Phách là gì

Phách là gì? Từ “phách” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “phách” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “phách” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ phách trong Tiếng Việt

phach- 1 dt Cách làm riêng của từng người |+ Mỗi người làm một phách.|- 2 dt Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn|+ Dịp phách của đào nương; Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (BCKN).|- 3 dt Vía của mỗi người|+ Hồn xiêu phách lạc.|- 4 dt Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi|+ Rọc phách; Ráp phách.|- 5 dt (lí) Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau|+ Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách.|- 6 dt Mũi thuyền|+ Chèo phách.|- 7 trgt Khoác lác; Làm bộ|+ Nói phách; Làm phách.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "phách"

Đặt câu với từ phách

Bạn cần đặt câu với từ phách, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Hoặc 1 nhịp 3 phách với 1 phách chính, 1 phách phụ và 1 phách thứ.
  •   Thiên Âm phách, Linh Tuệ phách, Khí phách, Lực phách, Trung Khu phách.
  •   Đây là một nhịp 2 phách cơ bản với 1 phách chính và 1 phách phụ.
  •   Và khoảng cách giữa mỗi phách có thể được chia cho các phách thay thế thêm sử dụng nhiều cái 2 phách hoặc 3 phách.
  •   Ví dụ, ta có thể kết hợp 1 nhịp 2 phách cơ bản với phách phụ để được 1 hệ thống 4 phách.
  •   Làm phách, hả?
  •   Một mình một phách.
  •   Dám phách lối
  •   Có khí phách lắm.
  •   Tay cự phách đấy!
  •   Con hứa không phá phách?
  •   Nào, ông bạn làm phách.
  •   Hoặc ta có thể kết hợp 1 nhịp 2 phách với 1 nhịp 3 phách.
  •   Người ta cầm 2 lá phách chập vào nhau để gõ vào mặt bàn phách.
  •   Rất có khí phách.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “phách“