Mũi đất là gì

Mũi đất là gì? Từ “mũi đất” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “mũi đất” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “mũi đất” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ mũi đất trong Tiếng Việt

mui dat- Nh. Mũi, ngh.5.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "mũi" và từ "đất"

Từ ghép với từ "mũi"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “mũi“

Từ ghép với từ "đất"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “đất“

Đặt câu với từ mũi đất

Bạn cần đặt câu với từ mũi đất, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Mũi đất Kursh còn được gọi là cầu chim.
  •   Mũi đất nhô ra biển
  •   Đó là từ một mũi đất vào năm ngoái.
  •   Randy và tôi nhìn thấy cái mũi đất # năm trước
  •   Chim ó biển mũi đất chào nhau như thường lệ
  •   Có một mũi đất ở phía Bắc Varna vài dặm.
  •   Mũi đất tối màu ở xa kia là Mũi Washington.
  •   Mũi đất Kursh được hình thành vào khoảng 5.000 năm trước.
  •   Randy và tôi nhìn thấy cái mũi đất 4 năm trước.
  •   Có một con đường duy nhất nối toàn bộ mũi đất.
  •   Trên mỗi mũi đất này đều có 1 tháp hải đăng.
  •   Cape Vega là một mũi đất nhỏ ở phía tây Cape Chelyuskin.
  •   Mũi đất Aya cũng là đề tài trong các bức tranh của Aivazovsky.
  •   Việc hình thành mũi đất Burleigh xảy ra từ 23 - 25 triệu năm trước.
  •   Đúng vậy, mũi đất này đáng được đặt tên là Monte Forato—Núi bị xuyên.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “mũi đất“