Ốc là gì

Ốc là gì? Từ “ốc” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “ốc” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “ốc” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ ốc trong Tiếng Việt

oc- 1 dt Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được |+ Người ăn ốc, người đổ vỏ (tng).|- 2 dt Tù và làm bằng vỏ ốc biển|+ Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn).|- 3 dt Nhà (cũ)|+ Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chp).|- 4 dt Đinh ốc nói tắt|+ Vặn đinh ốc cho chắc.|- 5 dt Nốt nhỏ nổi ở ngoài da|+ Da nổi ốc.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "ốc"

Đặt câu với từ ốc

Bạn cần đặt câu với từ ốc, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   "Chú ốc sên".
  •   Có rất nhiều ốc vít khác nhau: ốc vít gỗ, ốc vít kim loại, ốc vít neo, ốc vít bê tông, và một danh sách dài các ốc vít khác .
  •   Nó lắc con ốc, giật mạnh con ốc bằng mũi, và đập nát.
  •   Xoắn ốc vàng
  •   Vỏ ốc biển
  •   Đang xiết ốc.
  •   " Chú ốc sên ".
  •   Trứng ốc sên.
  •   “Mùa ốc ruốc”.
  •   Ốc ko mang nổi mình ốc lại còn thích lo chuyện thiên hạ
  •   Ăn ốc nói mò.
  •   Ốc tai điện tử
  •   Đinh ốc lỏng hết.
  •   Chậm như ốc sên?
  •   Ốc xà cừ BBQ.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “ốc“