Du thuyền là gì?

Du thuyền là gì? Từ “du thuyền” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “du thuyền” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “du thuyền” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ du thuyền trong Tiếng Việt

du thuyen- d. Thuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch. Đội du thuyền chở khách du lịch trên sông.

Đặt câu với từ du thuyền

Bạn cần đặt câu với từ du thuyền, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Du thuyền của ảnh?
  •   Du thuyền chán chết!
  •   Hoặc là trên du thuyền.
  •   Ông tuần tra trên du thuyền trong nhiều năm như là du thuyền đầu tiên ở Hoa Kỳ.
  •   Đó là du thuyền của Luke.
  •   Anh có một chiếc du thuyền?
  •   Nhưng chúng không canh du thuyền.
  •   Tạp chí Du thuyền hàng tháng hả?
  •   Họ đang chuẩn bị lên du thuyền.
  •   Chắc là có du thuyền đẹp đó.
  •   Hắn sẽ mua 1 chiếc du thuyền.
  •   DU THUYỀN trên một chiếc thuyền cá voi.
  •   Jefferson là chiếc du thuyền đầu tiên của Mỹ.
  •   Chúng tôi thấy du thuyền của anh trên sông.
  •   Từ kho du thuyền của anh ở Seattle đấy.
  •   Du thuyền của cô đang đợi, thưa Nữ hoàng.
  •   Em đã từng quan hệ trên du thuyền chưa?
  •   Smith đã thiết kế du thuyền dọc Meteor III cho Hoàng đế Đức vào năm 1902, bắt nguồn từ chiếc du thuyền Yampa trước đây.
  •   Họ có gọi điện thoại từ du thuyền của họ.
  •   Luke đang trên một du thuyền có tên là Andromeda.
  •   Ảnh đang chờ tín hiệu từ du thuyền của ảnh.
  •   Du thuyền đã trải qua mười hai chủ sở hữu.
  •   Năm 2002, hắn lấy du thuyền của nhà vua Marốc.
  •   Đây là chiếc du thuyền sắt đầu tiên của Mỹ.
  •   Tôi chỉ huy tàu Hoàng gia đâu phải du thuyền.
  •   Người chủ cuối cùng của chiếc du thuyền mang tên Aldabaran.
  •   Ảnh là triệu phú, ảnh đeo kính và có du thuyền.
  •   Anh và vợ từng làm thế này khi đi du thuyền.
  •   Ông đã thiết kế du thuyền sắt đầu tiên ở Mỹ.
  •   Du thuyền đã dùng cho mục đích này trong nhiều năm.
  •   Ảnh muốn ăn tối với tôi trên du thuyền của ảnh.
  •   Crowninshield trở thành người chơi du thuyền người Mỹ đầu tiên.
  •   Đây là chiếc du thuyền cạn lướt khắp sa mạc ở Nevada.
  •   Cô Chun Song Yi là người cuối cùng rời khỏi du thuyền.
  •   Nhìn xa thấp thoáng như dáng một chiếc du thuyền sang trọng.
  •   Bả tưởng tôi đang ở ngoài du thuyền, câu cá nước sâu.
  •   Ngoài ra còn có một câu lạc bộ du thuyền mở rộng.
  •   Rượu vang, nghệ thuật, đồ trang sức, xe hơi, và du thuyền.
  •   Anh sẽ lên chiếc du thuyền với lão già bẩn thỉu đó?
  •   Người của Reiter đã cướp chiếc du thuyền chúng tôi đang làm việc.
  •   Chiếc du thuyền đang qua biển Chesapeake ngay lúc ta đang nói chuyện.
  •   Bạn tôi Michelle có một buổi tiệc trên du thuyền vào ngày mai
  •   " Du thuyền Queen Gambit " được biết lần cuối hơn 5 năm về trước.
  •   Có khi bả muốn đi gặp ổng tại du thuyền của nhà Lombard.
  •   Anh để cái đồ mở chai ở đâu trên cái du thuyền này?
  •   Không có tiêu chuẩn công nghệ để phân biệt các loại du thuyền.
  •   Hơn nữa sao ông lại không có mặt tại du thuyền ở Caymans?
  •   Vollenhove có một nhà máy đóng tàu, nơi mà du thuyền được đóng.
  •   Fielding muốn ăn gà lôi lạnh với anh trên du thuyền của ổng.
  •   Anh tưởng em muốn đi du thuyền vóng quanh thế giới với anh
  •   Cậu ta lái du thuyền thoát khỏi hiểm nguy và tiến tới tương lai.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "du" và từ "thuyền"