Đàn bầu là gì?

Đàn bầu là gì? Từ “đàn bầu” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “đàn bầu” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “đàn bầu” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ đàn bầu trong Tiếng Việt

dan bau- dt. Đàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.

Đặt câu với từ đàn bầu

Bạn cần đặt câu với từ đàn bầu, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Ok? tôi không thể nghe nỗi loại nhạc đàn bầu đó nữa.
  •   Ca dao: Đàn bầu ai gẩy nấy nghe / Làm thân con gái chớ nghe đàn bầu.
  •   Đàn hạc là đàn gảy.
  •   Đàn hạc, đàn celesta.
  •   Một đàn dê rừng, một đàn cá hay một đàn chim.
  •   Là đàn cello và đàn guitar.
  •   Đàn tứ có hai loại là đàn tứ thùng (loại mới) và đàn tứ tròn (đàn đoản - loại cổ truyền).
  •   Đàn ông, đàn bà đều cưỡi ngựa.
  •   "... xuống đàn chuột chũi và đàn dơi. "
  •   Đàn ông, đàn bà, chim chóc, bò sát!
  •   Đàn ông, đàn bà... chuyển giới, lưỡng tính...
  •   Từ đàn ông, đàn bà, tới trẻ em.
  •   Vua Triệu bèn cầm đàn đàn sắt gảy.
  •   Giải quyết như đàn ông đàn ang coi nào.
  •   Đàn ông Ý thích đàn bà đẫy đà hơn.
  •   Tại sao quá nhiều đàn ông hãm hiếp đàn ông?
  •   Nhạc cụ bằng dây gồm có đàn nguyệt, đàn cầm và đàn mười dây (Thi-thiên 92:3).
  •   3 Người đàn ông và người đàn bà đầu tiên
  •   Bầu dục đặc Vẽ hình bầu dục đặc
  •   Bầu dục Vẽ hình bầu dục
  •   Bầu- bầu trời bừng sáng, và- và rồi thế này
  •   Trong cuộc bầu cử tháng 3 năm 2008, Richard Camou được bầu lại với tỷ lệ 76% phiếu bầu so với 23% phiếu bầu của Robert Chignoli.
  •   Bầu trời?
  •   Vào ngày bầu cử, hãy bầu cho người xứng đáng.
  •   Verkhovna Rada được bầu theo hệ thống bầu cử hỗn hợp.
  •   Tổ chức việc bầu cử lại, bầu cử thêm (nếu có).
  •   Mỗi vòng bầu cử ở Lesterland có 2 cuộc bầu cử
  •   Luật bầu cử Mông Cổ xem xét các phiếu bầu trống trong các cuộc bầu cử là phiếu hợp lệ.
  •   Các đại biểu được bầu từ các khu vực bầu cử liên bang do Ủy ban bầu cử quy định.
  •   Bóng bầu dục.
  •   Bóng bầu dục
  •   Cuộc bầu cử.
  •   Bóng bầu dục!
  •   Để bầu bạn.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "đàn" và từ "bầu"