Mõ là gì

Mõ là gì? Từ “” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ trong Tiếng Việt

mo- d. 1 Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh. Gõ mõ. Đánh mõ báo động. Rao mõ. Mõ trâu (mõ nhỏ đeo ở cổ con trâu). 2 Người cùng đinh chuyên đánh mõ rao việc làng thời trước (hàm ý coi khinh). Mấy đời làm mõ. Thằng mõ.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "mõ"

Từ ghép với từ "mõ"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “mõ“

Đặt câu với từ

Bạn cần đặt câu với từ mõ, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Bộ chuông lớn nhất.
  •   được làng giao cho một người đàn ông phụ trách, thượng được gọi là thằng hay anh .
  •   Người ta buộc vào cổ trâu.
  •   BõÒi viÌ... cô âìy laÌ giâìc cuÒa tôi
  •   BõÒi viÌ... cô âìy laÌ giâìc cuÒa tôi.Thýa ông
  •   Thỉnh thoảng có tiếng cầm canh xa xa.
  •   “Đưa cô ta tới đây,” Chánh án Kippen ra lệnh cho tòa.
  •   Cơ thể kéo dài của nó kết thúc bằng một cái dài.
  •   Phải, tôi chưa vui như vầy từ hồi còn tụng kinh gõ .
  •   Không, tôi đã tự hỏi còn những ai khác mà anh chĩa vào.
  •   Ông tòa, tôi giao cho ông trách nhiệm gìn giữ các vật chứng này.
  •   Chòi nào trúng tên con bài thì gõ để anh hiệu mang con bài đến.
  •   Viên làng thông báo ai giao thiệp với Nhân-chứng Giê-hô-va sẽ bị phạt tiền.
  •   “Tòa sẽ...” Ông ngừng ngang khi cửa phòng bật mở và tòa hộ tống Helene Chaney vào.
  •   Thường thường chúng ta thốt ra những lời này một cách dịu dàng chứ không khua chiêng gõ .

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “mõ“