Drop test là gì?

Drop test là gì? Từ “drop test” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “drop test” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “drop test” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ drop test trong Tiếng Việt

@Chuyên ngành kỹ thuật
-thử va đập
@Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
-phép thử nhỏ giọt
@Lĩnh vực: cơ khí & công trình
-thử trọng lượng rơi
-thử vật nặng rơi
Nghe phát âm từ “drop test

Đặt câu với từ drop test

Bạn cần đặt câu với từ drop test, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Drop the gun or I drop your boss.
  • ➥ Bỏ súng xuống không tôi buông tay.
  • Then drop the cans or I drop your friends.
  • ➥ Sau đó, bỏ cái bình xuống nếu không ta " thả " bạn gái mi xuống
  • Drop gun.
  • ➥ Bỏ súng xuống.
  • Drop dead.
  • ➥ Chết cứng.
  • The time is now to pursue your education—drop by drop.
  • ➥ Bây giờ là lúc để theo đuổi học vấn của các em—từng bước một.
  • Drop the weapon.
  • ➥ Hạ vũ khí xuống!
  • Don't drop it.
  • ➥ Đừng để mất thời cơ đấy.
  • Drop your weapons!
  • ➥ Hạ vũ khí xuống!
  • Drop the act?
  • ➥ Đừng diễn tuồng nữa.
  • Drop your top?
  • ➥ Cởi bớt nút áo ra.
  • Drop your weapon.
  • ➥ Bỏ súng xuống!
  • Drop the oars!
  • ➥ Bỏ mái chèo xuống!
  • Drop the weapon!
  • ➥ Bỏ súng xuống!
  • Drop that fuckin'gun!
  • ➥ Bỏ khẩu súng chết tiệt xuống!
  • You drop Bumble Bee?
  • ➥ Con làm rớt Ong Vàng à?
  • BP's starting to drop.
  • ➥ Huyết áp bắt đầu hạ.
  • Now drop that stone.
  • ➥ Giờ thì vứt cục đá ấy đi.
  • Please don't drop me.
  • ➥ Đừng có làm rớt tôi!
  • Drop me a postcard.
  • ➥ Bạn hãy gửi cho tôi bưu ảnh.
  • Drop the fucking gun!
  • ➥ Bỏ súng xuống!
  • Never drop a call.
  • Test drive.
  • ➥ Chạy thử.
  • Good test.
  • ➥ Kiểm tra thành công.
  • PATERNITY TEST
  • ➥ Giấy Kiểm Tra Nguồn Gốc Người Cha
  • The test usually includes a blood test and an ultrasound .
  • ➥ Lần kiểm tra này thường bao gồm xét nghiệm máu và siêu âm .
  • You all know the test for artificial intelligence -- the Turing test.
  • ➥ Mọi người đều biết bài kiểm tra cho trí tuệ nhân tạo -- bài kiểm tra Turing.
  • Test the Claims
  • ➥ Thử những lời hô hào
  • I now propose a test for computer voices -- the Ebert test.
  • ➥ Giờ tôi giới thiệu một bài kiểm tra cho giọng nói máy tính -- bài kiểm tra Ebert.
  • A Greater Test
  • ➥ Một Thử Thách Nặng Nề Hơn
  • * Blood chemistry test .
  • ➥ * Xét nghiệm hoá học máu .
  • Test Data Engine
  • ➥ Cơ chế dữ liệu thời gianName
  • ( Video ) Test Pilot:
  • ➥ ( Video ) Phi công lái thử:
  • TEST YOUR KNOWLEDGE
  • ➥ TRẮC NGHIỆM SỰ HIỂU BIẾT CỦA BẠN
  • Print Test Page
  • ➥ In tráng thử
  • Test Your Memory
  • ➥ Trắc nghiệm trí nhớ của bạn
  • Test was negative.
  • ➥ Kiểm tra âm tính.
  • Your final test.
  • ➥ Bài kiểm tra cuối của cô
  • Here was a dramatic test of Jehovah’s wisdom —perhaps the ultimate test.
  • ➥ Đây là thử thách gay cấn cho sự khôn ngoan của Đức Giê-hô-va—có lẽ là thử thách tột cùng.
  • The test subjects underwent oral glucose tolerance test ( OGTT ) , anthropometric measurements , overnight polysomnography , and a frequently sampled intravenous glucose tolerance test ( FSIGT ) .
  • ➥ Những thanh niên này phải chịu kiểm tra khả năng dung nạp glu-cô qua đường uống ( OGTT ) , các phép đo nhân trắc học , thử nghiệm biểu đồ ngủ qua đêm , và thường xuyên lấy mẫu xét nghiệm khả năng dung nạp glu-cô tĩnh mạch ( FSIGT ) .
  • You can test me.
  • ➥ Luôn tiện đây ông có thể thử tôi.
  • A test of sorts.
  • ➥ Một dạng bài kiểm tra.
  • Take a test drive.

Các từ liên quan khác