Cá mập là gì

Cá mập là gì? Từ “cá mập” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “cá mập” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “cá mập” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ cá mập trong Tiếng Việt

ca map- d. Cá nhám cỡ lớn, rất dữ; thường dùng để ví tư bản rất lớn, thôn tính các tư bản nhỏ. Tư bản cá mập.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "cá" và từ "mập"

Đặt câu với từ cá mập

Bạn cần đặt câu với từ cá mập, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Xem thêm bài phân loại cá mập, cá mập trắng lớn.
  •   Vi cá mập (ngư xí): Dùng vây cá mập.
  •   Cá mập voi
  •   Bốn loài cá mập thường tấn công người là Carcharhinus leucas, cá mập hổ, cá mập vây dài, và cá mập trắng, trong số này có lẽ Carcharhinus leucas đã giết nhiều người hơn bất cứ loài cá mập nào khác.
  •   Cá mập trắng
  •   Đầu cá mập.
  •   Cá mập báo là một thành viên của bộ Cá mập mắt trắng (Carcharhiniformes), bộ cá mập phong phú nhất với hơn 270 loài bao gồm cả cá mập mèo và cá nhám búa.
  •   Heterodontiformes: Chúng thường được gọi là cá mập đầu bò hoặc cá mập sừng.
  •   Vi cá mập chiên.
  •   Động vật ăn thịt đáng ngại duy nhất bây giờ là một số loài cá mập lớn hơn-- cá mập bò, cá mập hổ và cá mập trắng-- và thỉnh thoảng, là cá voi sát thủ .
  •   Danh pháp khoa học C. megalodon thường được giải nghĩa là "cá mập răng khổng lồ", "cá mập trắng khổng lồ" hoặc "cá mập quái vật".
  •   Cá mập—thụ cảm điện
  •   Cứu được cá mập trắng.
  •   Con là cá mập nhí!
  •   Vảy cá mập phóng to

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “cá mập“