chứng làm thế nào một người có thể đi đến chỗ bị lệ thuộc vào rượu.
  • 7 How Did the Trinity Doctrine Develop?
  • ➥ 7 Giáo lý Chúa Ba Ngôi đã phát triển thế nào?
  • What problems can develop from nail-biting ?
  • ➥ Cắn móng tay sẽ dẫn đến những hậu quả gì ?
  • How can one develop proper sense stress?
  • ➥ Làm sao một người có thể tập nhấn mạnh đúng chỗ?
  • So 45 percent of men develop cancer.
  • ➥ 45% đàn ông mắc bệnh ung thư.
  • The student should develop the assigned theme.
  • ➥ Học viên phải khai triển chủ đề được chỉ định sẵn.
  • Develop a greater longing for God’s word.
  • ➥ ▪ Tập ham thích Lời Đức Chúa Trời.
  • Did Isaac and Rebekah develop good communication skills?
  • ➥ Sau khi kết hôn, Y-sác và Rê-bê-ca có rèn tập kỹ năng giao tiếp không?
  • Without competition, a monopoly or cartel may develop.
  • ➥ Không cạnh tranh, độc quyền hoặc cartel có thể phát triển.
  • They develop in telia (sing. telium or teliosorus).
  • ➥ Nó phát triển trong túi bào tử đông (telia, số ít: telium hoặc teliosorus).
  • The symptoms of osteoarthritis tend to develop slowly .
  • ➥ Các triệu chứng của viêm xương khớp mãn tính thường phát triển từ từ .
  • 14 How did this apostasy, this rebellion, develop?
  • ➥ 14 Làm thế nào sự bội đạo này, sự dấy lên chống lại này đã phát triển?
  • And that enables us to develop germination protocols.
  • ➥ Điều đó cho phép chúng tôi phát triển một quy trình nảy mầm chung.
  • How can young publishers develop effective teaching methods?
  • ➥ Làm thế nào những người công bố trẻ có thể trau giồi phương pháp giảng dạy hữu hiệu?
  • You've got to develop a head for figures.
  • ➥ Con phải học cách tính toán những con số.
  • China plans to develop fast breeder reactors and reprocessing.
  • ➥ Trung Quốc có kế hoạch phát triển nhanh các lò phản ứng tái sinh và quá trình tái chế.
  • Vietnam 's foreign trade relations began to develop strongly .
  • ➥ Mối quan hệ mậu dịch của Việt Nam với nước ngoài bắt đầu phát triển mạnh mẽ .
  • The young develop ovoviviparously and are born live underwater.
  • ➥ Con non phát triển noãn thai sinh và được sinh ra dưới nước.
  • Others develop chemical or bacteriological weapons of mass destruction.
  • ➥ Những nước khác làm vũ khí hóa học hay là vũ khí vi trùng giết người hàng loạt.
  • Congenital abnormalities are unlikely to develop after week 10 .
  • ➥ Các dị tật bẩm sinh khó có thể phát triển sau tuần thứ 10 .
  • Unlike men , women rarely develop a receding front hairline .
  • ➥ Không giống như nam giới , phụ nữ hiếm khi bị đường chân tóc hớt ra sau trán .
  • Develop and exercise self-control to eliminate bad influences.
  • ➥ Phát triển và thực hành tính tự chủ để loại bỏ những ảnh hưởng xấu.
  • Approximately 70–80% of infected people develop a rash.
  • ➥ Khoảng 70 – 80 % người dân nhiễm ít nhất một loại giun sán nào đó.
  • Nerves get on edge, and heated arguments can develop.
  • ➥ Chúng ta cảm thấy bực bội, và những cuộc cãi cọ gay go có thể bộc phát.
  • A person can develop an allergy at any age.
  • ➥ Một người có thể bị dị ứng ở bất kỳ độ tuổi nào.
  • IN MANY respects, children grow and develop like plants.
  • ➥ DƯỚI nhiều khía cạnh, trẻ con lớn lên và phát triển giống như cây cối.
  • We also need to develop strong friendships with others.
  • ➥ Ngoài ra để có bình an thật, chúng ta cũng cần xây dựng những tình bạn thân thiết.
  • What can help us to develop courage and conviction?
  • ➥ Điều gì có thể giúp chúng ta có thêm lòng can đảm và niềm tin chắc?
  • When did the apostasy begin to develop in earnest?
  • ➥ Khi nào thì sự bội đạo bắt đầu khai triển mạnh?
  • We develop better decision-making ability if we play more.
  • ➥ Ta phát triển khả năng quyết đoán tốt hơn nếu ta được vui đùa nhiều.
  • Sometimes, I've heard, even brothers and sisters develop certain affections.
  • ➥ Tôi có nghe nói đôi lúc giữa anh chị em cũng nảy sinh những tình cảm nhất định.
  • Helping students develop a deeper understanding of principles and doctrines.
  • ➥ Giúp các học viên phát triển một sự hiểu biết sâu rộng hơn về các nguyên tắc và giáo lý.
  • Some affected individuals can progress to develop meningitis from Listeria .
  • ➥ Một số người có thể diễn tiến sang viêm màng não do Listeria .
  • Does my example encourage my child to develop useful habits?

Các từ liên quan khác