Mực là gì

Mực là gì? Từ “mực” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “mực” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “mực” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ mực trong Tiếng Việt

muc- 1 dt 1. Loài động vật ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen |+ Thuyền về bến với khoang đầy mực. 2. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô|+ Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (NgCgHoan).|- 2 dt 1. Chất lỏng có màu dùng để viết|+ Mực đen; Mực đỏ. 2. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ|+ Mực mài tròn, son mài dài (tng).|- tt Có màu đen|+ Chó .|- 3 dt Chừng độ đã qui định|+ Thầy chắc hẳn văn chương có mực, lễ thánh, xem giò (TrTXương); Nói năng đúng mực.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "mực"

Từ ghép với từ "mực"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “mực“

Đặt câu với từ mực

Bạn cần đặt câu với từ mực, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Loại hộp mực được xác định theo nhà sản xuất mực hoặc mực in, nhà sản xuất hộp đựng và tình trạng của hộp mực.
  •   Mực nước trong hố là mực nước ngầm.
  •   Khi xé ra, mực bông hơn mực bình thường.
  •   Mực nang.
  •   Nếu khe bi quá lỏng, hoặc mực quá loãng, bút sẽ bị rỉ mực hoặc mực sẽ nhòe.
  •   Đây là mực màu, không phải là mực in trắng đen.
  •   Ởtrên mực nước.
  •   Mực được dùng để viết hoặc vẽ với bút mực, chổi quét.
  •   Ừ, nghiên mực...
  •   Hộp mực trái
  •   ◯ Ăn chừng mực.
  •   Trong chừng mực?
  •   Mực trong bụng cá mực là một loại vũ khí để tự vệ.
  •   Mực nổi thay vì mực ép, tôi có thể cảm nhận bằng ngón tay.
  •   Cư xử đúng mực.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “mực“