Hải cẩu là gì

Hải cẩu là gì? Từ “hải cẩu” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “hải cẩu” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “hải cẩu” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ hải cẩu trong Tiếng Việt

hai cau- dt (H. cẩu |+ chó) Loài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng|+ Đám ngư phủ đi đánh cá và săn hải cẩu (NgTuân).

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "hải" và từ "cẩu"

Đặt câu với từ hải cẩu

Bạn cần đặt câu với từ hải cẩu, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Đáng chú ý nhất phải kể đến hải cẩu cảng và hải cẩu xám.
  •   Da hải cẩu?
  •   Cổ là hải cẩu.
  •   Chúng ăn hải cẩu.
  •   Tảng đá của hải cẩu.
  •   Xác một con hải cẩu.
  •   Giống như hải cẩu Caspi, loài này có liên quan đến loài hải cẩu quanh Bắc Cực.
  •   Một con hải cẩu Weddell.
  •   Nó cũng săn hải cẩu.
  •   Người chồng hải cẩu của em.
  •   Và hòn đảo người hải cẩu.
  •   Khi đang động dục, chúng khá giống như hải cẩu ở chỗ là hải cẩu phải mở mũi để thở.
  •   Nhưng cô vẫn là người hải cẩu.
  •   À, cổ không có lớp da hải cẩu.
  •   Người hải cẩu có mặc đồ lót không?

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “hải cẩu“