Ấu trĩ là gì

Ấu trĩ là gì? Từ “ấu trĩ” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “ấu trĩ” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “ấu trĩ” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ ấu trĩ trong Tiếng Việt

au tri- tt. (H. ấu |+ trẻ em; trĩ|+ trẻ nhỏ) Còn non nớt|+ Thời kì ấu trĩ chúng ta đã vượt qua nhiều khó khăn; Nhiều bệnh ấu trĩ (Trg-chinh).

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "ấu" và từ "trĩ"

Từ ghép với từ "ấu"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “ấu“

Từ ghép với từ "trĩ"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “trĩ“

Đặt câu với từ ấu trĩ

Bạn cần đặt câu với từ ấu trĩ, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Đúng vậy, ấu trĩ.
  •   Rất ấu trĩ.
  •   Cực kì ấu trĩ!
  •   Cậu ấu trĩ quá đi!
  •   Sao cậu lại ấu trĩ như vậy?
  •   VẤN ĐỀ “NGƯỜI LỚN CÓ TRÍ TUỆ ẤU TRĨ”
  •   Điều đó, quả thực là quan điểm ấu trĩ.
  •   Cái tôi cần chính là sự ấu trĩ đó.
  •   Tôi xin lỗi, nghe có vẻ ấu trĩ quá.
  •   1 kẻ nào đó có đầu óc quá ấu trĩ!
  •   Ấu trĩ, không có chút cảm giác thực tế nào hết.
  •   Mình ấu trĩ nên mới cố gắng theo đuổi cậu lâu như vậy!
  •   Điều này cũng đúng đối với các người còn ấu trĩ về thiêng liêng.
  •   Và chúng ta làm thế nào để có thể vượt qua sự ấu trĩ của mình?
  •   Ê-phê-sô 4:14 cho thấy nét tính nào của người ấu trĩ về thiêng liêng?

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “ấu trĩ“