1000+ từ vựng Tiếng Đức thông dụng nhất

Để học và giao tiếp được Tiếng Đức thành thạo, chúng ta phải có vốn từ vựng Tiếng Đức cơ bản đủ lớn. Trong danh sách dưới đây atudien.com xin gửi tới các bạn 1000 từ vựng Tiếng Đức thông dụng nhất. Hy vọng với lượng từ vựng này các bạn sẽ dễ dàng và tự tin giao tiếp hàng ngày. Nào chúng ta cùng bắt đầu học nhé!!

Lektion 1: Begrüßung (chào hỏi)

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. Hallo
  xin chào
2. Guten Morgen
  chào buổi sáng
3. Guten Tag
  chào ngày mới tốt lành
4. Guten Abend
  chào buổi tối
5. Gute Nacht
  chúc ngủ ngon
6. Tschüss
  tạm biệt
7. Auf Wiedersehen!
  tạm biệt (trang trọng)/ hẹn gặp lại
8. Auf Wiederhören!
  nói chuyện sau nhé (dùng cho cuộc trò chuyện trong điện thoại)
9. Bis später/ Bis bald
  hẹn gặp lại
10. Bis morgen
  hẹn gặp lại vào ngày mai
11. Wie geht es Ihnen?
  Ngài có khỏe không (trang trọng)
12. Wie geht es dir?
  Bạn có khỏe không? (thông thường)
13. Wie geht’s?
  Khỏe không? (thân quen)
14. Es geht mir gut
  Tôi khỏe
15. danke/dankeschön/vielen Dank
  cảm ơn
16. Und Ihnen?
  Còn ngài thì sao? (trang trọng)
17. Und dir?
  Còn bạn thì sao? (thông thường)

Lektion 2: Fragewörter

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. Was
  cái gì?
2. Wer
  Ai?
3. Wo
  Ở đâu?
4. Wohin
  Đi đâu/Đến đâu?
5. Wie
  Như thế nào?
6. Wie viel (số ít/giá tiền)
  Bao nhiêu?
7. Wie viele (số nhiều đếm được)
  Bao nhiêu?
8. Wann
  Khi nào?
9. Warum
  Tại sao?
10. Welcher/Welche/ Welches,...
  Loại gì/nào?

Lektion 3: Zahlen

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. die Zahl, -en
  số đếm
2. eins
  số 1
3. zwei
  số 2
4. drei
  số 3
5. vier
  số 4
6. fünf
  số 5
7. sechs
  số 6
8. sieben
  số 7
9. acht
  số 8
10. neun
  số 9
11. zehn
  số 10
12. elf
  số 11
13. zwölf
  số 12
14. dreizehn
  số 13
15. vierzehn
  số 14
16. fünfzehn
  số 15
17. sechzehn
  số 16
18. siebzehn
  số 17
19. achtzehn
  số 18
20. neunzehn
  số 19
21. zwanzig
  số 20
22. einundzwanzig
  số 21
23. zweiundzwanzig
  số 22
24. dreiundzwanzig
  số 23
25. dreißig
  số 30
26. vierzig
  số 40
27. fünfzig
  số 50
28. sechzig
  số 60
29. siebzig
  số 70
30. achtzig
  số 80
31. neunzig
  số 90
32. (ein)hundert
  số 100
33. hunderteins
  số 101
34. zweihundert
  số 200
35. (ein)tausend
  số 1000
36. eine Million
  số 1,000,000
37. zwei Millionen
  số 2,000,000
38. der/die/das erste...
  cái gì đó ở số thứ nhất
39. der/die/das zweite...
  cái gì đó ở số thứ hai
40. der/die/das dritte...
  cái gì đó ở số thứ ba
41. der/die/das vierte...
  cái gì đó ở số thứ tư
42. der/die/das zwanzigste...
  cái gì đó ở số thứ hai mươi
43. der/die/das dreißigste...
  cái gì đó ở số thứ ba mươi
44. der/die/das hundertste...
  cái gì đó ở số thứ một trăm

Lektion 4: Datum, Tage, Monate

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. der Tag, -e
  ngày
2. die Woche, -n
  tuần
3. der Montag
  thứ hai
4. der Dienstag
  thứ ba
5. der Mittwoch
  thứ tư
6. der Donnerstag
  thứ năm
7. der Freitag
  thứ sáu
8. der Samstag/der Sonnabend
  thứ bảy
9. der Sonntag
  chủ nhật
10. am + Tag
  vào thứ...
11. das Wochenende
  cuối tuần
12. am Wochenende
  vào cuối tuần
13. der Feiertag, -e
  ngày lễ
14. das Jahr, -e
  năm
15. der Monat, -e
  tháng
16. der Januar
  tháng một
17. der Februar
  tháng hai
18. der März
  tháng ba
19. der April
  tháng tư
20. der Mai
  tháng năm
21. der juni
  tháng sáu
22. der Juli
  tháng bảy
23. der August
  tháng tám
24. der September
  tháng chín
25. der Oktober
  tháng mười
26. der November
  tháng mười một
27. der Dezember
  tháng mười hai
28. im + Monat
  vào tháng...
29. die Jahreszeiten
  mùa
30. der Frühling
  mùa xuân
31. der Sommer
  mùa hè
32. der Herbst
  mùa thu
33. der Winter
  mùa đông
34. im Frühling/Sommer/ Herbst/Winter
  vào mùa xuân/hạ/thu/đông
35. der Morgen
  buổi sáng (sớm)/ ngày mai
36. der Vormittag
  buổi sáng (muộn)
37. der Nachmittag
  buổi chiều
38. der Abend
  buổi tối
39. die Nacht, -’’e
  ban đêm
40. am Morgen/ Nachmittag/Abend
  vào buổi sáng/chiều/tối
41. in der Nacht
  vào ban đêm
42. heute
  bây giờ/hiện tại
43. der erste August
  ngày 01 tháng 08
44. am ersten August
  vào 01.08

Lektion 5: Personen und Persönliches

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. der Name, -n
  tên của bạn
2. der Familienname, -n
  họ của bạn
3. der Mittelname, -n
  tên đệm của bạn
4. der vollständige Name, -n
  tên đầy đủ
5. heißen
  tên là...
6. buchstabieren
  đánh vần
7. der Herr, -en
  Quý ông/ngài
8. die Frau, -en
  Quý bà/cô
9. männlich
  giới tính nam
10. weiblich
  giới tính nữ
11. kommen
  đến, tới
12. wohnen/leben
  sống ở
13. die Adresse, -n
  địa chỉ
14. der Wohnort, -e
  nơi cư trú
15. die Straβe, -n
  phố, đường
16. die Stadt, -’’e
  thành phố
17. das Dorf, -’’er
  thị trấn
18. das Land, -’’e
  đất nước/vùng quê
19. die Hausnummer, -n
  số nhà
20. die Postleitzahl, -en
  mã bưu điện
21. das Telefon, -e
  điện thoại bàn
22. das Handy, -s
  điện thoại di động
23. telefonieren
  gọi điện thoại
24. die Telefonnummer,
  số điện thoại bàn
25. die Handynummer, -n
  số điện thoại DĐ
26. die E-Mail, -s
  địa chỉ email
27. das Alter, -
  tuổi
28. der Geburtstag, -e
  ngày sinh
29. die Staatsangehörigkeit,
  quốc tịch

Lektion 6: Familie

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. die Familie, -n
  gia đình
2. der Familienstand
  tình trạng hôn nhân
3. verheiratet
  đã kết hôn
4. ledig
  độc thân
5. heiraten
  cưới
6. die Ehefrau
  Vợ
7. der Ehemann
  Chồng
8. die Hochzeit
  Đám cưới
9. der Vater
  Bố/Cha
10. die Mutter
  Mẹ
11. die Eltern (Pl.)
  Bố mẹ
12. die Großmutter/ die Oma
  Bà
13. der Großvater/ der Opa
  Ông
14. die Großeltern
  Ông bà
15. das Kind, -er
  Trẻ em
16. das Baby, -s
  Đứa bé
17. der Sohn, -’’e
  Con trai
18. die Tochter, -’’
  Con gái
19. der Bruder, -’’
  Anh/em trai
20. der älterer Bruder
  Anh trai
21. der jüngerer Bruder
  Em trai
22. die Schwester, -n
  Chị/em gái
23. die ältere Schwester
  Chị gái
24. die jüngere Schwester
  Em gái
25. die Geschwister
  Anh chị em
26. der Verwandte, -n
  Người thân/ Họ hàng (nam)
27. die Verwandte,-n
  Người thân/ Họ hàng (nữ)
28. der Freund, -e
  Bạn (là nam)
29. die Freundin, -nen
  Bạn (là nữ)
30. der/die Bekannte, -n
  Người quen
31. die Tante,-n
  Cô/dì/mợ
32. der Onkel, -
  Chú/bác/cậu
33. der Neffe, -n
  Cháu trai
34. die Nichte, -n
  Cháu gái
35. der Cousin, -s
  Anh/em họ
36. die Cousine, -n
  Chị/em họ
37. der/die Jugendliche,
  Thanh thiếu niên
38. der Kindergarten, -’’
  Nhà trẻ
39. wohnen
  sống ở
40. die Wohnung, -en
  Căn hộ
41. das Haus, -’’er
  Ngôi nhà
42. das Zimmer, -
  Căn phòng
43. das Wohnzimmer
  Phòng khách
44. das Schlafzimmer
  Phòng ngủ
45. die Küche
  Phòng bếp
46. das Badezimmer
  Phòng tắm
47. die Toilette/ das WC
  Toilet/WC
48. das Kinderzimmer
  Phòng trẻ em
49. der Quadratmeter, -
  mét vuông (m2)
50. groß
  to
51. der Stock
  Tầng
52. liegen
  nằm
53. die Miete, -n
  Giá thuê
54. der Mieter, -
  Người thuê
55. der Vermieter, -
  Người cho thuê
56. mieten
  thuê
57. vermieten
  cho thuê
58. umziehen
  chuyển nhà
59. das Apartment, -s
  Chung cư
60. die Tür, -en
  Cái cửa
61. das Fenster, -
  Cửa sổ
62. die Wand, -’’e
  Cái tường
63. der Eingang, -’’e
  Lối vào
64. der Ausgang, -’’e
  Lối ra
65. der Balkon, -s
  Ban công
66. der Garten, -’’
  Cái vườn
67. die Garage, -n
  Ga ra
68. die Möbel (Pl.)
  Đồ dùng gia dụng
69. der Tisch, -e
  Cái bàn
70. der Stuhl, -ü, -e
  Cái ghế
71. der Schrank, -’’e
  Cái tủ
72. das Sofa, -s
  Ghế sofa
73. das Bett, -en
  Cái giường
74. der Herd, -e
  Cái bếp
75. der Kühlschrank, -’’e
  Tủ lạnh
76. das Regal, -e
  cái giá đựng đồ
77. das Buch, -’’er
  cuốn sách
78. das Bücherregal, -e
  giá đựng sách
79. die Dusche, -n
  Vòi hoa sen
80. duschen
  tắm vòi
81. das Bad, -’’e
  Phòng tắm
82. die Badewanne, -n
  Bồn tắm
83. baden
  tắm bồn
84. das Waschbecken
  vòi nước
85. das Handtuch, -’’er
  cái khăn tắm
86. das Bild, -er
  Bức tranh
87. der Spiegel, -
  Gương
88. die Uhr, -en
  Đồng hồ
89. das Licht
  Đèn
90. anmachen
  bật
91. ausmachen
  tắt
92. der Aufzug, -’’e
  cái thang máy
93. der Lift
  thang máy
94. die Treppe, -n
  cầu thang
95. der Schlüssel, -
  chìa khóa
96. der Fernseher
  Cái TV
97. der Laptop
  Cái Laptop
98. der Teppich
  Cái thảm
99. der Lampe, -
  Cái đèn
100. die CD, -s
  Cái đĩa CD
101. klein
  nhỏ
102. schmal
  hẹp
103. breit
  rộng
104. laut
  ồn ào
105. ruhig
  yên tĩnh
106. schön
  đẹp
107. hässlich
  xấu
108. lang
  dài
109. kurs
  ngắn
110. teuer
  đắt
111. billig
  rẻ
112. hell
  sáng
113. dunkel
  tối
114. finden
  cảm thấy

Lektion 8: Freizeit

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. die Freizeit
  Thời gian rảnh rỗi
2. die Ferien (Pl.)
  Những ngày lễ
3. der Urlaub
  Kỳ nghỉ
4. Ferien/Urlaub machen
  đi nghỉ lễ/nghỉ mát
5. Ferien/Urlaub haben
  có kỳ nghỉ
6. das Meer
  Biển
7. der/die See, die Seen (Pl.)
  Hồ (der)/Biển (die)
8. draußen
  ra ngoài
9. das Hobby, -s
  Sở thích
10. der Sport
  Thể thao
11. Sport machen
  chơi thể thao
12. spielen
  chơi/phát/đóng vai gì đó trong phim hoặc kịch/biểu diễn
13. der Ball, -’’e
  Quả bóng
14. Fußball/Volleyball spielen
  chơi bóng đá/bóng chuyền,...
15. die Karte, -n
  thẻ/vé
16. Karten spielen
  chơi bài
17. Gitarre/Klavier spielen
  chơi ghi ta/piano
18. Musik hören
  nghe nhạc
19. die Musik
  Âm nhạc
20. wandern
  đi bộ lang thang
21. das Schwimmbad,
  Bể bơi
22. schwimmen
  bơi
23. lesen
  đọc
24. die Zeitung, -en
  Tờ báo
25. fernsehen
  xem TV
26. tanzen
  nhảy
27. das Fest, -e
  bữa tiệc
28. feiern
  kỷ niệm
29. das Geschenk, -e
  Quà
30. der Computer, -
  Máy tính
31. Computer spielen
  chơi máy tính
32. das Kino, -s
  Rạp chiếu phim
33. ins Kino gehen
  đến rạp phim
34. das Ticket, -s
  Vé
35. die Eintrittskarte, -n
  Vé vào cửa
36. kaufen
  mua
37. sehen
  nhìn/xem
38. der Film, -e
  Bộ phim
39. einen Film sehen
  xem phim
40. das Auto, -s
  Ô tô
41. das Rad, -’’er
  Xe đạp
42. das Moped, -s
  Xe tay gas
43. das Motorrad, -’’er
  Xe phân khối lớn
44. fahren
  lái xe
45. Rad fahren
  lái xe đạp
46. spazieren gehen
  đi bộ
47. die Disco, -s
  Sàn nhảy
48. in die Disco gehen
  đến sàn nhảy
49. das Museum, die Museen (Pl.)
  Bảo tàng
50. gefallen
  thích
51. interessant
  thú vị
52. uninteressant/ langweilig
  không thú vị/ nhàm chán
53. schlecht
  tệ
54. mögen
  thích
55. reservieren
  đặt trước
56. (sich) treffen
  gặp gỡ
57. einladen
  mời
58. die Einladung, -en
  Lời mời
59. das Wetter
  Thời tiết
60. die Sonne
  Ánh nắng
61. scheinen
  tỏa nắng
62. regnen
  trời mưa
63. der Regen
  Mưa
64. Wo?
  Ở đâu?
65. geradeaus
  đi thẳng
66. links
  trái
67. rechts
  phải
68. die Ecke, -n
  góc
69. Wohin?
  Đến đâu?
70. der Bus, -se
  Xe bus
71. das Fahrrad, -’’er
  Xe đạp
72. der Zug, -’’e
  Xe lửa
73. die Straßenbahn
  Tàu điện
74. die S-Bahn, -en
  Tàu điện nhanh (đi quanh thành phố)
75. die U-Bahn, -en
  Tàu điện ngầm
76. die Linie
  Dòng/hàng/Vạch
77. das Taxi, -s
  Xe taxi
78. das Schiff, -e
  Thuyền
79. mit dem Auto fahren
  đi bằng oto
80. mit dem Bus fahren
  đi bằng xe bus
81. mit dem Zug fahren
  đi bằng tàu
82. mit dem Taxi fahren
  đi bằng xe Taxi
83. mit der Bahn fahren
  đi bằng tàu điện
84. zu Fuß gehen
  đi bộ
85. das Flugzeug, -e
  Máy bay
86. fliegen (mit)
  bay
87. der Flughafen, -’’
  Sân bay
88. der Bahnhof, -’’e
  Nhà ga xe lửa
89. die Haltestelle, -n
  Điểm dừng xe bus
90. die Durchsage, -n
  Thông báo
91. parken
  đậu xe
92. dürfen
  được phép
93. halten
  giữ
94. verboten
  cấm
95. Stopp!
  Dừng lại!
96. die Autobahn, -en
  Xa lộ
97. der Unfall, -’’e
  Tai nạn
98. die Polizei
  Cảnh sát
99. rufen
  gọi điện
100. abfahren
  khởi hành
101. der Führerschein, -e
  Bằng lái xe
102. die Abfahrt
  Điểm dừng
103. abfliegen
  khởi hành (máy bay)
104. der Abflug
  Sự khởi hành
105. ankommen
  đến/tới
106. die Ankunft
  Chuyến đi đến
107. die Fahrt
  Chuyến lái xe
108. von...nach...
  từ đâu tới đâu
109. dauern
  kéo dài
110. pünktlich
  đúng giờ
111. einsteigen
  lên xe bus/tàu
112. aussteigen
  xuống xe bus/tàu
113. umsteigen
  đổi chuyến bus/tàu
114. die Fahrkarte, -n
  Vé đi xe/tàu
115. hin und zurück
  2 chiều/khứ hồi
116. einmal, zweimal,...
  1 lần, 2 lần,...
117. der Platz, -’’e
  Chỗ ngồi
118. das Gepäck
  Hành lý
119. der Koffer, -
  Va li
120. die Tasche, -n
  Túi
121. Urlaub machen
  có kỳ nghỉ
122. Ferien machen
  nghỉ ngày lễ
123. im Urlaub sein
  đang trong kỳ nghỉ
124. frei haben
  có thời gian rảnh
125. die Reise, -n
  Chuyến đi chơi
126. reisen
  đi chơi
127. der Tourist/ die Touristin
  khách du lịch
128. das Reisebüro, -s
  Công ty du lịch
129. der Reiseführer, -
  HDV Du lịch/ Sách hướng dẫn
130. die Information, -en
  Thông tin
131. der Ausflug, -’’e
  Chuyến đi chơi
132. die Sehenswürdigkeit,
  Danh lam thắng cảnh
133. besichtigen
  tham quan
134. das Hotel, -s
  Khách sạn
135. die Pension, -en
  Nhà nghỉ
136. die Rezeption
  Lễ tân
137. der Gast, -’’e
  Khách
138. das Formular, -e
  Đơn/Biểu mẫu
139. ausfüllen
  điền vào
140. die Nummer, -n
  số
141. zahlen/bezahlen
  trả tiền
142. das Einzelzimmer
  Phòng đơn
143. das Doppelzimmer
  Phòng đôi
144. mit Dusche/Bad
  có vòi sen/bồn tắm
145. ohne Dusche/Bad
  không có vòi/bồn
146. mit Frühstück
  bao gồm bữa sáng
147. ohne Frühstück
  không bữa sáng
148. die Halbpension
  gồm bữa sáng + một bữa nữa trong ngày
149. die Vollpension
  đầy đủ 3 bữa
150. Schöne Ferien!
  Nghỉ lễ vui vẻ!
151. Gute Reise!
  Chuyến đi tốt lành!

Lektion 10: Essen und Trinken

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. essen
  ăn
2. trinken
  uống
3. kochen
  nấu nướng
4. schmecken
  nếm thử/vị
5. möchten
  muốn
6. Hunger haben/ (sein) hungrig (adj)
  đói
7. Durst haben/ (sein) durstig (adj)
  khát
8. das Frühstück
  bữa sáng
9. frühstücken
  ăn sáng
10. das Mittagessen
  bữa trưa
11. das Abendessen
  bữa tối
12. die Küche, -n
  phòng bếp
13. Guten Appetit!
  Chúc ngon miệng!
14. die Lebensmittel (Pl.)
  Thực phẩm
15. die Suppe, -n
  súp
16. das Brot, -e
  Bánh mì
17. das Brötchen, -
  Bánh mì tròn
18. der Kuchen, -
  Bánh ngọt
19. der Hamburger, -
  Bánh Hamburger
20. das Sandwich, -s
  Sandwich
21. der Bonbon, -s
  Kẹo
22. die Schokolade, -n
  Kẹo socola
23. die Butter
  Bơ
24. die Milch
  Sữa
25. der Käse
  Phô mai
26. das Ei, -er
  Kem
27. der Fisch
  Cá
28. das Fleisch
  Thịt
29. das Hähnchen
  Gà
30. das Rindfleisch
  Thịt bò
31. die Wurst, -’’e
  Xúc xích
32. der Schinken
  giăm bông
33. das Gemüse
  Rau củ
34. die Tomate, -n
  Cà chua
35. die Karotte, -n
  Cà rốt
36. die Kartoffel, -n
  Khoai tây
37. die Pommes (frites)
  Khoai tây chiên
38. der Salat
  Salad
39. das Öl
  Dầu ăn
40. die Nudeln
  Mì/Phở/Bún
41. das Eis
  Trứng
42. das Obst
  Hoa quả
43. die Orange, -n
  Cam
44. der Apfel, -’’
  Táo
45. die Banane, -n
  Chuối
46. die Birne, -n
  Lê
47. die Zitrone, -n
  Chanh
48. die Erdbeere, -n
  Dâu
49. der Reis
  Cơm
50. das Salz
  Muối
51. der Zucker
  Đường
52. das Getränk, -e
  Thức uống
53. das Wasser
  Nước lọc
54. der Kaffee
  Cà phê
55. der Tee
  Trà
56. der Saft, -’’e
  Nước ép
57. das Joghurt, -
  Sữa chua
58. der Wein
  Rượu
59. das Bier
  Bia
60. das Restaurant, -s
  Nhà hàng
61. das Café, -s
  Quán cà phê
62. die Speisekarte
  Thực đơn
63. bestellen
  đặt món
64. die Rechnung
  Hóa đơn
65. die Spezialität, -en
  Đặc sản

Lektion 11: Einkaufen

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. einkaufen
  tới cửa hàng
2. verkaufen
  bán
3. der Verkäufer, -
  Người bán (nam)
4. die Verkäuferin, -nen
  Người bán (nữ)
5. der Kunde, -n
  Khách hàng nam
6. die Kundin, -nen
  Khách hàng nữ
7. das Geschäft, -e
  Cửa hàng/ Kinh doanh
8. der Supermarkt, -’’e
  Siêu thị
9. der Laden, -’’
  Cửa tiệm
10. das Kaufhaus, -’’er
  Cửa hàng bách hóa
11. die Bäckerei, -en
  Tiệm bánh
12. der Kiosk, -e
  Quầy/Sạp hàng
13. geöffnet (von-bis)
  mở cửa (từ..đến…)
14. geschlossen (von-bis)
  đóng (từ...đến…)
15. helfen
  giúp đỡ
16. bekommen
  nhận được
17. brauchen
  cần
18. nehmen
  lấy
19. es gibt
  có
20. das Gewicht
  Cân nặng/ Khối lượng
21. das Kilo(gramm)
  kg
22. das Pfund
  Pound/ Đồng bảng Anh
23. das Gramm
  gam
24. kosten
  có giá
25. bezahlen
  trả
26. der Preis, -e
  Giá
27. das Angebot, -e
  Yêu cầu/ Đề nghị
28. günstig/billig
  rẻ/giá hạt dẻ
29. die Kasse, -n
  Máy tính tiền/ Quầy thanh toán
30. das Geld
  Tiền
31. das Bargeld
  Tiền mặt
32. der Euro
  Euro (€)
33. 15,20€/15€20
  15,20€/15€20
34. die Bestellung, -en
  đơn đặt hàng
35. das Einkaufszentrum, die Einkaufszentren (Pl.)
  trung tâm mua sắm
36. die Kreditkarte, -n
  Thẻ tín dụng

Lektion 12: Kleidung

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. die Kleidung
  Quần áo
2. (sich) anziehen
  mặc vào
3. (sich) ausziehen
  cởi ra
4. der Pullover, -
  Áo len
5. der Rock, -’’e
  Cái váy
6. die Hose, -n
  Cái quần
7. das Hemd, -en
  Áo sơ mi nam
8. der Schuh, -e
  Giày
9. die Jacke, -n
  Áo khoác
10. der Mantel, -’’
  Áo măng tô/ Áo khoác dài
11. die Jeans
  quần Jeans
12. das T-Shirt, -s
  Áo phông
13. das Kleid, -er
  Cái váy/đầm dài
14. die Größe
  Kích cỡ
15. die Farbe, -n
  Màu sắc
16. schwarz
  Màu đen
17. weiß
  Màu trắng
18. rot
  Màu đỏ
19. blau
  Màu xanh dương
20. gelb
  Màu vàng
21. grün
  Màu xanh lá cây
22. braun
  Màu nâu

Lektion 13: Schule

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. die Schule, -n
  Trường học
2. die Klasse, -n
  Lớp học
3. der Lehrer, -
  Giáo viên nam
4. die Lehrerin, -nen
  Giáo viên nữ
5. der Schüler, -
  Học sinh nam
6. die Schülerin, -nen
  Học sinh nữ
7. der Unterricht
  Tiết học
8. der Kurs, -e
  Khóa học
9. lernen
  học
10. studieren
  học
11. hören
  nghe
12. sprechen
  nói
13. schreiben
  viết
14. ankreuzen
  đánh dấu
15. verstehen
  hiểu/biết
16. bedeuten
  mang nghĩa là
17. wiederholen
  lặp lại
18. der Buchstabe, -n
  Chữ cái
19. das Wort, -’’er
  Từ vựng
20. der Satz, -’’e
  Câu
21. die Pause, -n
  Giờ giải lao
22. die Hausaufgabe, -n
  Bài tập về nhà
23. die Prüfung, -en
  Bài kiểm tra
24. die Lösung, -en
  Lời giải
25. der Fehler, -
  Lỗi sai
26. das Heft, -e
  Cuốn vở
27. der Kugelschreiber, -
  Cây bút
28. der Bleistift, -e
  Bút chì
29. das Lineal, -e
  Cái thước
30. der Radiergummi, -s
  Cục tẩy
31. die Tafel, -n
  Cái bảng
32. der Rucksack, -’’e
  Cặp sách/Ba lô
33. die Bibliothek, -en
  Thư viện
34. das Wörterbuch, -’’er
  Từ điển

Lektion 14: Arbeit und Beruf

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. die Arbeit
  Công việc
2. der Beruf, -e
  Nghề nghiệp/ Việc làm
3. arbeiten
  làm việc
4. der Chef, -s
  Sếp nam
5. die Chefin, -nen
  Sếp nữ
6. der Kollege, -n
  Đồng nghiệp nam
7. die Kollegin, -nen
  Đồng nghiệp nữ
8. die Firma, die Firmen (Pl.)
  Công ty
9. das Büro, -s
  Văn phòng
10. arbeitslos
  thất nghiệp
11. der Arbeiter, -
  nhân viên làm việc
12. das Praktikum
  Khóa thực tập
13. die Ausbildung
  Khóa đào tạo
14. selbstständig
  tự kinh doanh/ khởi nghiệp
15. die Stelle, -n
  Chỗ/vị trí
16. Geld verdienen
  kiếm tiền
17. schwer
  khó/nặng
18. der Termin, -e
  Cuộc hẹn
19. der Arbeitsplatz, -’’e
  Nơi làm việc
20. das Internet
  Internet
21. anklicken
  nhấp chuột
22. der Drucker, -
  Máy in
23. das Papier
  Giấy
24. der Schreibtisch, -e
  Bàn làm việc

Lektion 15: Uhrzeit, Zeitangaben

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. Wann?
  Khi nào
2. spät
  muộn
3. Uhr
  giờ
4. Es ist...
  Bây giờ là...
5. um 3 Uhr
  vào lúc 3h
6. von 14 bis 15 Uhr
  từ 14h đến 15h
7. ab 7 Uhr
  từ 7h
8. anfangen
  bắt đầu
9. der Anfang
  Sự bắt đầu
10. das Ende
  Kết thúc
11. aufhören
  dừng lại
12. seit
  kể từ khi
13. immer
  luôn luôn
14. oft
  thường xuyên
15. manchmal
  thỉnh thoảng
16. selten
  hiếm
17. nie
  chưa bao giờ

Lektion 16: Beim Arzt

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. das Auge, -n
  Mắt
2. die Hand, -’’e
  Bàn tay
3. der Arm, -e
  Cánh tay
4. das Bein, -e
  Chân
5. der Kopf
  Cái đầu
6. der Fuß, -’’e
  Bàn chân
7. der Mund
  Cái miệng
8. der Zahn, -’’e
  Răng
9. die Nase
  Mũi
10. das Ohr, -en
  Tai
11. das Haar, -e
  Tóc
12. der Bauch
  Bụng
13. der Rücken, -
  Lưng
14. weh tun
  bị đau
15. schlafen
  ngủ
16. ins Bett gehen
  đi ngủ
17. im Bett liegen
  nằm trên giường
18. krank
  bị ốm
19. das Fieber
  Cơn sốt
20. der Arzt/die Ärztin
  Bác sĩ nam/nữ
21. der Zahnarzt/ die Zahnärztin
  Nha sĩ nam/nữ
22. der Doktor, -en
  Bác sĩ
23. die Apotheke, -n
  Tiệm thuốc
24. das Medikament
  Thuốc
25. die Praxis
  Thực hành/ Phẫu thuật

Lektion 17: Post und Bank

Tiếng Đức
Nghĩa tiếng Việt
1. die Post
  Bưu điện
2. der Brief, -e
  Bức thư
3. die Postkarte, -n
  Bưu thiệp
4. schicken
  gửi
5. abholen
  đưa đón/lấy
6. die Briefmarke, -n
  Tem thư
7. der Absender
  Người gửi
8. der Empfänger
  Người nhận

Danh sách từ vựng và mẫu câu khác