Risk là gì?

Risk là gì? Từ “risk” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “risk” trong Từ Điển Anh - Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “risk” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ risk trong Tiếng Việt

@risk
- (thống kê) độ mạo hiểm, mạo hiểm
Nghe phát âm từ “risk

Đặt câu với từ risk

Bạn cần đặt câu với từ risk, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  • 'Health risk '
  • ➥ ' Nguy cơ về Sức khoẻ '
  • Risk factors
  • ➥ Các yếu tố nguy hiểm
  • This risk is therefore often referred to as capital risk.
  • ➥ Rủi ro này do đó thường được gọi là rủi ro vốn.
  • Others risk factors
  • ➥ Các yếu tố nguy hiểm khác
  • Our mutual risk?
  • ➥ Hiềm khích sao?
  • It's high-risk.
  • ➥ Rủi ro cao.
  • She's a risk.
  • ➥ Cô ta chính là rủi ro.
  • Hedge funds share many of the same types of risk as other investment classes, including liquidity risk and manager risk.
  • ➥ Các quỹ phòng hộ chia sẻ cùng loại nhiều rủi ro như các lớp đầu tư khác, trong đó có rủi ro thanh khoản và rủi ro người quản lý.
  • Derivatives can be used to acquire risk, rather than to hedge against risk.
  • ➥ Các phái sinh có thể được sử dụng để mua rủi ro, chứ không phải là hàng rào chống lại rủi ro.
  • Why risk it all?
  • ➥ Tại sao phải liều mình chừng ấy?
  • R is a composite of the risk free rate and the risk premium.
  • ➥ R là một hỗn hợp của tỷ lệ phi rủi ro và phí bảo hiểm rủi ro.
  • Everything is risk- free.
  • ➥ Tất cả mọi thứ là nguy cơ miễn phí.
  • You risk too much.
  • ➥ Bà quá liều lĩnh.
  • Others risk factors include :
  • ➥ Các nguy cơ khác bao gồm :
  • Risk factors for gout
  • ➥ Các yếu tố nguy hiểm đối với bệnh gút
  • Who is at risk?
  • ➥ Ai đang gặp nguy cơ?
  • We can't risk the exposure.
  • ➥ Ta không thể mạo hiểm để bị lộ hành tung.
  • That's a high risk area.
  • ➥ Ðó là việc làm liều lĩnh
  • I know there's a risk.
  • ➥ Tôi biết là có mạo hiểm.
  • Don't Make Money , Manage Risk
  • ➥ Đừng nghĩ chuyện kiếm tiền , hãy quản trị rủi ro
  • Trade disputes are another risk.
  • ➥ Thương mại quốc tế lại là một trò chơi khác.
  • Actual Conditions; Assumption of Risk.
  • ➥ Các điều kiện thực tế; giả định về rủi ro.
  • I risk.. ed my life.
  • ➥ Tôi đã liều cả mạng sống.
  • JOC cannot risk another bird.
  • ➥ Ban chỉ huy không thể liều thêm máy bay.
  • Isn't it worth the risk?
  • ➥ Không đáng để mạo hiểm sao?
  • Our artists are at risk.
  • ➥ Những nghệ sỹ như chúng tôi đang gặp rủi ro.
  • He wouldn't risk saying more.
  • ➥ Chàng không dám liều mạng nói thêm lời nào nữa.
  • Risks to a factor include: Counter-party credit risk related to clients and risk-covered debtors.
  • ➥ Các rủi ro đối với người bao thanh toán bao gồm: Rủi ro tín dụng bên đối tác liên quan đến khách hàng và rủi ro các con nợ che giấu.
  • Harry, I couldn't risk sending Hedwig.
  • ➥ chú không thể mạo hiểm gửi Hedwig đi.
  • You have to take the risk.
  • ➥ Cậu phải chấp nhận liều lĩnh.
  • My hand is at risk here.
  • ➥ Tay tôi đang gặp nguy cơ
  • Cot death risk to small babies
  • ➥ Nguy cơ đột tử trong nôi đối với bé nhẹ cân
  • Some things are worth the risk.
  • ➥ Có những điều đáng cho ta phải liều mạng.
  • I will not risk open war.
  • ➥ Ta sẽ không liều lĩnh khơi mào chiến tranh.
  • You would never risk the exposure.
  • ➥ Bà không dám mạo hiểm để lộ đâu.
  • + Natural Disaster Risk Management Project - WB
  • ➥ + Dự án về Quản lý Rủi ro thiên tai của Ngân hàng Thế giới
  • Is Thrill-Seeking Worth the Risk?
  • ➥ Có nên mạo hiểm tìm cảm giác mạnh?
  • It is based on risk assessment.
  • ➥ Hoạt động này phụ thuộc vào công tác đánh giá nguy cơ.
  • In your haste, you risk everything.
  • ➥ Hối thúc mọi thứ và cả con bé mọi việc sẽ hỏng bét, thưa ngài.
  • It's a risk we all take.
  • ➥ Đó là rủi ro mà ai cũng phải gặp.
  • Risk of deformed or retarded babies
  • ➥ Nguy cơ sinh con dị dạng hoặc chậm phát triển
  • I'm just a walking security risk.
  • ➥ Tôi chỉ là 1 mối họa di động.
  • Any risk falls solely on me.
  • ➥ Rủi ro chỉ có thể xảy ra với tôi.
  • I would never risk your dignity.
  • ➥ Tôi không bao giờ hủy hoại nhân phẩm của bà đâu.
  • Eating White Rice Increases Risk of Diabetes
  • ➥ Ăn gạo trắng tăng nguy cơ mắc bệnh tiểu đường
  • They don't wanna risk hurting their Overlord!
  • ➥ Chúng không muốn mạo hiểm để gây hại cho tên Overlord!
  • But why would we take that risk?
  • ➥ Nhưng tại sao chúng tôi lại mạo hiểm như vậy ?
  • You can't afford to take the risk.
  • ➥ Mày không thể làm liều.
  • Don’t put your eternal life at risk.
  • ➥ Đừng đặt cuộc sống vĩnh cửu của các anh em vào cảnh rủi ro.
  • Not ones that will risk killing you.
  • ➥ Không phải là những thứ ủng hộ cho mối nguy đang giết dần em.
  • It is too great of a risk.

Các từ liên quan khác