Nhẫn cưới là gì

Nhẫn cưới là gì? Từ “nhẫn cưới” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “nhẫn cưới” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “nhẫn cưới” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ nhẫn cưới trong Tiếng Việt

nhan cuoi- Nhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "nhẫn" và từ "cưới"

Từ ghép với từ "nhẫn"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “nhẫn“

Từ ghép với từ "cưới"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “cưới“

Đặt câu với từ nhẫn cưới

Bạn cần đặt câu với từ nhẫn cưới, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Có nhẫn cưới chưa?
  •   Nhẫn cưới hả?
  •   Tôi thấy có nhẫn cưới.
  •   Nhẫn cưới của cô ta.
  •   Cái có đeo nhẫn cưới.
  •   Anh đang đeo nhẫn cưới.
  •   Nhẫn cưới của mẹ tớ?
  •   Nhẫn cưới của em đâu?
  •   Cậu còn phải mua nhẫn cưới nữa.
  •   Đừng nói tôi đó là nhẫn cưới chứ.
  •   Nhưng đây là nhẫn cưới của bà mà.
  •   Nhưng đó là nhẫn cưới của bà mà.
  •   Mình không biết. Stevie, đây là nhẫn cưới.
  •   Nó đã khiến họ đeo lại nhẫn cưới
  •   Lần này thì ông đeo chiếc nhẫn cưới.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “nhẫn cưới“