Fold-over distortion là gì?

Fold-over distortion là gì? Từ “fold-over distortion” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “fold-over distortion” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “fold-over distortion” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ fold-over distortion trong Tiếng Việt

@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
-độ méo đột biến
-sự biến dạng đột biến
-sự méo đột biến
Nghe phát âm từ “fold-over distortion

Đặt câu với từ fold-over distortion

Bạn cần đặt câu với từ fold-over distortion, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Distortion
  • ➥ Sự méo mó ống kính
  • Distortion Effects
  • ➥ Hiệu ứng sự méo mó
  • Lens Distortion
  • ➥ Sự méo mó ống kính
  • Lens Distortion Correction
  • ➥ Sửa chữa sự méo mó ống kính
  • This value controls the amount of distortion. Negative values correct lens barrel distortion, while positive values correct lens pincushion distortion
  • ➥ Giá trị này điều khiển độ méo mó. Giá trị âm sửa chữa sự méo mó kiểu ống của ống kính, còn giá trị dương sửa chữa sự méo mó kiểu cái gối nhỏ để giắt ghim của ống kính
  • The time distortion field.
  • ➥ Méo mó trường thời gian.
  • Distortion special effects plugin for digiKam
  • ➥ Bổ sung hiệu ứng đặc biệt méo mó ảnh cho digiKamName
  • This previews the distortion effect applied to the photograph
  • ➥ Đây là ô xem thử hiệu ứng sự méo mó được áp dụng cho ảnh chụp
  • The addition of noise or other outside signals (hum, interference) is not considered distortion, though the effects of quantization distortion are sometimes included in noise.
  • ➥ Việc cộng thêm nhiễu hoặc các tín hiệu bên ngoài khác (tiếng ồn, nhiễu) không được coi là biến dạng, mặc dù các ảnh hưởng của biến dạng lượng tử hóa đôi khi có bao gồm trong tiếng ồn.
  • This value is the fish-eye-effect optical distortion coefficient
  • ➥ Giá trị này là hệ số sự méo mó quang mắt cá
  • The house is sort of a distortion of a square block.
  • ➥ Căn nhà giống như một lô đất bị bóp méo.
  • A digiKam image plugin to apply distortion effects to an image
  • ➥ Phần bổ sung ảnh digiKam để áp dụng hiệu ứng sự méo mó cho ảnh
  • 14 Consider also the distortion of the meaning of the word “kingdom.”
  • ➥ 14 Chúng ta cũng hãy xem sự bóp méo ý nghĩa của từ “Nước Trời”.
  • Distortion is also used as a musical effect, particularly with electric guitars.
  • ➥ Sự biến dạng cũng được sử dụng như một hiệu ứng âm nhạc, đặc biệt là với guitar điện .
  • It doesn't create the distortion of reality; it creates the dissolution of reality.
  • ➥ Nó không hề làm méo sự thật; mà làm tan rã sự thật.
  • This distortion will grow bigger as the reflecting object is taken further away.
  • ➥ Sự biến dạng này phát triển lớn dần khi đối tượng phản xạ bị đưa ra xa hơn.
  • (Laughter) It doesn't create the distortion of reality; it creates the dissolution of reality.
  • ➥ (Cười) Nó không hề làm méo sự thật; mà làm tan rã sự thật.
  • It's a totally digital vacuum tube amp which is by far the best anti-distortion-wise.
  • ➥ Bộ âm li đèn điện tử này là loại chống méo tiếng tốt nhất hiện giờ.
  • Blurry reflections If a surface is not a perfect reflector, distortion arises in the reflected light.
  • ➥ Phản xạ mờ Nếu một bề mặt không phải một gương phản xạ lý tưởng, sự biến dạng sẽ nảy sinh trong ánh sáng được phản xạ.
  • For an audio system, the objective may be to reproduce the input signal with no distortion.
  • ➥ Đối với một hệ thống khuếch đại âm thanh, mục tiêu có thể là mô phỏng lại các tín hiệu đầu vào mà không bị biến dạng.
  • This will make the voice more pleasant and will prevent distortion of it by forcing it through the teeth.

Các từ liên quan khác