Out of là gì?

Out of là gì? Từ “out of” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “out of” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “out of” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ out of trong Tiếng Việt

@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: xây dựng
-khỏi
Nghe phát âm từ “out of

Đặt câu với từ out of

Bạn cần đặt câu với từ out of, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • These six companies produce nine out of every 10 movies you watch, nine out of every 10 television shows, nine out of every 10 songs, nine out of every 10 books.
  • ➥ Sáu công ty này sản xuất chín trên mười bộ phim bạn xem, chín trên mười chương trình truyền hình, chín trên mười ca khúc, chín trên mười cuốn sách.
  • Now, I'm out of time here, and I am completely out of patience.
  • ➥ Bây giờ, không còn nhiều thời gian nữa, và ta cũng đã hoàn toàn mất hết kiên nhẫn.
  • Getting out of Dodge.
  • ➥ Đi khỏi cái xó xỉnh này.
  • Came out of nowhere.
  • ➥ Chẳng biết từ đâu ra.
  • We're out of time.
  • ➥ Chúng ta không còn thời gian nữa.
  • Out of this world.
  • ➥ Trong cõi đời này...
  • We're out of water.
  • ➥ Ernie, chúng ta hết nước rồi.
  • Get out of there!
  • ➥ Chuồn khỏi đó ngay!
  • Get out of here!
  • ➥ Cút ra ngoài đi!
  • Get out of here.
  • ➥ Cút mẹ mày đi.
  • I'm out of breath.
  • ➥ Tớ hết hơi rồi.
  • We're out of pickles.
  • ➥ Hết dưa muối rồi.
  • Keep out of this.
  • ➥ Đồ khốn vênh váo.
  • Keep out of trouble.
  • ➥ Mấy anh bạn nhớ đừng làm bậy.
  • Get out of there.
  • ➥ Mau leo lên đi.
  • He's out of time.
  • ➥ Hết thời gian rồi.
  • Breakfast out of bed.
  • ➥ Bữa ăn sáng bên ngoài giường ngủ.
  • Reports out of Salamanca now suggest that the president is out of intensive care.
  • ➥ Báo cáo của nhóm phóng viên ở Salamanca cho biết ngài tổng thống đã qua cơn nguy kịch.
  • The current heat flux out of Ganymede is probably higher than that out of Callisto.
  • ➥ Lượng nhiệt thất thoát ra bề mặt của Ganymede có lẽ cao hơn so với Callisto.
  • We're breaking out of here.
  • ➥ Chúng ta sẽ vượt ngục.
  • I run out of energy.
  • ➥ Tôi hết năng lượng mất.
  • I'm running out of ideas.
  • ➥ Tôi sắp cạn ý tưởng rồi.
  • Keep Huntington out of trouble.
  • ➥ Giữ Huntington không dây vào rắc rối.
  • Move out of the way!
  • ➥ Di chuyển ra khỏi đường đi!
  • Out of the car, now!
  • ➥ Bước ra khỏi xe ngay.
  • Let's get out of here.
  • ➥ Buồn quá, chúng ta ra ngoài đi.
  • No, get out of town.
  • ➥ Không, ra khỏi thành phố mà.
  • You're out of lotion, right?
  • ➥ Bạn là kem dưỡng da, phải không?
  • Get out of my sight.
  • ➥ Biến khuất mắt ta ngay!
  • Scared out of your wits.
  • ➥ Sợ hãi chết khiếp.
  • We're out of beer, Victor.
  • ➥ Mình hết bia rồi, Victor.
  • Maybe Zapata's out of ammo.
  • ➥ Có lẽ Zapata đã hết đạn.
  • He's running out of checks.
  • ➥ Hắn đang hết dần ngân phiếu rồi.
  • "Priced out of the market?
  • ➥ Giá cánh kéo từ giá thị trường.
  • Get out of this house!
  • ➥ Ra khỏi căn nhà này!
  • Get out of my tent!
  • ➥ Cút ra khỏi lều của tôi ngay!
  • Am I out of style?
  • ➥ Trông tôi kỳ dị lắm à?
  • We ran out of money!”
  • ➥ Chúng tôi hoàn toàn cháy túi!”.
  • They ran out of food.
  • ➥ Họ bỏ chạy mang theo hết thức ăn rồi.
  • ▪ Out-of-wedlock pregnancies
  • ➥ ▪ Chửa hoang
  • He was out of line.
  • ➥ Anh ta hát sai nhịp be bét.
  • Get out of the pool.
  • ➥ Ra khỏi hồ bơi đi.
  • She dropped out of school.
  • ➥ Cô nàng bỏ học.
  • You're out of limes, Jack.
  • ➥ Anh hết chanh rồi, Jack.
  • Snap out of it, Alex.
  • ➥ Bước qua đây, Alex.
  • I was out of line.
  • ➥ Tôi mất bình tĩnh.
  • Clarke, we're out of time.
  • ➥ chúng ta hết thời gian rồi.
  • I'm running out of ink.
  • ➥ Ồ bút hết mực rồi.
  • We ran out of room.
  • ➥ Chúng ta hết chỗ rồi.
  • Uh, Bugsy's out of marshmallows.
  • ➥ Uh, Bugsy vừa ăn hết kẹo dẻo rồi.
  • Get out of there, Phil.

Các từ liên quan khác