Mẫu mực là gì

Mẫu mực là gì? Từ “mẫu mực” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “mẫu mực” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “mẫu mực” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ mẫu mực trong Tiếng Việt

mau muc- Đáng làm gương |+ Cử chỉ mẫu mực.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "mẫu" và từ "mực"

Đặt câu với từ mẫu mực

Bạn cần đặt câu với từ mẫu mực, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Một công dân mẫu mực.
  •   Mẫu Mực Mặc Khải
  •   Mà chúng làm lệch lạc mẫu mực, làm cho mẫu mực lu mờ, không rõ ràng nữa.
  •   Đây cũng là một mẫu mực.
  •   Thanh tra mẫu mực đây rồi
  •   Em tỏ ra rất mẫu mực.
  •   □ giữ trong trí mẫu mực của lẽ thật?
  •   Cách chúng ta bước đi trở thành mẫu mực.
  •   Một Mẫu Mực cho Việc Phiên Dịch Thánh Thư
  •   Nhân-chứng Giê-hô-va theo mẫu mực đó.
  •   Chuỗi mẫu mực của Ngài thì đầy ý nghĩa.
  •   Mỗi sinh hoạt tuân theo mẫu mực giản dị này:
  •   Mẫu mực này rất giản dị nhưng không dễ theo.
  •   Chính Chúa đã đặt ra mẫu mực điều hành này:
  •   Một Mẫu Mực Cổ Xưa về Vai Trò Môn Đồ

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “mẫu mực“