Cát là gì?

Cát là gì? Từ “cát” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “cát” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “cát” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ cát trong Tiếng Việt

cat- d. 1 Đá vụn thành hạt nhỏ dưới 2 millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác. Bãi cát. Đãi cát lấy vàng. Dã tràng xe cát. 2 Hình hạt rất nhỏ và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành. Thứ nhiễu nhỏ cát.

Đặt câu với từ cát

Bạn cần đặt câu với từ cát, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Cát bụi lại trở về cát bụi.
  •   Cát bụi trở về cát bụi.
  •   Cát bụi rồi lại về với cát bụi.
  •   Cát bụi lại trở về với cát bụi.
  •   Gia Cát tế phong (Gia Cát cầu phong) 39.
  •   Phong, cát bụi lại trở về với cát bụi...
  •   Gia Cát trang thần (Gia Cát giả làm thần) 75.
  •   Đại Cát
  •   Cát Bà.
  •   Bãi cát!
  •   Bão cát!
  •   Bão cát.
  •   Nhiều loại cát, đặc biệt cát ở Nam Âu, chứa các tạp chất sắt trong các tinh thể thạch anh của cát, tạo ra cát có màu vàng sẫm.
  •   Cát lún!
  •   Cát lún là một hỗn hợp gồm cát, bùn và nước.
  •   Chỉlà cát bụi.
  •   Cát thái y
  •   Cát bụi trở về cát bụi Chúa đã cho và Chúa lấy đi.
  •   Nên nhớ rằng, chúng tôi sử dụng cát và đất như cát ở biển.
  •   Binh đoàn Bão Cát?
  •   Bão cát đang đến.
  •   T.Anderson: Cát đằng đứng.
  •   Trung cát, chung hung.
  •   Nguyễn Phúc Lương Cát.
  •   HIện tượng này thực ra là khi gió thổi cát từ mặt nghiêng thoải hơn lên cao, và khi từng hạt cát rơi vào phần đỉnh của đụn cát, nó chảy xuống, và rơi vào phần bên trong của đụn cát, và đụn cát di chuyển.
  •   Vùi đầu vào cát.
  •   Cát lún ở đây!
  •   Bão cát đang đến!
  •   Cát thật là mịn.
  •   Gió sẽ mang cát đến và mang những hạt cát thừa ra khỏi công trình.
  •   Mỗi trận bão cát.
  •   Bão cát nóng bỏng!
  •   Vương gia cát tường.
  •   Bao cát vĩ đại!
  •   đấm bao cát à?
  •   Có thể so sánh con số ấy với số hạt cát trong một nắm cát.
  •   Trong những năm qua, cát bao phủ lên chúng, tạo ra một đụn cát khổng lồ.
  •   Đất về với đất, tàn tro về với tàn tro, cát bụi về với cát bụi.
  •   Dòng dõi của con sẽ nhiều như cát, con cháu đông đảo như những hạt cát.
  •   Cần xoay bị dính cát.
  •   Gì vậy?Cát lún à?
  •   Một cái đồng hồ cát
  •   Chỉ là Người Cát thôi.
  •   Khúc gỗ, cát và tôi.
  •   Chúng thích đáy cát mềm.
  •   Giữa lúc bão cát à?
  •   Đờ Cát đã bị bắt!
  •   Ngươi đả dùng hết cát.
  •   Mangan xi-li-cát đấy.
  •   Giống như bao cát vậy.
  •   Những cồn cát tuyệt đẹp.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "cát"