Nhẫn cưới là gì?

Nhẫn cưới là gì? Từ “nhẫn cưới” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “nhẫn cưới” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “nhẫn cưới” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ nhẫn cưới trong Tiếng Việt

nhan cuoi- Nhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn.

Đặt câu với từ nhẫn cưới

Bạn cần đặt câu với từ nhẫn cưới, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Có nhẫn cưới chưa?
  •   Nhẫn cưới hả?
  •   Tôi thấy có nhẫn cưới.
  •   Nhẫn cưới của cô ta.
  •   Cái có đeo nhẫn cưới.
  •   Anh đang đeo nhẫn cưới.
  •   Nhẫn cưới của mẹ tớ?
  •   Nhẫn cưới của em đâu?
  •   Cậu còn phải mua nhẫn cưới nữa.
  •   Đừng nói tôi đó là nhẫn cưới chứ.
  •   Nhưng đây là nhẫn cưới của bà mà.
  •   Nhưng đó là nhẫn cưới của bà mà.
  •   Mình không biết. Stevie, đây là nhẫn cưới.
  •   Nó đã khiến họ đeo lại nhẫn cưới
  •   Lần này thì ông đeo chiếc nhẫn cưới.
  •   Nhẫn cưới từ lâu đã được làm bằng vàng.
  •   Kitty, đã nhìn thấy nhẫn cưới của chị chưa?
  •   Vì đó là người duy nhất không đeo nhẫn cưới.
  •   Và cô ấy vẫn còn mang nhẫn cưới của mình.
  •   Tôi thực sự buồn thấy Tiffany vẫn đeo nhẫn cưới.
  •   Có lẽ nó đã cầm đồ chiếc nhẫn cưới rồi.
  •   Quyển sách này đã khiến họ đeo lại nhẫn cưới.
  •   Willis đã cắt ngón tay để có được chiếc nhẫn cưới.
  •   Hình như hồi ở Los Angeles ông có đeo nhẫn cưới.
  •   Và nhẫn cưới là thứ cuối cùng mà bả chịu bỏ lại.
  •   Cô dâu và chú rể, hãy trao nhẫn cưới cho nhau nào!
  •   Đáng lẽ anh phải làm việc này lâu rồi.Có nhẫn cưới chưa?
  •   Martha Paxman tìm ra được chiếc nhẫn cưới đã mất của mình, 82
  •   Stella, bà có bao giờ bỏ nhẫn cưới của bà ở nhà không?
  •   Thưa ông, cô gái trẻ đó vừa lấy đi nhẫn cưới của tôi.
  •   Khi chúng tôi kết hôn, tôi đã tặng vợ tôi một chiếc nhẫn cưới.
  •   Có lý do mà ông ta đề cập đến nhẫn cưới của tôi, Ted.
  •   Một số chú rể Do Thái đã chấp nhận đeo một chiếc nhẫn cưới.
  •   Nếu người phụ nữ đó còn sống, bả sẽ đeo chiếc nhẫn cưới đó.
  •   Tớ sẽ đến phường Amnesia với một nùi ảnh con tớ và nhẫn cưới
  •   Bên trong bao cũng là chiếc nhẫn cưới của Dwight mà anh vẫn còn giữ.
  •   Nó là loại hộp đựng nhẫn cưới, bằng vải nhung tím với một cái móc nhỏ.
  •   Nhẫn cưới là một chiếc vòng kim loại được sử dụng khi người đeo kết hôn.
  •   Ở một số nền văn hoá, nhẫn đính hôn cũng được sử dụng như nhẫn cưới.
  •   Mề đay Thánh Christopher và nhẫn cưới của cặp đội được khắc lên trên đỉnh của con tàu.
  •   Trong các nền văn hoá phương Tây, một chiếc nhẫn cưới thường được đeo trên ngón áp út.
  •   Có khi nào có cái nhẫn cưới của bà Thorwald trong số nữ trang trong cái túi xách đó không?
  •   (Xuất Ê-díp-tô Ký 28:33; 2 Các Vua 25:17) Ngoài ra, trước đây nhẫn cưới cũng mang ý nghĩa tôn giáo.
  •   Khi anh không chịu đưa nhẫn cưới cho ông ta, ông ta đã ném 1 cả 1 lon soda vào đầu 1 con chim.
  •   Trong nền văn hoá Sinhala và Tamil, chú rể đeo chiếc nhẫn cưới bên tay phải và cô dâu đeo nó trên ngón áp út tay trái.
  •   Và rồi, để kết thúc, tôi tháo nhẫn đính hôn của mình cùng nhẫn cưới bỏ vào trong phong thư. Và để nó trên giường, trên chiếc gối.
  •   Tôi biết một cô gái Nigeria chưa chồng, nhưng luôn đeo nhẫn cưới khi đi dự các hội thảo, vì theo cô nhờ vậy mà người ta tôn trọng cô hơn.
  •   Vào ngày 1 tháng 6 năm 2015, Daily NK đưa tin rằng nhẫn cưới của Kim Jong-suk đã bị mất tích từ Bảo tàng Cách mạng Triều Tiên của Bình Nhưỡng vào khoảng cuối tháng 5.
  •   Tại đây cậu đã tìm được thông tin về mẹ mình, cùng với đó là một chiếc nhẫn cưới và một ổ USB có chứa một đoạn video có mặt cô cùng một người đàn ông trên bãi biển.
  •   Jackman đã tự mình thiết kế chiếc nhẫn cưới cho Furness, và ở trên đó khắc dòng chữ bằng Tiếng Phạn "Om paramar mainamar," dịch ra là "chúng ta dâng hiến sự hòa hợp của mình cho một khởi nguồn mới vĩ đại hơn."

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "nhẫn" và từ "cưới"

Từ ghép với từ "nhẫn"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “nhẫn“

Từ ghép với từ "cưới"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “cưới“