Ngái ngủ là gì?

Ngái ngủ là gì? Từ “ngái ngủ” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “ngái ngủ” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “ngái ngủ” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ ngái ngủ trong Tiếng Việt

ngai ngu- đg. Chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy. Giọng ngái ngủ.

Đặt câu với từ ngái ngủ

Bạn cần đặt câu với từ ngái ngủ, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Ô, ngái ngủ!
  •   Ngái ngủ à.
  •   " Mèo con ngái ngủ ".
  •   Ngái Ngủ (Sleepy) (lồng tiếng bởi Stephen Stanton)- Ngái Ngủ luôn luôn mệt mỏi và buồn ngủ.
  •   " Mèo con ngái ngủ " à?
  •   Tại anh còn ngái ngủ đó.
  •   Tạm biệt con, đồ ngái ngủ!
  •   Một người đàn ông—còn ngái ngủ—ra mở cửa.
  •   Sực tỉnh dậy, hãy con ngái ngủ, đã trải qua nhiều chuyện.
  •   Hãy tưởng tượng một buổi sáng sớm, bạn còn đang ngái ngủ.
  •   Ngái Ngủ ghi nhận nuclit phóng xạ, nhưng không khớp với đồng vị nào.
  •   Trong hai năm, tôi đã nhìn thấy các học sinh ngái ngủ đi chuệnh choạng vào lớp học, đòi hỏi giảng viên của các em phải giữ cho các em tỉnh ngủ.
  •   Vợ chồng nó thức dậy từ sáng sớm và trong cơn ngái ngủ lần theo thành cầu thang bằng sắt đến căn phòng nơi mà gia đình chúng quy tụ lại để đọc lời của Thượng Đế.
  •   Thủy thủ trên những con tàu chiến Hoa Kỳ tỉnh giấc do tiếng báo động, bom nổ và tiếng súng; buộc những con người còn đang ngái ngủ vội vã mặc quần áo và lao đến các vị trí trực chiến.
  •   Album phòng thu thứ 3 mang tên Red Light của f(x) được phát hành ngày 7.7.2014 bao gồm hai bản: Bản A (Sleepy Cats - Những cô mèo ngái ngủ) và Bản B (Wild Cats - Những cô mèo hoang dại).

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "ngái" và từ "ngủ"