Layout là gì?

Layout là gì? Từ “layout” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “layout” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “layout” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ layout trong Tiếng Việt

@layout
- bố trí, xếp đặt, layout
@Chuyên ngành kinh tế
-bố trí
-cách bố trí
-cách bố trí (bàn phím bàn chữ)
-cách trình bày
-chi, tiêu, xuất (tiền)
-dàn bài tổng thể
-đề cương (báo cáo)
-sự giàn trang (một cuốn sách)
-sự lên khuôn
-sự sắp đặt
-sự thiết đặt (nhà máy) dàn bài tổng thể
-sự xếp đặt (văn phòng)
-xếp đặt (văn phòng)
@Chuyên ngành kỹ thuật
-bản mẫu in
-bản thiết kế
-bộ thiết bị
-bố trí
-kiến trúc
-mẫu bố trí
-sơ đồ
-sự bố cục
-sự bố trí
-sự phối hợp
-sự sắp đặt
-sự thiết kế
-sự tổ hợp
-sự vạch tuyến
-xếp đặt
@Chuyên ngành kỹ thuật
-bản mẫu in
-bản thiết kế
-bộ thiết bị
-bố trí
-kiến trúc
-mẫu bố trí
-sơ đồ
-sự bố cục
-sự bố trí
-sự phối hợp
-sự sắp đặt
-sự thiết kế
-sự tổ hợp
-sự vạch tuyến
-xếp đặt
Nghe phát âm từ “layout

Đặt câu với từ layout

Bạn cần đặt câu với từ layout, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • Layout variant
  • ➥ Biến thế bố trí
  • Page Layout
  • ➥ Bố trí Trang
  • Save View Layout
  • ➥ Lưu bố trí xem
  • Switch keyboard layout
  • ➥ Chuyển sang Bố trí Bàn phím Tiếp theo
  • LAYOUT, ROUTINE, AND HELP.
  • ➥ Kết cấu nhà tù, thói quen của cai ngục và sự giúp đỡ.
  • I know the layout.
  • ➥ Tôi biết bố cục nơi đó.
  • Show indicator for single layout
  • ➥ Hiện chỉ thị cho bố trí đơn
  • EPUB also supports fixed-layout content.
  • ➥ EPUB cũng hỗ trợ nội dung bố cục cố định.
  • The palace secret layout Is also true
  • ➥ Đài Đổng Tước được xây... cơ quan bí mật cũng là thật.
  • A text-only layout within a card.
  • ➥ Bố cục chỉ văn bản trong thẻ.
  • Website layout that pushes content below the fold
  • ➥ Bố cục trang web đẩy nội dung xuống dưới màn hình đầu tiên
  • Use this to specify your keyboard layout. This layout setting is used to send the correct keyboard codes to the server
  • ➥ Sử dụng để xác định kiểu bàn phím. Thiết lập kiểu bàn phím sử dụng để gửi các mã quét phím chính xác tới máy chủ
  • Your ad's layout automatically optimizes for the mobile experience.
  • ➥ Bố cục quảng cáo của bạn sẽ tự động tối ưu hóa cho trải nghiệm di động.
  • IF YOU KNOW THE LAYOUT, THE WEAK SIDE IS OBVIOUS.
  • ➥ Nếu ta biết kết cấu của nhà tù ta sẽ tìm ra kẽ hở của nó.
  • With his printer’s eye, he improved the design and layout.
  • ➥ Với con mắt lành nghề ấn loát, ông đã cải tiến đồ họa và cách bố trí.
  • The exploration technique presents your data in a flexible table layout.
  • ➥ Kỹ thuật khám phá hiển thị dữ liệu của bạn ở dạng bảng linh hoạt.
  • DirectWrite is a text layout and glyph rendering API by Microsoft.
  • ➥ DirectWrite là một văn bản trình bày và trả về dạng glyph API của Microsoft.
  • Graphical user interface is a fancy term for new screen layout
  • ➥ Giao diện người dùng đồ họa là một thuật ngữ ưa thích cho bố trí màn hình mới
  • It includes details on layout, typography, labeling, preserving advertiser assets, and more.
  • ➥ Nội dung bao gồm các chi tiết về bố cục, kiểu chữ, ghi nhãn, giữ gìn tài sản của nhà quảng cáo và các nội dung khác.
  • Apart from Trident, Microsoft also has and uses several other layout engines.
  • ➥ Ngoài Trident ra, Microsoft cũng có một số bộ máy bố cục khác.
  • It supports all WPF functionality including data binding and automatic layout management.
  • ➥ Nó hỗ trợ các chức năng WPF bao gồm kết nối dữ liệu và tự động hóa bố trí quản lý.
  • In 1977, a preliminary design was chosen in a classic single-rotor layout.
  • ➥ Năm 1977, một thiết kế sơ bộ được lựa chọn, với kiểu bố trí một rotor cổ điển.
  • For users accustomed to centered keyboards , Sony 's offset layout might feel awkward .
  • ➥ Đối với người dùng quen với các bàn phím chính giữa , bố trí khoảng trống của Sony có thể cảm thấy bất tiện .
  • Firefox 4 no longer relies on the underlying OS for text layout/shaping.
  • ➥ Firefox 4 không còn dựa trên hệ điều hành để bố trí văn bản / hình.
  • The layout of the underground chambers resembles that of the pyramid of Sekhemkhet.
  • ➥ Cách bố trí các phòng dưới lòng đất tương tự như kim tự tháp của Sekhemkhet.
  • Google Play Books supports fixed layout in EPUB 2 and EPUB 3 files.
  • ➥ Google Play Sách hỗ trợ bố cục cố định cho tệp EPUB 2 và EPUB 3.
  • Today there is nothing left to show the former village, except the road layout.
  • ➥ Hiện nay, không còn dấu tích nào tồn tại ngoài vị trí nền đất của ngôi đình, nằm cạnh lối đi ra bến đò Nhân Trung.
  • The docking position of the first view layout entry has to be 'New Column '
  • ➥ Vị trí cụ neo của mục nhập bố trí xem phải là « Cột mới »
  • The lengthened design resulted in a three boiler room layout to enhance water-tight integrity.
  • ➥ Thiết kế kéo dài đưa đến việc bố trí ba phòng nồi hơi để tăng cường độ kín nước.
  • This is simple, but it can break if you change the layout of your page.
  • ➥ Quy trình này đơn giản, nhưng có thể gặp lỗi nếu bạn thay đổi bố cục của trang.
  • Google may experiment with other types of layout tags in order to drive better performance.
  • ➥ Google có thể thử nghiệm với các loại thẻ bố cục khác để nâng cao hiệu quả hoạt động.
  • This design slowly evolved over five years into the QWERTY layout we still use today
  • ➥ Thiết kế này từng bước được cải tiến suốt năm năm liền để có được cách bố trí QWERTY như ngày nay.
  • It had a twin-aisle interior with nine-abreast seating in a "3-3-3" layout.
  • ➥ Nó có hai lối đi bên trong với chín ghế rút ngắn theo kiểu bố trí "3-3-3".
  • Highly reliable, light, and accurate, the Steyr AUG showed clearly the potential of the bullpup layout.
  • ➥ Với độ tin cậy cao, nhẹ và chính xác Steyr AUG đã cho thấy rõ tiềm năng của các thiết kế bullpup.
  • To boost their impact, display ETAs may, for instance, have a different layout for description lines.
  • ➥ Ví dụ: để gia tăng tác động của mình, ETA hiển thị có thể có một bố cục khác cho các dòng mô tả.
  • The <body> section of a layout theme is made up of sections and widgets.
  • ➥ Phần &lt;body&gt; của chủ đề bố cục bao gồm các phần và tiện ích.
  • Barcelona’s population exploded during the second half of that century, yet the urban layout had not expanded.
  • ➥ Dân số của Barcelona bùng nổ vào hậu bán thế kỷ đó, nhưng khu đô thị lại chưa được mở mang.
  • Very often unchanged in layout since their inception, confectioneries are known for their warming and nostalgic feel.
  • ➥ Rất thường không thay đổi trong cách bố trí kể từ khi thành lập, bánh kẹo được biết đến với cảm giác ấm áp và hoài cổ.
  • The Henschel version used a conventional hull design with sloped armour resembling the layout of the Panther tank.
  • ➥ Phiên bản Henschel sử dụng một thiết kế thân vỏ quy ước với giáp nghiêng giống với cấu hình của xe tăng Panther.
  • Set the style to “display:none” so that it is hidden and doesn’t affect the layout of the page.
  • ➥ Đặt kiểu là “display:none” để thẻ được ẩn và không ảnh hưởng đến bố cục của trang.
  • Media Center remote controls are standardized in terms of button labels and functionality, and, to a degree, general layout.
  • ➥ Điều khiển từ xa cho Media Center được tiêu chuẩn hoá về nhãn của các nút và các chức năng và bố cục chung ở mức độ thấp hơn.
  • Thanks to its unique layout , the screen is capable of showing two types of content at the same time .
  • ➥ Nhờ cách bố trí độc đáo , màn hình có khả năng hiển thị 2 kiểu nội dung cùng một lúc .
  • The upper deck has a 3–3 seat arrangement in economy class and a 2–2 layout in first class.
  • ➥ Tầng trên có số ghế bố trí theo sơ đồ 3-3 ở khoang hạng economy và 2-2 ở khoang hạng nhất.
  • Good karuta players memorize all 100 tanka poems and the layout of the cards at the start of the match.
  • ➥ Một người chơi karuta giỏi thuộc lòng tất cả 100 bài thơ tanka và cách bố trí của các lá bài khi bắt đầu trận đấu.
  • On their own, activity tags have a minimal effect on the layout of webpages and the speed with which they're displayed.
  • ➥ Bản thân các thẻ hoạt động chỉ có ảnh hưởng rất nhỏ đến bố cục của trang web và tốc độ hiển thị.
  • In 1969 the Moscow–Tokyo Tu-114 flights ended and the four involved planes converted back to the 200-seat domestic layout.
  • ➥ Năm 1969 các chuyến bay của Tu-114 bị ngừng lại, và bốn chiếc máy bay kiểu này đã được chuyển đổi trở lại theo cấu hình 200 ghế nội địa.
  • The city's oldest section is Gamla stan (Old Town), located on the original small islands of the city's earliest settlements and still featuring the medieval street layout.
  • ➥ Bài chi tiết: Kiến trúc Stockholm Phần cổ nhất của thành phố là Gamla stan (Phố cổ), nằm ở quần đảo nhỏ của khu định cư cổ nhất và vẫn có bố cục đường phố kiểu Trung Cổ.
  • Business Interstate highways use the same four-pointed shield design as regular Interstate highways, but substitute the normal red and blue layout with an all-green color scheme.
  • ➥ Hệ thống Xa lộ Thương mại Liên tiểu bang sử dụng biển thiết kế hình cái khiêng bốn cạnh tương tự như biển dấu của các xa lộ liên tiểu bang thông thường nhưng thay thế khuôn mẫu màu xanh dương và đỏ bằng màu toàn xanh lá.
  • The standard keyboard layout for most U. S. computer keyboards and typewriters is called QWERTY, and is named after the first six letters in the top row.
  • ➥ Việc bố trí bàn phím tiêu chuẩn cho hầu hết các bàn phím máy tính và máy đánh chữ được gọi là QWERTY, và được đặt tên sau khi sáu chữ cái đầu tiên trong dòng đầu tiên.
  • The villages, built between the 14th and 16th centuries, have a carefully designed layout with fortified gates and narrow streets to protect against the frequent raids by marauding pirates.
  • ➥ Các làng này được xây dựng giữa thế kỷ 14 và 16, có cách bố trí sắp xếp cẩn thận với các cửa kiên cố và đường phố chật hẹp để bảo vệ các làng khỏi những cuộc đột kích thường xuyên của hải tặc.
  • They were commissioned in mid to late 1915, as modifications to the Caroline subclass with higher speeds, a more efficient boiler layout and a reduction in the number of funnels to two.

Các từ liên quan khác