Nhiệt kế là gì?

Nhiệt kế là gì? Từ “nhiệt kế” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “nhiệt kế” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “nhiệt kế” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ nhiệt kế trong Tiếng Việt

nhiet ke- Dụng cụ xác định nhiệt độ.

Đặt câu với từ nhiệt kế

Bạn cần đặt câu với từ nhiệt kế, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Cậu có nhiệt kế riêng.
  •   Các loại nhiệt kế
  •   Mẹ sẽ đi lấy nhiệt kế.
  •   Để tôi đi lấy cái nhiệt kế.
  •   Nhiệt kế bằng thủy tinh thời xưa
  •   2 . Đặt một đầu nhiệt kế vào dưới lưỡi và bảo bé ngậm miệng lại , giữ chặt nhiệt kế bằng môi .
  •   Và họ xây dựng nên một nhiệt kế.
  •   Anh có thể bỏ nhiệt kế ra rồi.
  •   Nhiệt kế xuống tới 0 độ hồi tối qua.
  •   Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo nhiệt độ.
  •   Ví dụ như chọn "nhiệt kế" thay vì "hàn thử biểu".
  •   Hãy nhìn vào nhiệt kế, con số 18 độ đẹp đẽ.
  •   Năm 1732, Delisle xây dựng một nhiệt kế sử dụng thủy ngân.
  •   Bật nhiệt kế lên và đảm bảo không còn số đo cũ nào .
  •   Thân nhiệt khác nhau tùy theo nơi cặp nhiệt và loại nhiệt kế.
  •   Một nhiệt kế khác thể hiện nhiệt độ phòng là 65 °F (18 °C).
  •   1 . Cởi áo sơ mi và áo lót của bé ra , và đặt nhiệt kế vào dưới nách cho bé ( nhiệt kế phải được tiếp xúc với da , không phải tiếp xúc với quần áo ) .
  •   1 . Bôi trơn một đầu của nhiệt kế bằng dầu nhờn , như mỡ bôi trơn .
  •   Michael Penn ♪ Nếu anh đến để trả tôi cái nhiệt kế thì khỏi cần.
  •   Nhiệt kế Delisle vẫn tiếp tục được sử dụng gần 100 năm sau ở Nga.
  •   2 . Gập cánh tay của bé lại qua ngực để giữ cố định nhiệt kế .
  •   Tôi sẽ giả trang thành một cái nhiệt kế để lẻn vô giường bệnh của cổ.
  •   Trong trường hợp như thế này thì bạn có thể sử dụng phương pháp đo nhiệt độ ở màng nhĩ ( bằng nhiệt kế đo tai điện tử ) hoặc phương pháp đo nhiệt độ ở nách ( bằng nhiệt kế số ) .
  •   Dỗ dành và nói ngọt , nhẹ nhàng với bé khi bạn giữ cố định nhiệt kế nhé .
  •   Ông ấy có nói thế trước khi ông ấy đút cái nhiệt kế vào mông cậu không?
  •   Nhìn chung , nhiệt kế số thường có thể dùng làm phương pháp đo nhiệt độ cho bé :
  •   Nếu có gì khác thì đó là anh xứng đáng với một cái nhiệt kế to hơn.
  •   Ông ấy gửi nhiệt kế đã chia độ cho nhiều nhà học giả, bao gồm Anders Celsius.
  •   Thủy ngân được sử dụng trong các nhiệt kế, áp kế và các thiết bị khoa học khác.
  •   Nhiệt kế cao nhất thế giới là một điểm mốc nằm ở thành phố Baker, California, Hoa Kỳ.
  •   Có thể nào một người bị bệnh chứng tỏ ông hết sốt bằng cách đập vỡ nhiệt kế?
  •   Nhiệt kế đo tai điện tử dùng để đo nhiệt độ màng nhĩ - nhiệt độ bên trong ống tai .
  •   Tôi ngay lập tức chộp lấy nhiệt kế, và nhiệt độ trung bình trên sông là 86 độ C.
  •   Và dĩ nhiên, những cái nhiệt kế này của chúng ta chỉ đưa chúng về khoảng chừng 50 năm trước.
  •   Năm 2002, Thượng viện Mỹ đã thông qua sắc luật cấm bán nhiệt kế thủy ngân không theo đơn thuốc.
  •   Nhiều nhà khoa học khác đã thử nghiệm với những loại chất lỏng khác nhau và thiết kế ra nhiệt kế.
  •   4 . Giữ chặt nhiệt kế giữa ngón trỏ và ngón giữa khi bạn khum bàn tay áp vào hậu môn của bé .
  •   Công cụ này có một nhiệt kế ăng-ten 3.5 K vượt quá mức mà họ không thể nào giải thích được.
  •   Với mỗi lần bay hơi, nhiệt kế lại chỉ mức nhiệt độ thấp hơn, cuối cùng xuống mức 7 °F (-14 °C).
  •   Tom Perry so sánh các anh cả tương lai và những người không tích cực, các ông cố tương lai—với một nhiệt kế.
  •   ( Nếu bạn vẫn còn nhiệt kế thuỷ ngân thì không nên quăng vứt bừa bãi vì thuỷ ngân có thể rò rỉ ra ngoài .
  •   Nhiệt kế thuỷ ngân trước đây được sử dụng rộng rãi , nhưng Viện Hàn lâm Nhi khoa Hoa Kỳ hiện cho biết loại nhiệt kế này không nên được sử dụng nữa bởi họ lo ngại về việc bé có thể tiếp xúc với thủy ngân , đây là một độc tố gây hại cho môi trường .
  •   Ông đã thiết kế các nhiệt kế, hygromet, Hypsomet và calorimet và đo nhiệt dung của nhiều chất và độ giãn nở nhiệt của khí.
  •   Ông đã nghiên cứu nhiệt độ màu sắc khác nhau bằng cách di chuyển một nhiệt kế qua ánh sáng bị chia qua một lăng kính.
  •   Chúng tôi dùng nhiệt kế hồng ngoại để kiểm tra thân nhiệt của những người đến dự buổi nhóm tại nơi thờ phượng của chúng tôi.
  •   3 . Tay kia của bạn đẩy nhiệt kế đã được bôi trơn vào lỗ hậu môn khoảng chừng 1⁄2 đến 1 in-sơ ( khoảng từ 1,25 đến 2,5 cm ) .
  •   Tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc sở y tế địa phương mình về việc huỷ bỏ nhiệt kế thuỷ ngân ở đâu và bằng cách nào nhé . )
  •   Nhiệt kế đo tai điện tử không nên sử dụng cho trẻ sơ sinh dưới 3 tháng tuổi bởi ống tai của bé ở độ tuổi này thường là rất nhỏ .
  •   Năm 1738, Josias Weitbrecht (1702–47) chia lại nhiệt kế Delisle với hai điểm cố định, giữ 0 độ làm điểm sôi và thêm 150 độ làm điểm đóng băng của nước.
  •   Nên nhớ bỏ đi ống bọc bên ngoài sau mỗi lần sử dụng xong và lau sạch nhiệt kế theo hướng dẫn của nhà sản xuất trước khi cho vào hộp trở lại .
  •   Nếu nhiệt kế của bạn sử dụng vỏ bọc hoặc ống bọc ngoài bằng có thể bỏ đi , bạn nên lắp vào một vỏ bọc khác theo hướng dẫn của nhà sản xuất .

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "nhiệt" và từ "kế"