Hạn hán là gì?

Hạn hán là gì? Từ “hạn hán” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “hạn hán” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “hạn hán” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ hạn hán trong Tiếng Việt

han han- dt. Hạn, nắng hạn nói chung
+ Hạn hán kéo dài vùng đất luôn bị thiên tai như hạn hán, lụt lội.

Đặt câu với từ hạn hán

Bạn cần đặt câu với từ hạn hán, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Thiêu đốt vì hạn hán,
  •   Từ nắng hạn hán
  •   Tự cây trồng cảm nhận hạn hán.
  •   Phương Nam hạn hán 2 năm nay.
  •   Hạn hán xảy ra trên khắp hành tinh.
  •   Nạn hạn hán trầm trọng ở Phi Châu
  •   Hạn hán đang xảy ra trên khắp hành tinh.
  •   Chúng chịu hạn hán và khô nóng rất giỏi.
  •   Hạn hán, nạn đói và gươm đao (1-12)
  •   Năm 1893 có nạn hạn hán tại đảo Sicile.
  •   Để khi hạn hán đến chúng ta có đủ nước uống.
  •   Cơn hạn hán vào thời Ê-li kéo dài bao lâu?
  •   Cơn mưa nào trút xuống, sau cơn hạn hán không ngừng?
  •   Cũng trong năm 1998, mùa màng thất bát do hạn hán.
  •   Nhà tiên tri Ê-li-gia báo trước hạn hán (1)
  •   Hãy xem một câu chuyện xảy ra trong lúc còn hạn hán.
  •   Nạn hạn hán lâu dài sẽ gây sự đau khổ khủng khiếp.
  •   Thêm vào đó, hạn hán và nạn đói liên tiếp xảy ra.
  •   Đây là đợt hạn hán nghiêm trọng nhất trong 100 năm qua.
  •   Tiếp theo, chuẩn bị cho sự nóng dần lên và hạn hán.
  •   Vì vậy, cơn hạn hán đã bắt đầu gần nửa năm trước.
  •   Dư âm của nạn hạn hán kéo dài bắt đầu giảm dần.
  •   Tuy nhiên, hạn hán làm giảm công suất xuống 160MW, theo ESCOM.
  •   Trận đấu để xoa dịu các vị thần và kết thúc hạn hán.
  •   Trận đấu để xoa dịu các vị thần và kết thúc hạn hán
  •   Khi hạn hán khốc liệt, chưa ai thấy đài nước này khô cạn.
  •   Xem khung “Cơn hạn hán vào thời Ê-li kéo dài bao lâu?”.
  •   Hạn hán khắp thế giới đã dẫn tới nạn cháy rừng tăng cao.
  •   Lần đầu tiên hạn hán đã ảnh hưởng tới cư dân đô thị.
  •   Ba năm rưỡi hạn hán đã ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống họ.
  •   Ít ra thì trong cơn hạn hán cũng xuất hiện một chút may mắn.
  •   Thế nên, “trong năm thứ ba” kể từ lần thông báo đầu, Ê-li cho biết cơn hạn hán sẽ chấm dứt. Và lúc ấy, hạn hán đã kéo dài được ba năm rưỡi.
  •   Đại dịch trùng với thời kỳ hạn hán, gây ra nạn đói lan rộng.
  •   Trong hạn hán năm 2002, những vụ cháy rừng xảy ra ở vùng này.
  •   Gặp năm hạn-hán cũng chẳng lo gì, mà cứ ra trái không dứt”.
  •   Hạn hán đã gây nhiều thiệt hại ở Zimbabwe trong thập niên vừa qua.
  •   Rất nhiều người đang gặp phải lũ lụt hạn hán, bão tố, cháy rừng.
  •   Dòng chảy không khí đảo ngược này gây ra hạn hán ở Ấn Độ.
  •   Mình có có phim về vụ cứu trợ hạn hán ở Úc hay không?
  •   Bùng nổ dân số, hiện tượng nóng dần, hạn hán, nạn đói, khủng bố.
  •   Ba năm rưỡi hạn hán đã gây tổn hại không nhỏ đến đời sống họ.
  •   Số tiền này chi viện cho 1,3 triệu người bị ảnh hưởng bởi hạn hán.
  •   Hạn hán và điều kiện cháy bụi cây là các mối đe dọa tự nhiên.
  •   Đã có những thảm hoạ trong khu rừng do điều kiện hạn hán gần đây.
  •   Đây, đây, Kenya, Đông Phi, chúng vừa qua khỏi một trận hạn hán kéo dài.
  •   Lu 4:25—Cơn hạn hán vào thời Ê-li-gia kéo dài bao lâu?
  •   Hạn hán xảy ra sau đó, và các hoạt động của con người ngừng hẳn.
  •   1921-22 Liên Xô với 5 triệu người chết vì đói khát bởi hạn hán.
  •   Chúng ta bị lụt lội ở một vùng này và bị hạn hán ở vùng khác.
  •   Nó có thể sống đến 5 ngày mà không có nước trong điều kiện hạn hán.
  •   Từ năm 1928 đến năm 1930, một đợt hạn hán kéo dài đã làm Trung Quốc.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "hạn" và từ "hán"