Bão là gì

Bão là gì? Từ “bão” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “bão” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “bão” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ bão trong Tiếng Việt

bao- 1 d. Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to. Cơn bão to.|- 2 d. Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn. Đau bão.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "bão"

Từ ghép với từ "bão"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “bão“

Đặt câu với từ bão

Bạn cần đặt câu với từ bão, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   26 cơn bão đã đạt đến cường độ bão, trong đó 7 cơn bão đạt tới sức mạnh siêu bão.
  •   Bão nhiệt đới Zelda là cơn bão cuối cùng của mùa bão.
  •   Cấp bão Bắc Kinh: Bão cuồng phong.
  •   Cấp bão (Việt Nam): cấp 12 - bão cuồng phong.
  •   Bão tuyết Bài chi tiết: Bão tuyết 3.
  •   Cấp bão (Philippines): 175 km/h - Bão cuồng phong.
  •   " Dông bão "
  •   Bão hoà.
  •   Siêu bão Jebi là cơn bão mạnh nhất tấn công Nhật Bản kể từ Siêu bão Yancy năm 1993.
  •   Bão cát!
  •   Bão cát.
  •   Ngoài ra còn có các trận bão bụi và bão cát.
  •   Trung tâm dự báo bão quốc gia Hoa Kỳ phân loại bão cấp 3 trở lên là các trận bão lớn.
  •   Cấp bão (Nhật Bản): 75 hải lý / 1 giờ - bão cuồng phong.
  •   Cấp bão (Việt Nam): cấp 15 ~ cấp 16 - bão cuồng phong.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “bão“