Động đất là gì?

Động đất là gì? Từ “động đất” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “động đất” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “động đất” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ động đất trong Tiếng Việt

dong dat- d. Hiện tượng vỏ Trái Đất chuyển động, thường gây nứt nẻ, trồi sụt. Trận động đất.

Đặt câu với từ động đất

Bạn cần đặt câu với từ động đất, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Động đất, 81 người.
  •   Là động đất!
  •   L'Aquila hay bị động đất.
  •   Tortola nằm gần một đới đứt đoạn động đất, và thường xuyên xảy ra động đất nhỏ.
  •   Em có biết động đất là gì không?— Động đất làm đất dưới chân em rung chuyển.
  •   Các động đất chu kỳ ngắn giống như động đất gây ra bởi đứt gãy bình thường.
  •   Chiều sâu của trận động đất.
  •   Động đất nội mảng rất hiếm.
  •   “Nhiều chỗ sẽ có... động đất”.
  •   Elâzığ bị động đất năm 2010.
  •   Có hai trận động đất với cường độ trên 5, và chúng hợp thành một trận động đất kép.
  •   Động đất Đường Sơn 1976 là trận động đất khủng khiếp nhất thế kỷ 20, giết chết 240.000 – 650.000 người.
  •   Chiến tranh, đói kém, động đất (7)
  •   Động đất thế này thì quá mạnh.
  •   Trận Động đất Lớn Chile với cường độ 9.5 độ Richter là trận động đất mạnh nhất từng được ghi lại.
  •   Đây là trận động đất tồi tệ nhất ở Nhật Bản kể từ động đất Kanto 1923 với khoảng 140.000 thiệt mạng.
  •   Động đất Quần đảo Solomon 2007 ^ a ă ^ ^
  •   Năng lượng mà nó giải phóng mạnh gần gấp đôi so với trận động đất mạnh thứ nhì, động đất Alaska 1964.
  •   Một cơn động đất ngoài bờ biển à?
  •   Động đất gây nguy hiểm cho con người.
  •   Ở đây thường xuyên xảy ra động đất.
  •   Tâm chấn Hướng đứt gãy của động đất.
  •   Động đất Nicaragua 1992 là động đất sóng thần đầu tiên được ghi lại với một mạng lưới địa chấn băng thông rộng.
  •   Chile đặc biệt là giữ kỷ lục về trận động đất lớn nhất từng được ghi nhận, trận động đất năm 1960 Valdivia.
  •   Trận động đất Kebin năm 1911 trận động đất Chon-Kemin, xảy ra ở Turkestan thuộc Nga vào ngày 03 tháng 1 năm 1911.
  •   Năm nay có bao nhiêu trận động đất rồi?
  •   Simeulue chịu một trận động đất mạnh 7,5 magnitude.
  •   Còn “nhiều chỗ sẽ có động đất” thì sao?
  •   Nó đã bị phá hủy bởi trận động đất
  •   Vùng Houston nhìn chung là không có động đất.
  •   Động đất cấp 3, 4 xảy ra thường xuyên.
  •   Simeulue chịu một trận động đất mạnh 6,4 magnitude.
  •   Giống như các trận động đất lớn khác, trận động đất ngày 26 tháng 12 năm 2004 đã được tạo ra bởi phay nghịch chờm.
  •   Hay là sự hủy hoại do động đất gây ra?
  •   " Trời, động đất, " và rồi biến mất 25 phút liền.
  •   Động đất có thể tiếp tục bất cứ lúc nào.
  •   Rao giảng từng lều sau trận động đất ở Haiti
  •   Nếu có động đất, lũ lụt hay cháy rừng thì...
  •   Elastic waves Sóng địa chấn Động đất Sóng điện từ
  •   Từ khi những thiết bị đo cường độ động đất được sáng chế, các nhà khoa học đã ghi lại hàng trăm trận động đất lớn.
  •   Địa chấn núi lửa thường có ba dạng chính: động đất chu kỳ ngắn, động đất chu kỳ dài, và rung chấn điều hòa (harmonic tremor).
  •   Sự khác biệt đáng chú ý giữa trận động đất này và trận động đất năm 2005 là độ sâu của các hoạt động địa chấn.
  •   Khối obelisk đã gây ra một trận động đất lớn.
  •   Hỏa hoạn rồi sẽ đến trước hay sau động đất?
  •   Trận động đất đã làm lở tuyết trên núi Everest.
  •   Nó chắc chắn sẽ chịu nổi một trận động đất.
  •   Động đất cũng làm hư hại hầu hết nguồn nước.
  •   Khi phải đương đầu với bão tố hoặc động đất
  •   Cường độ của trận động đất là 6,9 độ Richter.
  •   Cả hòn đảo bị chìm trong một trận động đất.
  •   Và phổ biến nhất ở Haiti sau trận động đất.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "động" và từ "đất"