Fold-out array là gì?

Fold-out array là gì? Từ “fold-out array” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “fold-out array” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “fold-out array” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ fold-out array trong Tiếng Việt

@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
-mạng không xếp lại được
Nghe phát âm từ “fold-out array

Đặt câu với từ fold-out array

Bạn cần đặt câu với từ fold-out array, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Shaolin Lou Han Array!
  • ➥ Dàn trận Thiếu Lâm!
  • Use JavaScript to pass an items array.
  • ➥ Sử dụng JavaScript để chuyển mảng items.
  • item = items (the array) maps to (items.price * items.quantity * items.id)
  • ➥ item = items (mảng) liên kết với (items.price * items.quantity * items.id)
  • It displays a daunting array of collections and wartime relics.
  • ➥ Nó trưng bày một loạt các bộ sưu tập và di tích thời chiến.
  • Now, there's a huge array of nations around that global average.
  • ➥ Này, có một mũi tên lớn của các quốc gia xung quanh mức trung bình toàn cầu.
  • A matrix is a rectangular array of numbers written between square brackets.
  • ➥ Một ma trận là một hình chữ nhật mảng của các con số bằng văn bản giữa các dấu ngoặc vuông.
  • Underneath the missile launcher is an array of four smoke grenade launchers.
  • ➥ Phía dưới mỗi ống phóng tên lửa là một dãy 3 ống phóng lựu đạn khói.
  • God produced a glorious array of flowers to adorn and beautify the earth.
  • ➥ Đức Chúa Trời tạo ra nhiều thứ bông hoa xinh đẹp để tô điểm trái đất.
  • It's a radar array that guides and detonates atomic missiles in the ionosphere.
  • ➥ Đó là tia radar điều khiển và kích hoạt tên lửa nguyên tử trong tầng điện ly
  • The vast array of insect life attracts a multitude of birds and spiders.
  • ➥ Số lượng lớn côn trùng thu hút nhiều chim và nhện.
  • An array of private organisations also assist businesses in finding out about these tenders.
  • ➥ Một loạt các tổ chức tư nhân cũng hỗ trợ các doanh nghiệp tìm hiểu về các hồ sơ dự thầu này.
  • The album contains an array of different themes such as love, war, and revolutions.
  • ➥ Album bao gồm một loạt những chủ đề khác nhau như tình yêu, chiến tranh và các cuộc cách mạng.
  • There is a vast array of vehicles, artillery, weaponry, landmines and equipment on display.
  • ➥ Có một loạt các loại xe, pháo binh, vũ khí, mìn và thiết bị trưng bày.
  • The Japanese mathematician Seki used the same array methods to solve simultaneous equations in 1683.
  • ➥ Nhà toán học Nhật Bản Seki đã sử dụng phương pháp mảng này để giải hệ phương trình vào năm 1683.
  • After five days of skirmishing, the two Kings decided to array their troops for battle.
  • ➥ Sau 5 ngày giao tranh nhỏ, hai vị vua quyết định dàn quân của mình để giao chiến.
  • Besides the attractive landscapes and historical sites, Easter Island offers an exotic array of delicacies.
  • ➥ Ngoài cảnh vật và địa điểm lịch sử hấp dẫn, Đảo Easter còn có nhiều thức ăn ngon.
  • God also put a most delightful array of fruits, vegetables, and other foods within our reach.
  • ➥ Đức Chúa Trời cũng làm ra nhiều loại trái cây, rau cỏ và những đồ ăn khác thật ngon lành (Thi-thiên 104:13-16).
  • To achieve his aim to turn people away from pure worship, Satan promotes an array of lies.
  • ➥ Để đạt mục tiêu làm người ta bỏ sự thờ phượng thanh sạch, Sa-tan cổ xúy muôn vàn lời dối trá.
  • The opposite wall of this entry was hung all over with a heathenish array of monstrous clubs and spears.
  • ➥ Các bức tường đối diện của mục này đã được treo trên tất cả với một mảng heathenish của câu lạc bộ và giáo khổng lồ.
  • The radar is the E-801M OKO ("EYE") planar array radar designed by the Nizhny Novgorod Radio Engineering Institute.
  • ➥ Radar là E-801M OKO ("EYE") được thiết kế bởi Viện Kỹ thuật Radio Nizhny Novgorod.
  • However, the second generation has three tweeters and mid-woofers, with 6 Class-D amplifiers, in a phased array.

Các từ liên quan khác