Biển là gì?

Biển là gì? Từ “biển” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “biển” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “biển” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ biển trong Tiếng Việt

bien- 1 dt.
1. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất
+ rộng như biển cá biển biển bạc rừng vàng.
2. Phần đại dương ven lục địa được ngăn cách bởi đảo hay đất liền
+ biển Đông biển Đen.
3. Khối lượng nhiều, đông đảo, ví như biển
+ chìm trong biển lửa Biển người dự mít tinh chiến lược biển người.
- 2 dt.
1. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ hoặc hình vẽ, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy
+ biển quảng cáo biển xe thuê kẻ biển.
2. Phiến gỗ mỏng hình chữ nhật, có khắc chữ do vua ban
+ cờ biển cân đai.

Đặt câu với từ biển

Bạn cần đặt câu với từ biển, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Kênh Biển Trắng – biển Baltic chảy qua hồ từ Biển Trắng tới biển Baltic.
  •   Biển Trắng Biển Đen Biển Đỏ
  •   Biển Mặn (Biển Chết)
  •   Biển Muối (Biển Chết)
  •   đá biển hay sao biển?
  •   E11 Biển Mặn (Biển Chết)
  •   EO BIỂN MANCHE ( EO BIỂN ANH )
  •   Đường biển: Bắc Băng Dương (gồm Biển Laptev và Biển Đông Siberi) (B).
  •   Các con sông của nước này chảy vào các biển khác nhau như: biển Bắc, biển Baltic và biển Đen.
  •   Biển Baltic là một vùng biển nước lợ nằm cận kề biển Bắc.
  •   Eo biển này nối biển Kara với biển Barents ở phía bắc Nga.
  •   Biển số, phóng to biển số lên.
  •   Ở đáy biển và gần mặt biển.
  •   BIỂN LỚN, BIỂN CỦA NGƯỜI PHI-LI-TIA
  •   Anh cũng có đường bờ biển ven biển Ireland, biển Bắc và Đại Tây Dương.
  •   Biển Ki Nê Rết (Biển Ga Li Lê)
  •   Eo biển Karimata, biển Java và biển Arafura đã được hình thành khi mực nước biển dâng lên ở cuối Thế Canh Tân.
  •   Tripneustes depressus, nhím biển trắng hoặc trứng biển, là một loài nhím biển trong họ Toxopneustidae.
  •   Bờ biển nước này dài 362 kilômét trải dài trên cả Biển Adriatic và Biển Ionian.
  •   Đan Mạch giáp cả biển Baltic và biển Bắc.
  •   Danh sách eo biển Mũi biển Đảo Đại dương
  •   Bờ biển phía đông Babeldaob có nhiều bãi biển.
  •   Tuyến đường thủy Volga–biển Baltic nối hồ Onega với sông Volga, biển Caspi và Biển Đen.
  •   Jubail có hai cảng biển: Cảng biển thương mại Jubail và Cảng biển công nghiệp Quốc vương Fahd.
  •   Skua (chim cướp biển) là tên một loài chim biển.
  •   Trong lòng biển của thế Pliocen sinh sống các loài lợn biển, hải cẩu và sư tử biển.
  •   Tỉnh này có 60 km bờ biển dọc Biển Đen.
  •   Azerbaijan có nhiều đảo dọc theo bờ biển Biển Caspi.
  •   Mòng biển.
  •   Bọt biển.
  •   Biển Muối
  •   Cướp biển?
  •   Biển động.
  •   Đi biển?
  •   Ngoài biển?
  •   Ra biển
  •   Cửa biển.
  •   Biển Đỏ
  •   Biển cả
  •   Sao biển?
  •   Ngoài biển.
  •   Nhím biển.
  •   Từ biển này đến biển kia, núi này đến núi nọ.
  •   " Chúng tôi nhảy trên bãi biển, hôn nhau trên bãi biển,
  •   Các cướp biển được yêu cầu nhảy lần lượt xuống biển.
  •   Chúng là bọt biển dưới đáy biển, to khoảng một mét.
  •   Biển thứ sáu là Kardanj; biển này rất hay có mưa.
  •   Vào thời kì hoàng kim của cướp biển, những tên cướp biển như Teach khủng bố những vùng biển chung.
  •   Sư tử biển Sư tử biển Nam Mỹ và Sư tử biển California sẽ biểu diễn 3 lần mỗi ngày.
  •   Mòng biển mắt trắng là loài đặc hữu của Biển Đỏ.
  •   Quyền cai trị người sẽ từ biển này đến biển kia,

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "biển"