Ống nghe là gì

Ống nghe là gì? Từ “ống nghe” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “ống nghe” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “ống nghe” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ ống nghe trong Tiếng Việt

ong nghe- (lý) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.|- (y) Dụng cụ y khoa, dùng để kiểm tra những âm thanh trong ngực, trong bụng... người ốm.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "ống" và từ "nghe"

Đặt câu với từ ống nghe

Bạn cần đặt câu với từ ống nghe, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Không, cô đang đeo ống nghe.
  •   Một ống nghe tăng cường âm thanh thính chẩn được gọi là ống nghe tăng âm.
  •   Chú sẽ cầm ống nghe và chờ đợi tôi quay số.
  •   Có ai biết ống nghe được phát minh khi nào không?
  •   Và chiếc ống nghe và phương pháp thính chẩn được khai sinh.
  •   Họ lắp ống nghe và nối nó với điện thoại thông minh.
  •   Hiện tại, có một số công ty cung cấp ống nghe điện tử.
  •   Một vấn đề với ống nghe âm thanh là mức âm thanh rất thấp.
  •   Và một hay hai năm sau đó Laennac khám phá ra ống nghe khám bệnh.
  •   Máy đo huyết áp thủ công được sử dụng kết hợp với một ống nghe.
  •   Dùng loại có ống nghe, micrô hoặc các phụ tùng khác miễn là giúp giảm SAR”.
  •   Một nghiên cứu khác phát hiện nhịp thở nhanh hơn ở trẻ sơ sinh, khi được đếm qua một ống nghe, cao hơn 60-80% so với nhịp thở được đếm bên cạnh giường cũi mà không dùng ống nghe.
  •   Tuy nhiên, sự khuếch đại các hiện vật tiếp xúc ống nghe, và các thành phần cắt (tần số đáp ứng tần số của micro ống nghe điện tử, pre-amps, amps và loa) giới hạn tiện ích tổng thể của ống nghe khuếch đại điện tử bằng cách khuếch đại âm thanh tầm trung, đồng thời giảm dần cao và thấp - âm thanh dải tần số.
  •   Họ nhận thấy, các bà mụ thường không thể nghe tim thai bằng chiếc ống nghe này.
  •   Lặng lẽ hết mức, tôi nhấc điện thoại lên và búng ngón tay vào ống nghe hai lần.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “ống nghe“