Folded-bottom box là gì?

Folded-bottom box là gì? Từ “folded-bottom box” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “folded-bottom box” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “folded-bottom box” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ folded-bottom box trong Tiếng Việt

@Chuyên ngành kỹ thuật
-hộp đáy gấp
-hộp đáy xếp
Nghe phát âm từ “folded-bottom box

Đặt câu với từ folded-bottom box

Bạn cần đặt câu với từ folded-bottom box, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Glove box.
  • ➥ Hộc đựng găng tay.
  • Question Box
  • ➥ Giải đáp thắc mắc
  • Wood box?
  • ➥ Hộp gỗ á?
  • Fuse box.
  • ➥ Hộp cầu chì.
  • This is a feedback box called a petition box.
  • ➥ Đây là một hòm thư góp ý gọi là hộp kiến nghị.
  • Modernism means white box, and it's a perfect white box.
  • ➥ Thiết kế hiện đại có nghĩa là hộp trắng, và một chiếc hộp màu trắng hoàn hảo.
  • 'Sorry ' message box
  • ➥ Hộp thoại thông báo ' Rất tiếc '
  • Text Box dialog
  • ➥ Hộp thoại văn bản
  • Discuss Question Box.
  • ➥ Thảo luận mục Giải đáp thắc mắc.
  • No great box!
  • ➥ Không có cái hộp bự!
  • Review Question Box.
  • ➥ Ôn lại mục Giải Đáp Thắc Mắc.
  • Third box is out.
  • ➥ Chiếc hộp thứ ba đã vượt qua.
  • I see the box.
  • ➥ Tôi thấy cái hộp, ghi'Điện Cao thế'
  • Check your in-box.
  • ➥ Xem hộp thư đến đi.
  • Text Input Box dialog
  • ➥ Hộp thoại ô nhập văn bản
  • It's a lunch box.
  • ➥ Cơm hộp đó
  • 13 min: Question Box.
  • ➥ 13 phút: Giải đáp Thắc mắc.
  • 10 min: Question Box.
  • ➥ 10 phút: Giải đáp thắc mắc.
  • Purplish box, green wires.
  • ➥ Chiếc hộp màu tía, dây xanh lá cây.
  • And I go around opening box after box until I've got 15 pies.
  • ➥ Và tôi đi lòng vòng mở những chiếc hộp này cho đến khi tôi kiếm được 15 cái bánh.
  • It's a black box.

Các từ liên quan khác