Folding bed là gì?

Folding bed là gì? Từ “folding bed” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “folding bed” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “folding bed” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ folding bed trong Tiếng Việt

@Chuyên ngành kỹ thuật
-giường gấp
@Lĩnh vực: xây dựng
-giường xếp
Nghe phát âm từ “folding bed

Đặt câu với từ folding bed

Bạn cần đặt câu với từ folding bed, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Our home was a van with a folding bed, a barrel that could hold 53 gallons (200 L) of water, a propane-gas refrigerator, and a gas burner.
  • ➥ Nhà của chúng tôi là một chiếc xe tải nhỏ có giường xếp, một thùng chứa được 200 lít nước, một tủ lạnh chạy bằng khí đốt nhiên liệu và một bếp ga.
  • Folding paper.
  • ➥ Nghệ thuật xếp giấy.
  • Like folding laundry.
  • ➥ Như giặt đồ.
  • Let's Enjoy Paper Folding Vol.
  • ➥ Tờ giấy để in nên chọn dọc thớ.
  • A little folding of the hands to rest,
  • ➥ Khoanh tay nghỉ ngơi một chút thôi,
  • Assume we continue folding the paper in half.
  • ➥ Cứ cho rằng ta cứ tiếp tục gập tờ giấy làm đôi.
  • Folding a sheet in my underwear, still pretty crazy.
  • ➥ Mặc sịp gấp khăn, vẫn khá điên rồ đấy chứ
  • They came in Compact (190mm barrel, folding stock), Carbine (300 or 310mm barrel, folding stock), and Rifle (390 or 410mm barrel, fixed sporter stock) models.
  • ➥ Gồm các biến thể như mẫu đủ (hộp đạn 190mm, báng gấp), mẫu cạc bin (hộp đạn 300 hoặc 310mm, báng gấp), và súng trường (hộp đạn 390 hoặc 410mm, dùng báng súng săn).
  • A fourth-grader, Yondonjamts likes math and origami (folding paper into shapes).
  • ➥ Yondonjamts học lớp bốn, thích môn toán và nghệ thuật xếp giấy.
  • Now this cortical folding presents a significant challenge for interpreting surface electrical impulses.
  • ➥ Nếp cuộn vỏ não này đưa ra một thách thức to lớn đối với việc diễn giải các xung điện bề mặt.
  • This fish, 400 scales -- again, it is one uncut square, only folding.
  • ➥ Con cá này, 400 vảy -- cũng là một hình vuông liền lạc, chỉ có nếp gấp.
  • The effects of these collisions are seen in Europe as the Variscan folding.
  • ➥ Các hiệu ứng từ những va chạm này được ghi nhận tại châu Âu như là nếp gập Variscia.
  • He'll bring the charcoal and ice and folding chairs and the whole nine yards.
  • ➥ Hắn sẽ mang than hoa và nước đá ghế xếp và lo toàn bộ mọi thứ.
  • This is an origami figure -- one sheet, no cuts, folding only, hundreds of folds.
  • ➥ Đây là một tác phẩm origami -- một mảnh giấy, không cắt, chỉ có nếp gấp, hàng trăm nếp gấp.
  • The common theme -- what makes it origami -- is folding is how we create the form.
  • ➥ Điểm đặc trưng của nó -- điều đã làm nên origami -- là ở cách chúng ta tạo hình bằng gấp xếp giấy.
  • What would happen with sound bouncing off undraped walls, tile floors, and metal folding chairs?
  • ➥ Nếu âm thanh dội lại từ tường không màn, sàn gạch, ghế xếp bằng nhôm thì sao?
  • The M80 had a fixed wooden stock while the M80A had an under-folding metal stock.
  • Design portal Bed-In Co-sleeping Sleeping bag "Bed".
  • ➥ Chủ đề Thiết kế Khăn trải giường Ngủ Kích cỡ giường ^ “Bed”.
  • Still in bed?
  • ➥ Mẹ vẫn ở trên giường à?
  • A hospital bed?
  • ➥ Giường bệnh viện?
  • Time for bed.
  • ➥ Đến giờ đi ngủ rồi.
  • Go to bed.
  • ➥ Lên giường đi.
  • Come to bed.
  • ➥ Hãy lên giường.
  • Under the bed.
  • ➥ Dưới gầm giường.
  • A double bed!
  • ➥ Một cái giường đôi!
  • On the bed?
  • ➥ Anh bảo tôi ngủ trên giường à?
  • She's wild in bed.
  • ➥ Ở trên giường cô ta thật hoang dã.
  • Mama, the flower bed!
  • ➥ Mẹ, cái luống hoa!
  • it's time for bed.
  • ➥ Tới giờ đi ngủ rồi.
  • No crackers in bed.
  • ➥ Không bánh giòn trên giường.
  • Bedroom: Change bed linen.
  • ➥ ❏ Phòng ngủ: Thay khăn trải giường.
  • Breakfast out of bed.
  • ➥ Bữa ăn sáng bên ngoài giường ngủ.
  • Off to bed now.

Các từ liên quan khác