Ống tiêm là gì

Ống tiêm là gì? Từ “ống tiêm” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “ống tiêm” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “ống tiêm” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ ống tiêm trong Tiếng Việt

ong tiem- dt. ống đầu có kim rỗng, dùng để tiêm thuốc.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "ống" và từ "tiêm"

Đặt câu với từ ống tiêm

Bạn cần đặt câu với từ ống tiêm, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Trong này khó tìm được ống tiêm ngon lành lắm.
  •   Bỏ cái ống tiêm xuống.
  •   Ống tiêm này chứa atropine, chiết xuất từ cây cà độc dược.
  •   Tôi sẽ không thả anh ra chừng nào chưa đưa tôi ống tiêm này.
  •   Việc dịch chuyển ống tiêm có thể được kiểm soát với độ chính xác microliter.
  •   Đấy là các ống tiêm đã qua sử dụng, vẫn còn vết máu rõ mồn một.
  •   Lấy xe đẩy, ô xy, bộ kích tim... một ống tiêm 10cc adrenaline và mền nóng.
  •   Nó thích làm như luôn mang theo người một ống tiêm đựng đầy dung dịch liệm xác.
  •   Và tôi mang ra một chiếc máy ly tâm và đá khô và kim và ống tiêm.
  •   Hãy bắt đầu với điều dễ nhận thấy nhất: Nhiều người trong chúng ta không thích kim và ống tiêm.
  •   Đừng bao giờ sợ mà không hỏi bác sĩ hay y tá khi bạn nghi ngờ mũi kim hay ống tiêm.
  •   Một ống tiêm với thuốc giả vờ một vài cc thuốc mất hoạt tính chẳng hạn sau đó tiêm cho bệnh nhân...
  •   Mọi thứ tôi có trong tay lúc đó là 2 túi nhựa chứa các ống tiêm có sẵn thuốc giảm đau và steroid.
  •   Tuy nhiên, hạnh phúc thật không thể tìm được trong một cửa hàng, chai rượu, viên thuốc, ống tiêm hoặc tài khoản ngân hàng.
  •   Bây giờ, phần lớn vaccine được đưa vào cơ thể bằng kim tiêm và ống tiêm theo cách đó, một công nghệ lạc hậu.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “ống tiêm“