Eo biển là gì?

Eo biển là gì? Từ “eo biển” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “eo biển” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “eo biển” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ eo biển trong Tiếng Việt

Eo biển: Là đường biển tự nhiên dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, thường là hai lục địa nối liền hai vùng biển với nhau.

Eo biển: Có thể nằm trên những tuyến vận tải biển quan trọng, và có nhiều cuộc chiến đã nổ ra để giành quyền kiểm soát eo biển. Nhiều kênh đào đã được xây dựng để nối hai vùng biển với nhau.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển quốc tế 1982 thì Eo biển là tuyến đường biển tự nhiên nối các biển, các đại dương lại với nhau không theo một quy luật nào mà xuất phát hoàn toàn tự nhiên, do thiên nhiên tạo nên và được sử dụng cho giao thông hàng hải quốc tế.

Hiện nay eo biển có thể được chia thành:

  • Eo biển áp dụng chế độ quá cảnh.
  • Eo biển áp dụng chế độ đi qua không gây hại.
  • Eo biển áp dụng các chế độ pháp lý khác.

Đặt câu với từ eo biển

Bạn cần đặt câu với từ eo biển, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Từ phía nam tới phía bắc, eo biển này bao gồm lạch Smith, vũng Kane, eo biển Kennedy, vũng Hall và eo biển Robeson.
  •   EO BIỂN MANCHE ( EO BIỂN ANH )
  •   Đường hầm eo biển Manche
  •   Chỗ nước nông, eo biển.
  •   Eo biển Lần, pp. 2.
  •   Tại Chalcis, nơi eo biển hẹp nhất, chỉ rộng 40 m, nó được gọi là eo biển Euripus.
  •   QUẦN ĐẢO THUỘC EO BIỂN TORRES
  •   Đúng, khi bay qua eo biển.
  •   Họ lộng hành tại eo biển Malacca.
  •   Eo biển Gibraltar, eo biển nằm ở cực tây biển Alboran, nối liền Địa Trung Hải với Đại Tây Dương.
  •   Đây không phải eo biển, đúng không?
  •   Thần Thor đi đến eo biển sâu
  •   Nó nằm bên kia eo biển hẹp
  •   Anh ta đang bay phía trên eo biển.
  •   Theo Công ước Eo biển London năm 1841, các cường quốc phương Tây khẳng định Ottoman kiểm soát eo biển và cấm bất kỳ quyền lực nào, bao gồm cả Nga, gửi các tàu chiến qua eo biển.
  •   Nó nối với Đại Tây Dương bằng eo biển Davis và với Bắc Băng Dương thông qua một vài kênh hẹp của eo biển Nares.
  •   Danh sách eo biển Mũi biển Đảo Đại dương
  •   Nhiều eo biển rất quan trọng về mặt kinh tế.
  •   Trên eo biển có cảng Keppel và nhiều đảo nhỏ.
  •   Sông Mahakam trên đảo Borneo chảy vào eo biển này.
  •   Đồng tiền này sau đó được neo với dollar Eo biển và tỷ giá là 9 dollar Eo biển (tương đương 5 dollar Mỹ vào đương thời).
  •   Hiện nay, trông eo biển giống như một con sông.
  •   Khoản 6 nhằm vào mối quan hệ Liên eo biển.
  •   Làm sao những khối đá đó vượt qua eo biển được?
  •   Cục thời tiết trung ương của Đài Loan cũng đưa ra cảnh báo bão đối với eo biển Bashi và eo biển Đài Loan vào ngày 15 tháng 5.
  •   Eo biển Johor là nơi diễn ra hai chiến công Victoria Cross.
  •   Hòn đảo tách biệt với Thổ Nhĩ Kỳ qua eo biển Chios.
  •   Eo biển được đặt tên theo thành phố Otranto của nước Ý.
  •   Đan Mạch cũng kiểm soát mọi eo biển dẫn vào biển Baltic.
  •   Về phía tây là eo biển Victoria và ngoài là đảo Victoria.
  •   Nga và các eo biển ở Biển Đen(thế kỷ XVIII-XX).
  •   Thủy triều của hai eo biển này nhanh và rất nguy hiểm.
  •   Biển Labrador nối với vịnh Baffin ở phía bắc qua eo biển Davis.
  •   Đây là một eo biển quan trọng cho tàu thyền và truyền thông.
  •   Vua lệnh xây một cầu phao bằng tàu băng qua eo biển Hellespont.
  •   Trong mùa đông, gió trong eo biển cao nhất ở cấp 7-8.
  •   Tiền thân của Nội các là Hội đồng điều hành Các khu định cư Eo biển vào năm 1877 để tư vấn cho Thống đốc của Các khu định cư Eo biển.
  •   Nếu anh trả đủ tiền, anh ta sẽ đưa anh qua eo biển.
  •   Chiếc Disco Volante hiện vẫn còn nằm ở cổng, ngoài eo biển casino.
  •   Eo biển thủy triều thường xuyên thay đổi hướng dòng chảy của nó.
  •   Tại eo biển Torres, có 17 hòn đảo có dân cư sinh sống.
  •   Các công ty phà xuyên eo biển dưới cái tên "Flexilink" phản đối.
  •   Gennady Nevelskoy đã vượt qua eo biển từ phía nam vào năm 1848.
  •   Eo biển này nối biển Kara với biển Barents ở phía bắc Nga.
  •   Ước tính mỗi năm có khoảng 50.000 tàu thuyền đi qua eo biển này.
  •   Ở phía bắc, vịnh này nối với lạch Prince Regent và eo biển Lancaster.
  •   Ở phía bắc, trong eo biển giưa Barentsøya và Spitsbergen, có hòn đảo Kükenthaløya.
  •   Bên dưới eo biển Đan Mạch tồn tại thác nước lớn nhất thế giới.
  •   Đảo này tách khỏi các đảo Espiritu Santo và Malo bởi eo biển Bougainville.
  •   Đã chạm mặt qua khi ở Istanbul tại khu chợ gần eo biển Bosphorus.
  •   Nhiều cáp thông tin cũng được đặt dưới đáy biển của eo biển Luzon.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "eo" và từ "biển"