Cương trực là gì?

Cương trực là gì? Từ “cương trực” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “cương trực” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “cương trực” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ cương trực trong Tiếng Việt

cuong truc- tt. (H. cương
+ cứng rắn; trực
+ thẳng) Cứng cỏi và ngay thẳng
+ Những lời nói cương trực.

Đặt câu với từ cương trực

Bạn cần đặt câu với từ cương trực, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Hắn là một con người cương trực, một cảnh sát.
  •   Ở bà có gì đó cương trực.
  •   Nhưng ông ấy là người cương trực và dũng cảm
  •   Triều đình biết tính ông cương trực nên sau đó định mời ông ra làm quan lần nữa, nhưng ông đã qua đời.
  •   A. O. Scott của tờ Thời báo New York nói rằng, "Woodley là một trong những diễn viên trẻ cương trực, thông minh, và có diễn xuất đáng tin cậy nhất trong thời gian gần đây".
  •   KIM CƯƠNG
  •   Kim cương, một viên kim cương rất hiếm
  •   Tượng tám vị Kim cương (Bát bộ Kim cương) trong chùa.
  •   Kim cương.
  •   " Cương cứng?
  •   Kim cương đâu?
  •   Không cương cứng.
  •   Bởi vậy người ta phải dùng kim cương để cắt kim cương.
  •   Dây cương, dù.
  •   Kim cương, Lao.
  •   Kim cương của tôi.
  •   Mike, cương cứng rồi!
  •   Vậy kim cương đâu?
  •   Nghe nói nếu bị Cương Thi cắn thì sẽ biến thành Cương Thi đó!
  •   Nắm lấy dây cương.
  •   Rối loạn cương dương?
  •   Trực giác.
  •   Muốn mua sắm trực tuyến hoặc trực tiếp
  •   Trực ban.
  •   Giờ trực!
  •   Trực giác thôi
  •   Có 12 phi trường, 5 sân bay trực thăng và 42 trạm trực thăng.
  •   Tổ trực chính nghĩa?
  •   Lên trực thăng thôi.
  •   Trực thăng đẹp nhỉ!
  •   ĐÓNG GÓP TRỰC TIẾP
  •   Đó là trực quan.
  •   Tới trực thăng đi.
  •   Thuật ngữ trực tuyến.
  •   Tín nghĩa, chính trực.
  •   Trực thăng, Saberhawk 1.
  •   Ung thư trực tràng .

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "cương" và từ "trực"