Eo biển là gì

Eo biển là gì? Từ “eo biển” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “eo biển” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “eo biển” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ eo biển trong Tiếng Việt

eo bien- d. Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "eo" và từ "biển"

Đặt câu với từ eo biển

Bạn cần đặt câu với từ eo biển, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Từ phía nam tới phía bắc, eo biển này bao gồm lạch Smith, vũng Kane, eo biển Kennedy, vũng Hall và eo biển Robeson.
  •   EO BIỂN MANCHE ( EO BIỂN ANH )
  •   Đường hầm eo biển Manche
  •   Chỗ nước nông, eo biển.
  •   Eo biển Lần, pp. 2.
  •   Tại Chalcis, nơi eo biển hẹp nhất, chỉ rộng 40 m, nó được gọi là eo biển Euripus.
  •   QUẦN ĐẢO THUỘC EO BIỂN TORRES
  •   Đúng, khi bay qua eo biển.
  •   Họ lộng hành tại eo biển Malacca.
  •   Eo biển Gibraltar, eo biển nằm ở cực tây biển Alboran, nối liền Địa Trung Hải với Đại Tây Dương.
  •   Đây không phải eo biển, đúng không?
  •   Thần Thor đi đến eo biển sâu
  •   Nó nằm bên kia eo biển hẹp
  •   Anh ta đang bay phía trên eo biển.
  •   Theo Công ước Eo biển London năm 1841, các cường quốc phương Tây khẳng định Ottoman kiểm soát eo biển và cấm bất kỳ quyền lực nào, bao gồm cả Nga, gửi các tàu chiến qua eo biển.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “eo biển“