Cua là gì

Cua là gì? Từ “cua” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “cua” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “cua” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ cua trong Tiếng Việt

cua- 1 d. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang. Nói ngang như cua (kng.; rất ngang).|- 2 d. (cũ; kng.). Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè. Xe chạy qua cua.|- 3 d. (kng.). Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn. Theo học một cua ngoại ngữ. Học mỗi cua ba tháng.|- 4 t. (kng.). (Kiểu tóc của nam giới) cắt ngắn. Đầu húi cua.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "cua"

Từ ghép với từ "cua"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “cua“

Đặt câu với từ cua

Bạn cần đặt câu với từ cua, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Có trai và sò và hàu và cua vỡ và cua tuyết và cua chúa.
  •   Con cua, con cua.
  •   con cua
  •   Cua biển có nhiều loại nhưng chủ yếu phân ra hai loại chính: cua gạch, cua thịt.
  •   Cua lên men.
  •   Bánh đa cua
  •   Cua Tanner được coi là một con đuôi ngắn hay "cua thực thụ".
  •   Con cua dừa
  •   Nửa cua-ron.
  •   Anh phải thích cua
  •   Thịt cua chứa magiê.
  •   Tới cua quẹo kìa.
  •   Toi vấp con cua.
  •   Cua bơi bathyal, Bathynectes longispina, là một loài cua trong họ Polybiidae.
  •   Liocarcinus vernalis, cua bơi xám, là một loaì cua nhỏ, cạn nước trong họ Portunidae.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “cua“