Dao mổ là gì

Dao mổ là gì? Từ “dao mổ” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “dao mổ” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “dao mổ” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ dao mổ trong Tiếng Việt

dao mo- d. Dao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "dao" và từ "mổ"

Đặt câu với từ dao mổ

Bạn cần đặt câu với từ dao mổ, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Dao mổ 36 french.
  •   “Dao mổ” laser.
  •   Dao mổ số 10.
  •   Em có dao mổ không?
  •   Đưa tôi con dao mổ.
  •   Đưa dao mổ cho tôi.
  •   Hắn thông thạo dùng dao mổ.
  •   Thầy, đưa dao mổ cho con.
  •   Lấy cho tôi một con dao mổ.
  •   Khác nào lấy dao mổ bò giết gà, Jess.
  •   Hắn có một cây dao mổ heo lớn kinh khủng.
  •   Bằng sáng chế dao mổ kim cương - tháng 9 năm 1955.
  •   Thà sử dụng dao mổ còn hơn xài súng săn.
  •   Đáng tiếc là mình không có đem theo dao mổ.
  •   Nghe này, tôi đâu biết anh ta mang theo cái dao mổ đó.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “dao mổ“