Đàn bầu là gì

Đàn bầu là gì? Từ “đàn bầu” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “đàn bầu” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “đàn bầu” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ đàn bầu trong Tiếng Việt

dan bau- dt. Đàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "đàn" và từ "bầu"

Đặt câu với từ đàn bầu

Bạn cần đặt câu với từ đàn bầu, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Ok? tôi không thể nghe nỗi loại nhạc đàn bầu đó nữa.
  •   Ca dao: Đàn bầu ai gẩy nấy nghe / Làm thân con gái chớ nghe đàn bầu.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “đàn bầu“