Hải đăng là gì?

Hải đăng là gì? Từ “hải đăng” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “hải đăng” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “hải đăng” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ hải đăng trong Tiếng Việt

hai dang- dt. Đèn biển
+ ngọn hải đăng trên biển.

Đặt câu với từ hải đăng

Bạn cần đặt câu với từ hải đăng, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   * Ngọn Hải Đăng Ánh Sáng
  •   Hải đăng ư?
  •   Hải đăng đảo St. Helena.
  •   Hải đăng vĩ đại của Alexandria
  •   Ngọn hải đăng soi rõ nẻo đường,
  •   Danh sách này ghi đặc điểm của mỗi ngọn hải đăng, kể cả cách chiếu sáng của hải đăng ấy.
  •   Cũng như phần lớn các ngọn hải đăng dọc bờ biển Queensland, tháp hải đăng này vận hành tự động.
  •   Trên đảo có một tháp hải đăng.
  •   Tại 1 ngọn hải đăng, vào ban đêm.
  •   Mãi mãi từ ngọn hải đăng của Ngài,
  •   Năm 1901 tháp hải đăng được khai trương.
  •   Con sẽ thấy ngọn hải đăng ở đó.
  •   Các em là một ngọn hải đăng, và sẽ không có điều gì nguy hiểm hơn là một ngọn hải đăng bị ngã đổ.
  •   Sau khi sát nhập dịch vụ hải đăng năm 1939, Lực lượng Tuần Duyên Hoa Kỳ sửa chữa hải đăng hai lần mỗi năm.
  •   Bọn họ sẽ đưa tôi tới ngọn hải đăng.
  •   Thuyền trưởng Barrett gọi tới hải đăng Fort Point.
  •   Đền Thờ Thánh—Ngọn Hải Đăng cho Thế Gian
  •   Anh ta bảo đi tìm ở ngọn hải đăng.
  •   Tháp hải đăng của mũi Palliser là một tháp hải đăng không có người điều khiển, tự động nhấp nháy mỗi 20 giây đồng hồ.
  •   Có thể nhìn thấy một ngọn hải đăng từ xa.
  •   Tàu hải đăng Pollock, CG-36-500, nghe rõ không?
  •   Đây là nhà giàn có ngọn hải đăng Phúc Tần.
  •   Đây là nhà giàn có ngọn hải đăng Ba Kè.
  •   Trên mỗi mũi đất này đều có 1 tháp hải đăng.
  •   Để đến được ngọn hải đăng này có rất nhiều cách.
  •   1 ở dưới ngọn hải đăng và 1 trên mái nhà.
  •   Cuốn The World Book Encyclopedia (Bách khoa tự điển thế giới) ghi: “Người đi biển có thể nhận ra ngọn hải đăng mà họ thấy là hải đăng nào, ở đâu, bằng cách quan sát đặc điểm của ngọn hải đăng đó và tra trong danh sách”.
  •   Các hải đăng được xây dựng trên eo Mackinac bao gồm: Hải đăng điểm McGulpin xây trên điểm McGulpin, 3 dặm (4,8 km) về phía tây của đồn Michilimackinac.
  •   Từ Đồng An và Hải Đăng ba hướng xâm phạm Hạ Môn.
  •   Có 1 tháp hải đăng ở Kallur, mỏm cực bắc của Kalsoy.
  •   Giáo Hội là ngọn hải đăng cho một thế giới tăm tối.
  •   Ngọn hải đăng này chưa từng xuất hiện trước đây trong phim.
  •   Nó là ngọn hải đăng thu hút mọi sinh vật siêu nhiên.
  •   Hãy nghĩ đến ngọn hải đăng và một trái tim yêu thương.
  •   Chỉ có vợ của người trông hải đăng mới được tới Janus.
  •   Ngọn hải đăng của Genoa hoàn thành dưới hình dạng hiện tại.
  •   Ricardo, người giữ hải đăng, là người bạn duy nhất của tôi.
  •   Năm 1857, hải đăng đầu tiên của Queensland được xây tại mũi Moreton.
  •   Ngọn hải đăng ra hiệu qua những cơn bão tố của cuộc đời.
  •   Tôi khuyên các em hãy nhìn về hướng ngọn hải đăng của Chúa.
  •   Một hải đăng mà bị hư thì thật là nguy hiểm biết bao!
  •   Ở Bắc Mỹ, hải đăng đẳng hướng dùng tần số 190–535 kHz.
  •   Từ năm 1893, trên đảo được xây dựng ngọn hải đăng tên là hải đăng đảo Patos, làm nhiệm vụ hướng dẫn tàu bè qua lại giữa eo biển Boundary (Canada và Hoa Kỳ).
  •   Họ đang trông cậy vào các em là một ngọn hải đăng trung tín.
  •   Người đi biển mang theo danh sách các ngọn hải đăng trong chuyến hải trình.
  •   Có một trường tiểu học, đồn cảnh sát, nhà thờ và hải đăng tại Marado.
  •   Quyền năng đó giống như ngọn hải đăng được bật lên trong một đêm tối.
  •   Hòn đảo này không có người ở, tòa nhà duy nhất là một ngọn hải đăng.
  •   Monson, “Đền Thờ Thánh—Ngọn Hải Đăng cho Thế Gian,” Liahona, tháng Năm năm 2011, 92).
  •   Cảng Genova cũng là nơi có ngọn hải đăng từ thời cổ đại, kiểu "La Lanterna".
  •   Dubai được ví như ngọn hải đăng mới thu hút tiền của từ khắp thế giới.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "hải" và từ "đăng"