Hôn lễ là gì

Hôn lễ là gì? Từ “hôn lễ” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “hôn lễ” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “hôn lễ” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ hôn lễ trong Tiếng Việt

hon le- Lễ cưới.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "hôn" và từ "lễ"

Đặt câu với từ hôn lễ

Bạn cần đặt câu với từ hôn lễ, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Hôn lễ theo phong tục là gì, và nên làm gì sau hôn lễ đó?
  •   Hôn lễ (Sposalizio) Miêu tả bức tranh Hôn lễ của Đức mẹ của Raffaello.
  •   Hôn lễ Chiên Con gần đến
  •   Hôn lễ của Y-sác Lớn
  •   Một hôn lễ rất đặc biệt
  •   Một ngày tuyệt đẹp cho hôn lễ
  •   Anh Hughes làm bài giảng hôn lễ.
  •   Khi nào hôn lễ được tổ chức?
  •   Có chắc là buổi hôn lễ đó, Buổi hôn lễ chứng tỏ sự kết hợp hoàn hảo của đôi lứa ko.
  •   Thật là một hôn lễ rất đặc biệt!
  •   chúng ta gặp nhau trong hôn lễ nhé.
  •   Hôn lễ diễn ra ngày 11 tháng 6.
  •   Hôn lễ này không được phép tiếp tục!
  •   Ta đã quên mất nghi thức của hôn lễ.
  •   Cháu yêu, hôn lễ này cực kỳ quan trọng.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “hôn lễ“