Bạch tuộc là gì

Bạch tuộc là gì? Từ “bạch tuộc” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “bạch tuộc” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “bạch tuộc” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ bạch tuộc trong Tiếng Việt

bach tuoc- dt. (động) Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài |+ Bạch tuộc thường sống trong khe đá dưới biển Ăn mặc như bạch tuộc có quần áo lôi thôi lếch thếch|+ Bà mẹ mắng người con gái|+ Không có việc gì mà vẫn ăn mặc như bạch tuộc.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "bạch" và từ "tuộc"

Đặt câu với từ bạch tuộc

Bạn cần đặt câu với từ bạch tuộc, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Bạch tuộc đó.
  •   Bạch tuộc.
  •   Một số loài bạch tuộc, như bạch tuộc Mimic, có cách phòng vệ thứ tư.
  •   Bạch tuộc khổng lồ
  •   Dave, lão bạch tuộc.
  •   Anh có bạch tuộc không?
  •   Đây là tàu Bạch Tuộc.
  •   Tàu Bạch Tuộc gọi Rogard.
  •   Loài bạch tuộc thì có.
  •   Takoyaki: bánh bạch tuộc nướng.
  •   Sao lại là bạch tuộc?
  •   Đây là một con bạch tuộc.
  •   Salad bạch tuộc, loại tapas này.
  •   Con bạch tuộc này còn sống!
  •   Con bạch tuộc sống ở biển.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “bạch tuộc“