Độc thân là gì

Độc thân là gì? Từ “độc thân” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “độc thân” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “độc thân” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ độc thân trong Tiếng Việt

doc than- t. 1 Chỉ sống một mình, không lập gia đình. Đã gần bốn mươi tuổi còn sống độc thân. 2 Chỉ sống một mình, không sống cùng gia đình. Hộ độc thân.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "độc" và từ "thân"

Đặt câu với từ độc thân

Bạn cần đặt câu với từ độc thân, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Sống độc thân : Phụ nữ ngày nay theo trào lưu " chủ nghĩa độc thân " .
  •   Mình còn độc thân. Cô ta còn độc thân.
  •   Trời, mình thích độc thân quá.
  •   Tận dụng đời sống độc thân
  •   Người độc thân muốn lập gia đình
  •   Phá sản, độc thân, người da trắng.
  •   Cô gái độc thân đêm nay à?
  •   Sống độc thân vì cớ Nước Trời
  •   Dùng cho hội gái độc thân à?
  •   Cô là một bà mẹ độc thân.
  •   Em day dứt về những chuyện ở tiệc độc thân... vậy nên tối nay anh sẽ có một buổi tiệc độc thân.
  •   Giữ việc sống độc thân được tinh sạch
  •   Khen tín đồ đấng Christ sống độc thân
  •   Sống độc thân với trái tim sắt đá.
  •   Lãnh lấy sự ban cho sống độc thân

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “độc thân“