Bão là gì?

Bão là gì? Từ “bão” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “bão” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “bão” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ bão trong Tiếng Việt

Bão là trạng thái nhiễu động của khí quyển và là một loại hình thời tiết cực đoan.

Bão là một xoáy thuận nhiệt đới được cấu trúc bởi khối khí nóng ẩm với dòng thăng rất mạnh xung quanh mắt bão, tạo hệ thống mây, mưa xoáy vào vùng trung tâm bão. Vùng gió xoáy thuận này có đường kính hàng trăm km và hình thành trên vùng biển nhiệt đới ở bắc bán cầu.

Tùy theo khu vực hình thành mà thuật ngữ bão có những tên gọi khác nhau.

  • Bão hình thành trên Đại Tây Dương: hurricanes
  • Bão hình thành trên Thái Bình Dương: typhoons
  • Bão hình thành trên Ấn Độ Dương: cyclones

Tại Việt Nam, thuật ngữ "bão" dùng để diễn tả những cơn bão nhiệt đới, một loại thời tiết đặc trưng của các vùng biển nhiệt đới, thường có gió mạnh kèm theo mưa lớn.

Đặt câu với từ bão

Bạn cần đặt câu với từ bão, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   26 cơn bão đã đạt đến cường độ bão, trong đó 7 cơn bão đạt tới sức mạnh siêu bão.
  •   Bão nhiệt đới Zelda là cơn bão cuối cùng của mùa bão.
  •   Cấp bão Bắc Kinh: Bão cuồng phong.
  •   Cấp bão (Việt Nam): cấp 12 - bão cuồng phong.
  •   Bão tuyết Bài chi tiết: Bão tuyết 3.
  •   Cấp bão (Philippines): 175 km/h - Bão cuồng phong.
  •   " Dông bão "
  •   Bão hoà.
  •   Siêu bão Jebi là cơn bão mạnh nhất tấn công Nhật Bản kể từ Siêu bão Yancy năm 1993.
  •   Bão cát!
  •   Bão cát.
  •   Ngoài ra còn có các trận bão bụi và bão cát.
  •   Trung tâm dự báo bão quốc gia Hoa Kỳ phân loại bão cấp 3 trở lên là các trận bão lớn.
  •   Cấp bão (Nhật Bản): 75 hải lý / 1 giờ - bão cuồng phong.
  •   Cấp bão (Việt Nam): cấp 15 ~ cấp 16 - bão cuồng phong.
  •   Nhà xuất bản Trẻ. Bão tuyết Hàn phong Tuyết Bão băng
  •   Các trận bão cát xuất hiện ít thường xuyên hơn bão bụi.
  •   Cảnh báo bão.
  •   Trung bình thì có chín cơn bão nhiệt đới, trong số đó năm cơn bão đạt cường độ bão lớn.
  •   Bão hoà miếng
  •   Cơn bão sao?
  •   Cơn bão tăng cường vào cơn bão thứ tư trong mùa bão Thái Bình Dương 2017 trong ngày 15 tháng 7.
  •   Bão Lập phươngName
  •   Sắp có bão.
  •   Keoni đạt đỉnh là một cơn bão cấp 4 trong thang bão Saffir-Simpson.
  •   Mỗi trận bão cát.
  •   Bão cát nóng bỏng!
  •   Bão thì chắc rồi.
  •   Trận bão tuyết đó.
  •   Vì trận bão tuyết.
  •   Cơn bão đang tới.
  •   Góp gió làm bão.
  •   Bão cát đang đến!
  •   Mitch là cơn bão nhiệt đới thứ 13, cuồng phong thứ 9, và bão lớn thứ ba của mùa bão Đại Tây Dương năm đó.
  •   Nó giống như một cơn bão và Ohsawa là con mắt của con bão đó.
  •   Bão cận nhiệt đới Andrea vào đầu tháng 5 của mùa bão năm 2007.
  •   Hai siêu bão duy nhất được hình thành vào tháng Giêng là cơn bão cấp 1 vào năm 1938, và cơn bão Alex trong năm 2016.
  •   Ngày 25 tháng 5, SMN đã ban hành dự báo đầu tên cho mùa bão,với dự báo có khoảng 18 cơn bão được đặt tên để phát triển, 6 bão cuồng phong và 4 bão lớn.
  •   Trung bình từ năm 1981 đến năm 2010 hình thành 12 cơn bão, 6 bão cuồng phong và 3 trong số đó trở thành bão lớn(Bão cấp 3 trở lên trong Thang bão Saffir-Simpson) với chỉ số năng lượng tích lũy lừ 66 đến 103 đon vị.
  •   Là do cơn bão.
  •   Binh đoàn Bão Cát?
  •   Bão cát đang đến.
  •   Thuật ngữ sự bão hòa ở đây không giống với sự bão hòa nước cơ bản.
  •   Angela là cơn bão mạnh nhất đổ bộ Philippines kể từ bão Joan năm 1970..
  •   Từ đám mây bão đó.
  •   Một cơn bão sắp đến.
  •   Bão cát bắt đầu rồi.
  •   Trung tâm Dự báo Bão.
  •   Sự bùng nổ xảy ra sau đó và ngày hôm đó, Maria trở thành một cơn bão siêu bão và cơn bão tương đương loại 5 đầu tiên của lưu vực này kể từ bão Nock-ten năm 2016.
  •   Đã hết mưa bão rồi.
  •   Hôm ấy trời mưa bão.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "bão"

Từ ghép với từ "bão"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “bão“