Bảng động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh đầy đủ nhất

Bảng động từ Bất quy tắc trong Tiếng Anh - Danh sách 400 động từ bất quy tắc đầy đủ, dễ xem và dễ học nhất.

Động từ bất quy tắc là gì?

Một động từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ được gọi là động từ bất quy tắc.

Ví dụ: go (đi) có dạng quá khứ là went và dạng phân từ là gone.

×

Mẹo học động từ bất quy tắc hiệu quả nhất:

Quy tắc 1: Động từ có V1 tận cùng là “eed” thì V2, V3 là “ed”.

Quy tắc 2: Động từ có V1 tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”.

Quy tắc 3: Động từ có V1 tận cùng là “d” thì V2, V3 là “t”.

Quy tắc 4: Động từ có V1 tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”.

Quy tắc 5: Động từ có V1 tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn” (trừ động từ “hear” ngoại lệ).

Quy tắc 6: Động từ có V1 có nguyên âm “i” thì V2 là “a”, V3 là “u”.

Quy tắc 7: Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2 và V3 thêm “t”.

Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất

Động từ nguyên mẫu (V1)
Thể quá khứ (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Giải nghĩa
1. abide
abode/abided
abode / abided
Lưu trú, lưu lại
2. arise
arose
arisen
Phát sinh
3. awake
awoke
awoken
Đánh thức, thức
4. alight
Alit/Alighted
Alit/Alighted
Xuống, bước xuống (xe buýt, tàu điện, ...)
backslid
backslidden / backslid
Tái phạm
6. be
was/were
been
Thì, là, bị, ở
7. bear
bore
borne
Mang, chịu đựng
8. beat
beat
beaten / beat
Đánh, đập
9. become
became
become
Trở nên
10. befall
befell
befallen
Xảy đến
11. begin
began
begun
Bắt đầu
12. behold
beheld
beheld
Ngắm nhìn
13. bend
bent
bent
Bẻ cong
14. beset
beset
beset
Bao quanh
15. bespeak
bespoke
bespoken
Chứng tỏ
16. bet
bet / betted
bet / betted
Đánh cược, cá cược
17. bid
bid
bid
Trả giá
18. bind
bound
bound
Buộc, trói
19. bite
bit
bitten
Cắn
20. bleed
bled
bled
Chảy máu
21. blow
blew
blown
Thổi
22. break
broke
broken
Đập vỡ
23. breed
bred
bred
Nuôi, dạy dỗ
24. bring
brought
brought
Mang đến
broadcast
broadcast
Phát thanh
browbeat
browbeaten / browbeat
Hăm dọa
27. build
built
built
Xây dựng
28. burn
burnt/burned
burnt/burned
Đốt, cháy
29. burst
burst
burst
Nổ tung, vỡ òa
30. bust
busted / bust
busted / bust
Làm bể, làm vỡ
31. buy
bought
bought
Mua
32. cast
cast
cast
Ném, tung
33. catch
caught
caught
Bắt, chụp
34. chide
chid/ chided
chid/ chidden/ chided
Mắng, chửi
35. choose
chose
chosen
Chọn, lựa
36. cleave
clove/ cleft/ cleaved
cloven/ cleft/ cleaved
Chẻ, tách hai
37. cleave
clave
cleaved
Dính chặt
38. cling
clung
clung
Bám vào, dính vào
39. clothe
clothed / clad
clothed / clad
Che phủ
40. come
came
come
Đến, đi đến
41. cost
cost
cost
Có giá là
42. creep
crept
crept
Bò, trườn, lẻn
crossbred
crossbred
Cho lai giống
44. crow
crew/crewed
crowed
Gáy (gà)
45. cut
cut
cut
Cắt, chặt
daydreamed / daydreamt
daydreamed / daydreamt
Nghĩ vẩn vơ, mơ mộng
47. deal
dealt
dealt
Giao thiệp
48. dig
dug
dug
Đào
disproved
disproved / disproven
Bác bỏ
50. dive
dove/ dived
dived
Lặn, lao xuống
51. do
did
done
Làm
52. draw
drew
drawn
Vẽ, kéo
53. dream
dreamt/ dreamed
dreamt/ dreamed
Mơ thấy
54. drink
drank
drunk
Uống
55. drive
drove
driven
Lái xe
56. dwell
dwelt
dwelt
Trú ngụ, ở
57. eat
ate
eaten
Ăn
58. fall
fell
fallen
Ngã, rơi
59. feed
fed
fed
Cho ăn, ăn, nuôi
60. feel
felt
felt
Cảm thấy
61. fight
fought
fought
Chiến đấu
62. find
found
found
Tìm thấy, thấy
fitted / fit
fitted / fit
Làm cho vừa, làm cho hợp
64. flee
fled
fled
Chạy trốn
65. fling
flung
flung
Tung; quăng
66. fly
flew
flown
Bay
67. forbear
forbore
forborne
Nhịn
68. forbid
forbade/ forbad
forbidden
Cấm, cấm đoán
forecast/ forecasted
forecast/ forecasted
Tiên đoán
forewent
foregone
Bỏ, kiêng
71. foresee
foresaw
forseen
Thấy trước
foretold
foretold
Đoán trước
73. forget
forgot
forgotten
Quên
74. forgive
forgave
forgiven
Tha thứ
75. forsake
forsook
forsaken
Ruồng bỏ
76. freeze
froze
frozen
(làm) đông lại
frostbit
frostbitten
Bỏng lạnh
78. get
got
got/ gotten
Có được
79. gild
gilt/ gilded
gilt/ gilded
Mạ vàng
80. gird
girt/ girded
girt/ girded
Đeo vào
81. give
gave
given
Cho
82. go
went
gone
Đi
83. grind
ground
ground
Nghiền, xay
84. grow
grew
grown
Mọc, trồng
hand-fed
hand-fed
Cho ăn bằng tay
handwrote
handwritten
Viết tay
87. hang
hung
hung
Móc lên, treo lên
88. have
had
had
89. hear
heard
heard
Nghe
90. heave
hove/ heaved
hove/ heaved
Trục lên
91. hew
hewed
hewn / hewed
Chặt, đốn
92. hide
hid
hidden
Giấu, trốn, nấp
93. hit
hit
hit
Đụng
94. hurt
hurt
hurt
Làm đau
95. inbreed
inbred
inbred
Lai giống cận huyết
96. inlay
inlaid
inlaid
Cẩn, khảm
97. input
input
input
Đưa vào (máy điện toán)
98. inset
inset
inset
Dát, ghép
interbred
interbred
Giao phối, lai giống
interwove / interweaved
interwoven / interweaved
Trộn lẫn, xen lẫn
101. interwind
interwound
interwound
Cuộn vào, quấn vào
jerry-built
jerry-built
Xây dựng cẩu thả
103. keep
kept
kept
Giữ
104. kneel
knelt/ kneeled
knelt/ kneeled
Quỳ
105. knit
knit/ knitted
knit/ knitted
Đan
106. know
knew
known
Biết, quen biết
107. lay
laid
laid
Đặt, để
108. lead
led
led
Dẫn dắt, lãnh đạo
109. lean
leaned / leant
leaned / leant
Dựa, tựa
110. leap
leapt
leapt
Nhảy, nhảy qua
111. learn
learnt/ learned
learnt/ learned
Học, được biết
112. leave
left
left
Ra đi, để lại
113. lend
lent
lent
Cho mượn (vay)
114. let
let
let
Cho phép, để cho
115. lie
lay
lain
Nằm
116. light
lit/ lighted
lit/ lighted
Thắp sáng
117. lip-read
lip-read
lip-read
Mấp máy môi
118. lose
lost
lost
Làm mất, mất
119. make
made
made
Chế tạo, sản xuất
120. mean
meant
meant
Có nghĩa là
121. meet
met
met
Gặp mặt
122. miscast
miscast
miscast
Chọn vai đóng không hợp
123. misdeal
misdealt
misdealt
Chia lộn bài, chia bài sai
124. misdo
misdid
misdone
Phạm lỗi
125. mishear
misheard
misheard
Nghe nhầm
126. mislay
mislaid
mislaid
Để lạc mất
127. mislead
misled
misled
Làm lạc đường, làm mê mụi
128. mislearn
mislearned / mislearnt
mislearned / mislearnt
Học nhầm
129. misread
misread
misread
Đọc sai
130. misset
misset
misset
Đặt sai chỗ
131. misspeak
misspoke
misspoken
Nói sai
132. misspell
misspelt
misspelt
Viết sai chính tả
133. misspend
misspent
misspent
Tiêu phí, bỏ phí
134. mistake
mistook
mistaken
Phạm lỗi, lầm lẫn
135. misteach
mistaught
mistaught
Dạy sai
misunderstood
misunderstood
Hiểu lầm
137. miswrite
miswrote
miswritten
Viết sai
138. mow
mowed
mown/ mowed
Cắt cỏ
139. offset
offset
offset
Đền bù
140. outbid
outbid
outbid
Trả hơn giá
141. outbreed
outbred
outbred
Giao phối xa
142. outdo
outdid
outdone
Làm giỏi hơn
143. outdraw
outdrew
outdrawn
Rút súng ra nhanh hơn
144. outdrink
outdrank
outdrunk
Uống quá chén
145. outdrive
outdrove
outdriven
Lái nhanh hơn
146. outfight
outfought
outfought
Đánh giỏi hơn
147. outfly
outflew
outflown
Bay cao/xa hơn
148. outgrow
outgrew
outgrown
Lớn nhanh hơn
149. outleap
outleaped / outleapt
outleaped / outleapt
Nhảy cao/xa hơn
outlied
outlied
Nói dối
151. output
output
output
Cho ra (dữ kiện)
152. outride
outrode
outridden
Cưỡi ngựa giỏi hơn
153. outrun
outran
outrun
Chạy nhanh hơn; vượt giá
154. outsell
outsold
outsold
Bán nhanh hơn
155. outshine
outshined / outshone
outshined / outshone
Sáng hơn, rạng rỡ hơn
156. outshoot
outshot
outshot
Bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
157. outsing
outsang
outsung
Hát hay hơn
158. outsit
outsat
outsat
Ngồi lâu hơn
159. outsleep
outslept
outslept
Ngủ lâu/ muộn hơn
160. outsmell
outsmelled / outsmelt
outsmelled / outsmelt
Khám phá, đánh hơi, sặc mùi
161. outspeak
outspoke
outspoken
Nói nhiều/ dài/ to hơn
162. outspeed
outsped
outsped
Đi/ chạy nhanh hơn
163. outspend
outspent
outspent
Tiêu tiền nhiều hơn
164. outswear
outswore
outsworn
Nguyền rủa nhiều hơn
165. outswim
outswam
outswum
Bơi giỏi hơn
166. outthink
outthought
outthought
Suy nghĩ nhanh hơn
167. outthrow
outthrew
outthrown
Ném nhanh hơn
168. outwrite
outwrote
outwritten
Viết nhanh hơn
169. overbid
overbid
overbid
Trả giá/ bỏ thầu cao hơn
170. overbreed
overbred
overbred
Nuôi quá nhiều
171. overbuild
overbuilt
overbuilt
Xây quá nhiều
172. overbuy
overbought
overbought
Mua quá nhiều
173. overcome
overcame
overcome
Khắc phục
174. overdo
overdid
overdone
Dùng quá mức, làm quá
175. overdraw
overdrew
overdrawn
Rút quá số tiền, phóng đại
176. overdrink
overdrank
overdrunk
Uống quá nhiều
177. overeat
overate
overeaten
Ăn quá nhiều
178. overfeed
overfed
overfed
Cho ăn quá mức
179. overfly
overflew
overflown
Bay qua
180. overhang
overhung
overhung
Nhô lên trên, treo lơ lửng
181. overhear
overheard
overheard
Nghe trộm
182. overlay
overlaid
overlaid
Phủ lên
183. overpay
overpaid
overpaid
Trả quá tiền
184. override
overrode
overridden
Lạm quyền
185. overrun
overran
overrun
Tràn ngập
186. oversee
oversaw
overseen
Trông nom
187. oversell
oversold
oversold
Bán quá mức
188. oversew
oversewed
oversewn / oversewed
May nối vắt
189. overshoot
overshot
overshot
Đi quá đích
190. oversleep
overslept
overslept
Ngủ quên
191. overspeak
overspoke
overspoken
Nói quá nhiều, nói lấn át
192. overspend
overspent
overspent
Tiêu quá lố
193. overspill
overspilled / overspilt
overspilled / overspilt
Đổ, làm tràn
194. overtake
overtook
overtaken
Đuổi bắt kịp
195. overthink
overthought
overthought
Tính trước nhiều quá
196. overthrow
overthrew
overthrown
Lật đổ
197. overwind
overwound
overwound
Lên dây (đồng hồ) quá chặt
198. overwrite
overwrote
overwritten
Viết dài quá, viết đè lên
199. partake
partook
partaken
Tham gia, dự phần
200. pay
paid
paid
Trả (tiền)
201. plead
pleaded / pled
pleaded / pled
Bào chữa, biện hộ
202. prebuild
prebuilt
prebuilt
Làm nhà tiền chế
203. predo
predid
predone
Làm trước
204. premake
premade
premade
Làm trước
205. prepay
prepaid
prepaid
Trả trước
206. presell
presold
presold
Bán trước thời gian rao báo
207. preset
preset
preset
Thiết lập sẵn, cái đặt sẵn
208. preshrink
preshrank
preshrunk
Ngâm cho vải co trước khi may
209. proofread
proofread
proofread
Đọc bản thảo trước khi in
210. prove
proved
proven/proved
Chứng minh (tỏ)
211. put
put
put
Đặt; để
quick-froze
quick-frozen
Kết đông nhanh
213. quit
quit / quitted
quit / quitted
Bỏ
read /red /
read / red /
Đọc
215. reawake
reawoke
reawaken
Đánh thức 1 lần nữa
216. rebid
rebid
rebid
Trả giá, bỏ thầu
217. rebind
rebound
rebound
Buộc lại, đóng lại (sách)
rebroadcast / rebroadcasted
rebroadcast / rebroadcasted
Cự tuyệt, khước từ
219. rebuild
rebuilt
rebuilt
Xây dựng lại
220. recast
recast
recast
Đúc lại
221. recut
recut
recut
Cắt lại; băm (giũa)
222. redeal
redealt
redealt
Phát bài lại
223. redo
redid
redone
Làm lại
224. redraw
redrew
redrawn
Kéo lại; kéo ngược lại
refitted / refit
refitted / refit
Luồn, xỏ
226. regrind
reground
reground
Mài sắc lại
227. regrow
regrew
regrown
Trồng lại
228. rehang
rehung
rehung
Treo lại
229. rehear
reheard
reheard
Nghe trình bày lại
230. reknit
reknitted / reknit
reknitted / reknit
Đan lại
relaid
relaid
Đặt lại
relayed
relayed
Truyền âm lại
233. relearn
relearned / relearnt
relearned / relearnt
Học lại
234. relight
relit / relighted
relit / relighted
Thắp sáng lại
235. remake
remade
remade
Làm lại; chế tạo lại
236. rend
rent
rent
Toạc ra; xé
237. repay
repaid
repaid
Hoàn tiền lại
238. reread
reread
reread
Đọc lại
239. rerun
reran
rerun
Chiếu lại (phim), phát thanh lại
240. resell
resold
resold
Bán lại
241. resend
resent
resent
Gửi lại
242. reset
reset
reset
Đặt lại, lắp lại
243. resew
resewed
resewn / resewed
May/ khâu lại
244. retake
retook
retaken
Chiếm lại; tái chiếm
245. reteach
retaught
retaught
Dạy lại
246. retear
retore
retorn
Khóc lại
247. retell
retold
retold
Kể lại
248. rethink
rethought
rethought
Suy tính lại, cân nhắc lại
249. retread
retread
retread
Lại giẫm lên, lại đạp lên
250. retrofit
retrofitted / retrofit
retrofitted / retrofit
Trang bị thêm những bộ phận mới
251. rewake
rewoke / rewaked
rewaken / rewaked
Đánh thức lại
252. rewear
rewore
reworn
Mặc lại
253. reweave
rewove / reweaved
rewoven / reweaved
Dệt lại
254. rewed
rewed / rewedded
rewed / rewedded
Kết hôn lại
255. rewet
rewet / rewetted
rewet / rewetted
Làm ướt lại
256. rewin
rewon
rewon
Thắng lại
257. rewind
rewound
rewound
Cuốn lại, lên dây lại
258. rewrite
rewrote
rewritten
Viết lại
259. rid
rid
rid
Giải thoát
260. ride
rode
ridden
Cưỡi
261. ring
rang
rung
Rung chuông
262. rise
rose
risen
Đứng dậy; mọc
263. roughcast
roughcast
roughcast
Tạo hình phỏng chừng
264. run
ran
run
Chạy
265. sand-cast
sand-cast
sand-cast
Đúc bằng khuôn cát
266. saw
sawed
sawn
Cưa
267. say
said
said
Nói
268. see
saw
seen
Nhìn thấy
269. seek
sought
sought
Tìm kiếm
270. sell
sold
sold
Bán
271. send
sent
sent
Gửi
272. set
set
set
Đặt, thiết lập
273. sew
sewed
sewn/sewed
May
274. shake
shook
shaken
Lay; lắc
275. shave
shaved
shaved / shaven
Cạo (râu, mặt)
sheared
shorn / ʃɔːn / or / ʃɔːrn/
Xén lông (Cừu)
277. shed
shed
shed
Rơi; rụng
278. shine
shone
shone
Chiếu sáng
279. shit
shit / shat / shitted
shit/ shat / shitted
Suộc khuộng đi đại tiện
280. shoot
shot
shot
Bắn
281. show
showed
shown/ showed
Cho xem
282. shrink
shrank
shrunk
Co rút
283. shut
shut
shut
Đóng lại
sight-read
sight-read
Chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
285. sing
sang
sung
Ca hát
286. sink
sank
sunk
Chìm; lặn
287. sit
sat
sat
Ngồi
288. slay
slew
slain
Sát hại; giết hại
289. sleep
slept
slept
Ngủ
290. slide
slid
slid
Trượt; lướt
291. sling
slung
slung
Ném mạnh
292. slink
slunk
slunk
Lẻn đi
293. slit
slit
slit
Rạch, khứa
294. smell
smelt
smelt
Ngửi
295. smite
smote
smitten
Đập mạnh
296. sneak
sneaked / snuck
sneaked / snuck
Trốn, lén
297. sow
sowed
sown/ sewed
Gieo; rải
298. speak
spoke
spoken
Nói
299. speed
sped/ speeded
sped/ speeded
Chạy vụt
300. spell
spelt/ spelled
spelt/ spelled
Đánh vần
301. spend
spent
spent
Tiêu xài
302. spill
spilt/ spilled
spilt/ spilled
Tràn; đổ ra
303. spin
spun/ span
spun
Quay sợi
304. spit
spat
spat
Khạc nhổ
305. spoil
spoilt/ spoiled
spoilt/ spoiled
Làm hỏng
spoon-fed
spoon-fed
Cho ăn bằng muỗng
307. spread
spread
spread
Lan truyền
308. spring
sprang
sprung
Nhảy
309. stand
stood
stood
Đứng
310. stave
stove/ staved
stove/ staved
Đâm thủng
311. steal
stole
stolen
Đánh cắp
312. stick
stuck
stuck
Ghim vào; đính
313. sting
stung
stung
Châm ; chích; đốt
314. stink
stunk/ stank
stunk
Bốc mùi hôi
315. strew
strewed
strewn/ strewed
Rắc, rải
316. stride
strode
stridden
Bước sải
317. strike
struck
struck
Đánh đập
318. string
strung
strung
Gắn dây vào
319. strive
strove
striven
Cố sức
320. sublet
sublet
sublet
Cho thuê lại; cho thầu lại
321. sunburn
sunburned / sunburnt
sunburned / sunburnt
Rám nắng, cháy nắng
322. swear
swore
sworn
Tuyên thệ
323. sweat
sweat / sweated
sweat / sweated
Đổ mồ hôi
324. sweep
swept
swept
Quét
325. swell
swelled
swollen/ swelled
Phồng; sưng
326. swim
swam
swum
Bơi lội
327. swing
swung
swung
Đong đưa
328. take
took
taken
Cầm ; lấy
329. teach
taught
taught
Dạy; giảng dạy
330. tear
tore
torn
Xé; rách
331. telecast
telecast
telecast
Phát đi bằng truyền hình
332. tell
told
told
Kể; bảo
test-drove
test-driven
Lái thử
334. test-fly
test-flew
test-flown
Bay thử (một máy bay mới chế tạo)
335. think
thought
thought
Suy nghĩ
336. throw
threw
thrown
Ném; liệng
337. thrust
thrust
thrust
Thọc; nhấn
338. tread
trod
trodden/ trod
Giẫm; đạp
339. typecast
typecast
typecast
Cho đóng cùng một loại vai trò nhiều lần
340. typeset
typeset
typeset
Sắp chữ
341. typewrite
typewrote
typewritten
Đánh máy
342. unbend
unbent
unbent
Làm thẳng lại
343. unbind
unbound
unbound
Mở, tháo ra
344. unclothe
unclothed / unclad
unclothed / unclad
Cởi áo; lột trần
345. underbid
underbid
underbid
Bỏ thầu thấp hơn
346. undercut
undercut
undercut
Ra giá rẻ hơn
347. underfeed
underfed
underfed
Cho ăn đói, thiếu ăn
348. undergo
underwent
undergone
Kinh qua
349. underlie
underlay
underlain
Nằm dưới
350. underpay
underpaid
underpaid
Trả lương thấp
351. undersell
undersold
undersold
Bán rẻ hơn
underspent
underspent
Chi tiêu dưới mức
understood
understood
Hiểu
354. undertake
undertook
undertaken
Đảm nhận
underwrote
underwritten
Bảo hiểm
356. undo
undid
undone
Tháo ra
357. unfreeze
unfroze
unfrozen
Làm tan đông
358. unhang
unhung
unhung
Hạ xuống, bỏ xuống
359. unhide
unhid
unhidden
Hiển thị, không ẩn
360. unknit
unknitted / unknit
unknitted / unknit
Dãn ra, tháo ra
361. unlearn
unlearned / unlearnt
unlearned / unlearnt
Gạt bỏ, quên
362. unsew
unsewed
unsewn / unsewed
Tháo đường may
363. unsling
unslung
unslung
Cởi dây đeo, dây móc
364. unspin
unspun
unspun
Quay ngược
365. unstick
unstuck
unstuck
Bóc, gỡ
366. unstring
unstrung
unstrung
Tháo dây, nới dây
367. unweave
unwove / unweaved
unwoven / unweaved
Tháo ra
368. unwind
unwound
unwound
Tháo ra
369. uphold
upheld
upheld
Ủng hộ
370. upset
upset
upset
Đánh đổ; lật đổ
371. wake
woke/ waked
woken/ waked
Thức giấc
372. waylay
waylaid
waylaid
Mai phục
373. wear
wore
worn
Mặc
374. weave
wove/ weaved
woven/ weaved
Dệt
375. wed
wed/ wedded
wed/ wedded
Kết hôn
376. weep
wept
wept
Khóc
377. wet
wet / wetted
wet / wetted
Làm ướt
whetted
whetted
379. win
won
won
Thắng; chiến thắng
380. wind
wound
wound
Quấn
381. withdraw
withdrew
withdrawn
Rút lui
382. withhold
withheld
withheld
Từ khước
383. withstand
withstood
withstood
Cầm cự
384. work
worked
worked
Rèn (sắt), nhào nặng đất
385. wring
wrung
wrung
Vặn; siết chặt
386. write
wrote
written
Viết

Danh sách từ vựng và mẫu câu khác