Evaluate là gì?

Evaluate là gì? Từ “evaluate” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “evaluate” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “evaluate” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ evaluate trong Tiếng Việt

@evaluate /i'væljueit/
* ngoại động từ
- ước lượng
- định giá
@Chuyên ngành kinh tế
-đánh giá
@Chuyên ngành kỹ thuật
-đánh giá
-ra giá
-ước lượng
-ước tính
@Lĩnh vực: xây dựng
-định trị
@Chuyên ngành kỹ thuật
-đánh giá
-ra giá
-ước lượng
-ước tính
@Lĩnh vực: xây dựng
-định trị
Nghe phát âm từ “evaluate

Đặt câu với từ evaluate

Bạn cần đặt câu với từ evaluate, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Calmly evaluate what was said.
  • ➥ Hãy chậm rãi cân nhắc điều răn dạy.
  • See Evaluate purchase-funnel performance for analysis examples.
  • ➥ Xem Đánh giá hiệu suất kênh mua để biết ví dụ về phân tích.
  • How to find, evaluate, and use reliable sources:
  • ➥ Làm thế nào để tìm kiếm, đánh giá và sử dụng các nguồn tài liệu đáng tin cậy:
  • I'm not sure I can evaluate that, Mr....
  • ➥ Tôi không chắc có thể đánh giá được điều đó, thưa ngài...
  • Evaluate the performance of each screen in your app.
  • ➥ Đánh giá hiệu suất của từng màn hình trong ứng dụng của bạn.
  • Carefully evaluate what is stated there and apply it.
  • ➥ Hãy xem những tài liệu đó như là lời khuyên của Đức Giê-hô-va dành cho bạn.
  • Everything you witnessed went to Section 9 to evaluate.
  • ➥ Tất cả những gìcô nhìn thấy đã được đưa đến Tiểu đội 9 để đánh giá.
  • Return to this activity periodically to evaluate your progress.
  • ➥ Thỉnh thoảng trở lại với sinh hoạt này để đánh giá sự tiến bộ của các anh chị em.
  • To evaluate workload, a number of tools can be used.
  • ➥ Để đánh giá khối lượng công việc, một số công cụ có thể được sử dụng.
  • We should evaluate ourselves to find our strengths and abilities.
  • ➥ Chúng ta phải tự kiểm điểm mình để tìm ra các ưu điểm và khả năng của mình.
  • To evaluate a hair-loss treatment , consumers can check with :
  • ➥ Để đánh giá được phương pháp điều trị , người tiêu dùng có thể kiểm tra với :
  • It also allows senior management to evaluate the sales manager.
  • ➥ Nó cũng cho phép quản lý cấp cao để đánh giá người quản lý bán hàng.
  • Then produce these miraculous renderings and let us evaluate them.
  • ➥ Vậy hãy chế tác những mô hình kì diệu này cho chúng ta xem
  • What three Bible principles will help us to evaluate information accurately?
  • ➥ Ba nguyên tắc Kinh Thánh nào sẽ giúp chúng ta đánh giá thông tin một cách chính xác?
  • Even so, schedule regular periods of time to evaluate your progress.
  • ➥ Thậm chí, hai vợ chồng nên thường xuyên xem lại mình đã tiến bộ đến đâu.
  • However, long-term studies necessary to evaluate these effects are lacking.
  • ➥ Tuy nhiên, nghiên cứu dài hạn cần thiết để đánh giá những tác động này đang thiếu.
  • Why is it good to evaluate our situation from time to time?
  • ➥ Tại sao thỉnh thoảng chúng ta nên xem xét hoàn cảnh cá nhân?
  • He does not evaluate the consequences of today’s decisions on tomorrow’s life.
  • ➥ Anh không lường được những hậu quả của những quyết định ngày nay mà ảnh hưởng đến cuộc sống tương lai.
  • What is near at hand, and how should we evaluate our hope?
  • ➥ Điều gì gần đến rồi, và chúng ta nên coi sự trông cậy của chúng ta thế nào?
  • The question is then how to evaluate the portfolio as a whole.
  • ➥ Câu hỏi đặt ra là làm thế nào để đánh giá được danh mục một cách tổng thể.
  • Well, I think, the country has been forced to re-evaluate its leadership.
  • ➥ À, Tôi nghĩ chính phủ đang cải tổ lại.
  • 19, 20. (a) What Bible principles will help us to evaluate information accurately?
  • ➥ 19, 20. (a) Những nguyên tắc nào giúp chúng ta đánh giá thông tin một cách chính xác?
  • Take advantage of the opportunity to evaluate how you are using your life.
  • ➥ Dành thời gian này để xem lại cách bạn dùng đời sống.
  • A physical prototype was then constructed and tested in order to evaluate its performance.
  • ➥ Một nguyên mẫu ảo sau đó được xây dựng và thử nghiệm để đánh giá hiệu suất của nó.
  • A wise driver will slow down and evaluate the flow of traffic before proceeding.
  • ➥ Một tài xế cẩn thận sẽ chạy chậm lại và xem xét lưu lượng xe để biết phải làm gì.
  • Independent organizations like the Advertising Research Foundation evaluate the validity of commonly used measurement systems.
  • ➥ Các tổ chức độc lập như Quỹ Nghiên cứu Quảng cáo đánh giá tính hợp lệ của các hệ thống đo lường thường được sử dụng.
  • We recommend using reporting levels with at least 400 store sales to evaluate your performance.
  • ➥ Bạn nên sử dụng cấp độ báo cáo có ít nhất 400 lượt bán hàng tại cửa hàng để đánh giá hiệu suất của mình.
  • Self-assessments: for self-assessments, individuals assess and evaluate their own behavior and job performance.
  • ➥ Tự đánh giá: để tự đánh giá, các cá nhân đánh giá và đánh giá hành vi và hiệu suất công việc của chính họ.
  • Upper GI studies are used to evaluate things like difficulty swallowing and gastroesophageal reflux ( GERD ) .
  • ➥ Người ta sử dụng phương pháp chụp hình dạ dày - ruột trên để khám và chẩn đoán nhiều bệnh như khó nuốt và trào ngược dạ dày thực quản ( GERD ) .
  • However , the econometric models are more often used in academic fields to evaluate economic policies .
  • ➥ Tuy nhiên , các mô hình toán kinh tế thường được sử dụng trong những môi trường học thuật nhiều hơn nhằm đánh giá các chính sách kinh tế .
  • A project was launched internally by IBM to evaluate the looming competitive situation with Microsoft Windows 95.
  • ➥ Một dự án đã được IBM đưa ra trong nội bộ để đánh giá tình hình cạnh tranh kém cỏi với Microsoft Windows 95.
  • This can help to evaluate the degree of tumor angiogenesis, which can imply a rapidly growing tumor.
  • ➥ Điều này có thể giúp đánh giá khả năng có thể tạo mạch máu với khối u, khối u tiềm tàng này có thể phát triển rất nhanh chóng.
  • Each individual should carefully evaluate his or her options before making a personal decision about diet and exercise.
  • ➥ Mỗi người nên cân nhắc cẩn thận trước khi quyết định việc ăn kiêng và tập thể dục.
  • To evaluate behavior in relation to the principles of the gospel; to decide; to discern good from evil.
  • ➥ Đánh giá hành vi có liên hệ đến những nguyên tắc của phúc âm; thẩm định; phân biệt điều thiện và điều ác.
  • If there’s a significant drop-off, evaluate your content or the steps to see how you can improve.
  • ➥ Nếu có mức giảm đáng kể, hãy đánh giá nội dung hoặc các bước để xem cách bạn có thể cải thiện.
  • Without any way to evaluate its performance in advance, the initial prototype was highly unlikely to meet expectations.
  • ➥ Không có bất kỳ cách nào để đánh giá hiệu suất của nó trước, nguyên mẫu ban đầu là rất khó để đáp ứng mong đợi.
  • 9 The Bible shows that the conscience is an inner capacity to look at and evaluate your actions.
  • ➥ 9 Kinh Thánh cho thấy lương tâm là khả năng nội tâm giúp bạn đánh giá hành vi của mình.
  • To distinguish the great companies from the losers , investors should learn how to describe and evaluate companies " business models .
  • ➥ Để phân biệt những công ty lớn mạnh với những doanh nghiệp thua lỗ , nhà đầu tư nên học cách mô tả và đánh giá mô hình kinh doanh của các công ty .
  • Taking time to consider the risks will help you to evaluate the proposal realistically. —Proverbs 13:16; 22:3.
  • ➥ Dành thì giờ để xem xét các rủi ro sẽ giúp bạn đánh giá cơ hội làm ăn một cách thực tế.—Châm-ngôn 13:16; 22:3.
  • To distinguish the great companies from the losers , investors should learn how to describe and evaluate companies ' business models .
  • ➥ Để phân biệt những công ty lớn mạnh với những doanh nghiệp thua lỗ , nhà đầu tư nên học cách mô tả và đánh giá mô hình kinh doanh của các công ty .
  • Before designing new territories, a sales force manager should evaluate the workloads of all members of the sales team."
  • ➥ Trước khi thiết kế địa phận mới, người quản lý lực lượng bán hàng phải đánh giá khối lượng công việc của tất cả thành viên của nhóm bán hàng."
  • A server-to-server integration option for network buyers that allows networks to evaluate and bid on each available impression.
  • ➥ Tùy chọn tích hợp máy chủ sang máy chủ dành cho người mua trên mạng, cho phép mạng ước lượng và đặt giá thầu trên mỗi lần hiển thị có sẵn.
  • The idea is that central banks use the fixing time and exchange rate to evaluate the behavior of their currency.
  • ➥ Ý tưởng là ngân hàng trung ương sử dụng ấn định thời gian và tỷ giá hối đoái để đánh giá hành vi của tiền tệ của họ.
  • Each individual should carefully evaluate treatment options and then make a personal decision that does not conflict with Bible principles.
  • ➥ Mỗi cá nhân nên xem xét cẩn thận những cách điều trị rồi tự quyết định, miễn là không trái với nguyên tắc Kinh Thánh.
  • This effect is hard to evaluate, for the distinction between editorial comment and short original articles is not always obvious.
  • ➥ Rất khó đánh giá hiệu ứng này vì sự khác biệt giữa bình luận của ban biên tập (editorial comment) và bài báo gốc ngắn (short original article) là không rõ ràng.
  • Many potential enemies of the USSR and its client states have had opportunities to evaluate the MiG-23’s performance.
  • ➥ Rất nhiều quốc gia thù địch và bạn hàng của Liên Xô mong muốn có cơ hội được đánh giá hiệu suất của MiG-23.
  • Before you can answer that question, you need to ‘look in the mirror’ and honestly evaluate yourself. —James 1:23-25.
  • ➥ Trước khi trả lời câu hỏi này, bạn cần ‘soi mình trong gương’ và thành thật đánh giá bản thân.—Gia-cơ 1:23-25.
  • Consider using the standards in For the Strength of Youth to evaluate the music you listen to and the movies you watch.
  • ➥ Cân nhắc việc sử dụng các tiêu chuẩn trong sách Cho Sức Mạnh của Giới Trẻ để đánh giá âm nhạc em nghe và phim ảnh em xem.
  • A wise person would weigh the advantages and the disadvantages and evaluate whether the endeavor is really worth the effort and expense.
  • ➥ Người khôn ngoan sẽ cân nhắc những điều lợi và hại để xem những việc đó có đáng tốn kém công sức và tiền bạc không.
  • The X-planes are a series of experimental United States aircraft and rockets, used to test and evaluate new technologies and aerodynamic concepts.
  • ➥ Máy bay X (X-plane) là một loạt các máy bay và trực thăng thử nghiệm của Hoa Kỳ (và một số rocket) được sử dụng để thử nghiệm và đánh giá các công nghệ và khái niệm khí động học mới.
  • The capsizing of the torpedo boat Tomozuru in 1934 forced the Navy to re-evaluate the heavy armament of the Hatsuharu and other classes.

Các từ liên quan khác