Nhiệt kế là gì

Nhiệt kế là gì? Từ “nhiệt kế” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “nhiệt kế” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “nhiệt kế” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ nhiệt kế trong Tiếng Việt

nhiet ke- Dụng cụ xác định nhiệt độ.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "nhiệt" và từ "kế"

Đặt câu với từ nhiệt kế

Bạn cần đặt câu với từ nhiệt kế, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Cậu có nhiệt kế riêng.
  •   Các loại nhiệt kế
  •   Mẹ sẽ đi lấy nhiệt kế.
  •   Để tôi đi lấy cái nhiệt kế.
  •   Nhiệt kế bằng thủy tinh thời xưa
  •   2 . Đặt một đầu nhiệt kế vào dưới lưỡi và bảo bé ngậm miệng lại , giữ chặt nhiệt kế bằng môi .
  •   Và họ xây dựng nên một nhiệt kế.
  •   Anh có thể bỏ nhiệt kế ra rồi.
  •   Nhiệt kế xuống tới 0 độ hồi tối qua.
  •   Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo nhiệt độ.
  •   Ví dụ như chọn "nhiệt kế" thay vì "hàn thử biểu".
  •   Hãy nhìn vào nhiệt kế, con số 18 độ đẹp đẽ.
  •   Năm 1732, Delisle xây dựng một nhiệt kế sử dụng thủy ngân.
  •   Bật nhiệt kế lên và đảm bảo không còn số đo cũ nào .
  •   Thân nhiệt khác nhau tùy theo nơi cặp nhiệt và loại nhiệt kế.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “nhiệt kế“