Ca nô là gì

Ca nô là gì? Từ “ca nô” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “ca nô” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “ca nô” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ ca nô trong Tiếng Việt

ca no- ca-nô (F. canot) dt. Thuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn |+ dùng ca-nô để đẩy phà ca-nô áp vào mạn tàu lái ca-nô.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "ca" và từ "nô"

Đặt câu với từ ca nô

Bạn cần đặt câu với từ ca nô, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Triển lãm ở Bảo tàng Di sản Ca-nô Wisconsin.
  •   Tôi vừa mới mua chiếc ca-nô này.
  •   Cô kiếm một chiếc ca-nô, và tôi sẽ chèo với cô.
  •   và sự thật, cái thân của ca nô là khoang chứa của tàu
  •   Tôi chưa bao giờ nhìn thấy chiếc ca nô dưới nước màu vàng.
  •   Tốt đấy, vì bác đã kê đơn mua đào và ca nô rồi.
  •   Hoặc chiếc ca nô Zodiac có thể va vào... làm cho họ mắc cạn.
  •   Bond dùng ca nô chạy dưới sông Thames bắn chiếc trực thăng đâm xuống cầu Westminster.
  •   Thật may là anh ấy đã thoát khỏi bầy walker và bơi đến chỗ chiếc ca nô.
  •   Ca nô của họ, tên lửa của chúng ta biển của họ, không gian của chúng ta.
  •   Nó giống như một thân tàu dài của chiếc ca-nô để tăng tốc trên mặt nước.
  •   Bạn sẽ chú ý thấy cái chân làm bằng gỗ dán và cấu trúc ca-nô vẫn còn ở đó.
  •   Bạn sẽ chú ý thấy cái chân làm bằng gỗ dán và cấu trúc ca- nô vẫn còn ở đó.
  •   Chúng tôi đang đi du lịch trên một chiếc tàu hơi nước, nhưng ổng muốn lấy ca-nô đi thám hiểm sâu hơn trong đầm lầy.
  •   Benki đến từ một ngôi làng khá xa xôi ở trên vùng cao ở Amazon để đến được đó, bạn phải bay và hạ cánh trên mặt nước, hoặc đi ca-nô trong nhiều ngày.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “ca nô“