Cá ngựa là gì?

Cá ngựa là gì? Từ “cá ngựa” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “cá ngựa” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “cá ngựa” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ cá ngựa trong Tiếng Việt

ca ngua- 1 d. cn. hải mã. Cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.
- 2 I đg. Đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa.
- II d. Trò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa gỗ. Chơi .

Đặt câu với từ cá ngựa

Bạn cần đặt câu với từ cá ngựa, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   “Cách chơi cờ cá ngựa”.
  •   Capella, đừng chơi cá ngựa.
  •   Chơi Cá Ngựa Cởi Đồ.
  •   Nó là một con cá ngựa.
  •   Tớ ước mình là cá ngựa.
  •   Có tạp chí cá ngựa không?
  •   Không, tôi không có thắng cá ngựa.
  •   Em gái nóng bỏng chỗ cá ngựa?
  •   Đây là những con cá ngựa vằn.
  •   Trong hạch hạnh, gần với thùy cá ngựa.
  •   Cá ngựa thật sự là một loài cá.
  •   Nhiều người nuôi cá ngựa như thú cưng.
  •   Chắc anh sẽ đi mua tạp chí cá ngựa.
  •   Cá ngựa nắm rong biển với cái đuôi của mình.
  •   Kiểu cô ta gặp ở chỗ cá ngựa suốt thôi.
  •   Tớ vừa tìm thấy 1 con cá ngựa khô đét này.
  •   Người cha đánh cá ngựa, và nợ nần càng thêm chồng chất.
  •   Những món lạ mắt, như cá ngựa phơi khô, được bán trong tiệm thuốc bắc
  •   Tôi cũng bắt đầu đánh cá ngựa, đôi khi thua gần hết đồng lương khó nhọc của tôi.
  •   Việc nhập và xuất khẩu cá ngựa được tổ chức CITES kiểm soát từ ngày 15/05/2004.
  •   Một em gái cá ngựa nóng bỏng bị động kinh cơn lớn và những vết bầm khó hiểu.
  •   Cá chìa vôi ma có quan hệ họ hàng gần với các loài cá chìa vôi và cá ngựa.
  •   Đây là hình dáng phần não hình cá ngựa sau khi tạo ra một ký ức đáng sợ chẳng hạn.
  •   Cứ chơi cá ngựa nếu anh thích, em không quan tâm, nhưng đừng làm thợ ống nước nữa, được không?
  •   Ông nói: “Từ việc mua vé số, tôi đã đi đến đánh cá ngựa và cờ bạc tại các sòng bạc.
  •   SR: Đây là hình dáng phần não hình cá ngựa sau khi tạo ra một ký ức đáng sợ chẳng hạn.
  •   Không có sòng bạc, cá ngựa, cho vay nào từ Vegas tới New York, mà ông già anh không đến chơi.
  •   Lấy gen phát sáng từ san hô hay sứa biển rồi cho vào một con cá ngựa, và phụt, chúng phát sáng.
  •   Người ta đã chứng minh rằng MC1R là một chất cần thiết trong cá ngựa vằn để phân tán hắc tố melanin.
  •   Các mộng mị như thế cũng khiến người ta mê mệt đủ loại cờ bạc như đánh cá ngựa và mua vé số.
  •   Chuyện tiếp theo cô biết là, họ mượn tiền của cô, đem xài với những con đàn bà khác và đi đánh cá ngựa.
  •   Giờ với hệ thống của chúng ta, những tế bào hoạt động ở vùng não cá ngựa và chỉ những tế bào có chứa channelrhodopsin
  •   Khi nhìn kỹ hơn, chúng tôi để ý có sừng nai, ngọc trai, thằn lằn khô và cá ngựa cũng như những món lạ kỳ khác.
  •   Ví dụ như, trên thực tế, ở loài cá ngựa hay loài koala, những con đực là kẻ chăm sóc các con non, luôn luôn là như thế.
  •   Hóa ra là hắn đang điều hành một tụ điểm cá ngựa chiếm dụng tổng đài của chúng tôi, dùng máy IBM của chúng tôi để tính toán tỷ số.
  •   Giờ tôi ước tôi có thể cho Painlevé thấy khoảnh khắc khi chúng tôi tìm thấy những con cá ngựa phản quang đúng ngay với loài mà ông ấy đã nghiên cứu.
  •   Thậm chí tôi lại còn thua hết món tiền vợ tôi dành dụm được cho việc sinh đứa con thứ hai và cuối cùng tôi bắt đầu biển thủ để đánh cá ngựa.
  •   Với tư cách là thành viên của Ủy Ban Ngoại Vụ của Giáo Hội, ông đã sử dụng kiến thức chuyên môn về luật của mình trong vài vấn đề chính trị liên quan đến đạo đức, kể cả trò chơi cá ngựa đã được đề nghị ở Utah.
  •   Một vùng não hoạt động rất mạnh là phần não hình cá ngựa, mà hàng thập kỷ nay đã được biết đến trong việc xử lý các loại ký ức mà chúng ta trân trọng, cũng làm nó trở thành phần não lý tưởng để đi vào và tìm rồi kích hoạt ký ức nào đó.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "cá" và từ "ngựa"